Gói thầu: Xây lắp công trình Trường mầm non Số 2 Hòa Phong - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trường mầm non Số 2 Hòa Phong - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:32:00 đến ngày 2020-03-27 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,711,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo quy định hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo quy định hiện hành | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Công tác thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng<=3m, sâu<=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3175 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,061 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,431 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8736 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4565 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9415 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3552 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2782 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5493 | 100m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, dày <=30cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6148 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc K=0,85, sử dụng đất móng thừa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0338 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M150 lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 25,584 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,33 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4236 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3329 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2297 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0027 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1946 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8292 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7088 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2138 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,269 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2167 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1217 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,998 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3579 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5301 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0602 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, bổ trụ, lam, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2434 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3995 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1403 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7813 | 100m2 |
| 38 | Đặt lớp xốp cách nhiệt mái 150kg/m3 dày 50, trước khi đổ bê tông lưới thép chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 235,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2876 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,795 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,982 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8712 | m3 |
| 43 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, cao<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1243 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, dày<=30cm, cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2864 | m3 |
| 45 | Trát trụ VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,7914 | m2 |
| 46 | Trát dầm VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 230,4785 | m2 |
| 47 | Trát trần VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,597 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,6107 | m2 |
| 49 | Trát ô văng, lam ngang VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,823 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,261 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,462 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,91 | m |
| 53 | Kẻ mạch chìm trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 54 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,64 | m2 |
| 55 | Làm 2 lớp chống thấm sàn mái, sê nô và sàn WC bằng 2 lớp sika master seal hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 315,814 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,61 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch granít chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 438,7904 | m2 |
| 58 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3901 | m2 |
| 59 | Lát đá granít mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,952 | m2 |
| 60 | Lát đá granít bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0155 | m2 |
| 61 | Lát đá granít bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 34,0392 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem 200x200 vào sàn mái, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 235,9 | m2 |
| 63 | Láng sàn sê nô VXM M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,08 | m2 |
| 64 | Ốp tường đá chẻ vào bồn hoa VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5195 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao chống ẩm, khung chìm, cả phụ kiện và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 66 | SX lan can bằng hộp và ống inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5917 | tấn |
| 67 | Bu lông nở D10 L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 68 | LD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 133,28 | m2 |
| 69 | SX hoa sắt cửa bằng inox hộp KT 20x20x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 70 | LD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt vách cố định khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 76 | Bả matít vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 77 | Sơn trần đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 228,261 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 216,462 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,3006 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế | 228,261 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế | 1.303,7626 | m2 |
| 83 | LD dàn giáo ngoài, cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,577 | 100m2 |
| 84 | LD dàn giáo trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4248 | 100m2 |
| 85 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1581 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 88 | Xây bể tự hoại gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày <=30cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5493 | m3 |
| 89 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể tự hoại đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3952 | m3 |
| 90 | LD tấm đan BTH đúc sẵn TL<=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | LD tấm đan đúc sẵn TL<=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép tấm đan BTH đúc sẵn F<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 95 | Láng bể tự hoại VXM M75 dày 20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,223 | m2 |
| 96 | Trát ngoài bể tự hoại VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 97 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0488 | 100m3 |
| 98 | Đào bể ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1432 | 100m3 |
| 99 | Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy bể ngầm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 101 | Xây bể ngầm gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày <=30cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,037 | m3 |
| 102 | Bê tông giằng bể ngầm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | m3 |
| 103 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể ngầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4952 | m3 |
| 104 | LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL<=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL<=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Ván khuôn gỗ đáy, giằng bể ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể ngầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 108 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Trọng lượng<=80kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan F<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 110 | Láng bể ngầm VXM M75 dày 20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 111 | Trát ngoài bể ngầm VXM M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,97 | m2 |
| 112 | Đắp đất bể ngầm bằng đầm cóc K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0426 | 100m3 |
| 113 | Đào mương nước bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4541 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đáy mương, hố ga đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,656 | m3 |
| 115 | Xây mương nước, hố ga gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8581 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan mương, hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7601 | m3 |
| 117 | LD tấm đan mương, hố ga đúc sẵn TL<=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 118 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương, hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1649 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan mương, hố ga đúc sẵn F<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 120 | Láng mương nước VXM M75 dày 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,285 | m2 |
| 121 | Đắp đất mương nước bằng đầm cóc K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1948 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đá 4x6 M150 lót nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6293 | m3 |
| 123 | Lát nền gạch Darrazzo 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,293 | m2 |
| 124 | Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 1x36W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 125 | Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 2x36W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 126 | Đèn đơn bóng led áp trần D200, 220V-5W ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Đèn sự cố tự sạt 6V-2x4W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 128 | Quạt hút gắn tường 80L/S | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-1x75W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 130 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 131 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 132 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Mặt nạ công tắc 1 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Mặt nạ công tắc 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Mặt nạ công tắc 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 137 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Công tắc điều tốc quạt 500W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 139 | Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 140 | Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 141 | Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 142 | Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 144 | Ống luồn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 145 | Ống luồn SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 146 | Ống luồn SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 147 | Ống luồn SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 148 | Ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 149 | Hộp nối KT150x150x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 150 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 151 | Băng keo điện loại lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 152 | Tủ điện MDF loại EMC 8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | MCB 1P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | MCB 1P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | MCB 1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện MDF loại EMC 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | MCB 1P-40A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | MCB 1P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | MCB 1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Aptomat 1P-25A-4.5KA( bao gồm đế gắn+ mặt che) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 163 | Cọc mạ đồng D16 L=12m, măng xông nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 164 | Dây đồng trần S=22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 165 | KL đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 166 | KL đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 167 | Xí bệt trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 168 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 169 | Lavabô trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 170 | Gươngsoi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 171 | Kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 172 | Phểu thu sàn ngăn mùi KT 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 173 | Vòi Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 174 | Bồn inox ngang 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 175 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 176 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 177 | Bồn inox ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 178 | Tiểu nam trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 179 | Ống UPVC D42 PN16 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 180 | Ống UPVC D34 PN16 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 181 | Ống UPVC D27 PN16 dày 1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 182 | Ống UPVC D21 PN16 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 183 | Van khóa UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 184 | Van khóa UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 185 | Cút 90o UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 186 | Cút 90o UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Cút 90o UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 188 | Cút 90o UPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 189 | Tê UPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Tê UPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 191 | Tê UPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 192 | Tê UPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 193 | Tê UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Tê UPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Côn UPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 196 | Côn UPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 197 | Côn UPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 198 | Côn UPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 199 | Côn UPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 200 | Cút ren trong UPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 201 | Ống UPVC D114 PN9 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 202 | Ống UPVC D90 PN9 dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 203 | Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 204 | Ống UPVC D42 PN9 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 205 | Côn UPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 206 | Côn UPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 207 | Côn UPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 208 | Côn UPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 209 | Cút 45o UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 210 | Cút 45o UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 211 | Cút 45o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 212 | Y UPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 213 | Y UPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 214 | Y UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 215 | Y UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 216 | Cút 90o UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Cút 90o UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 218 | Cút 90o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 219 | Cút 90o UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 220 | Tê UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Tê UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 222 | Bít xả UPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 223 | Bít xả UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 224 | Bít xả UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 225 | Con thỏ UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 226 | Quả cầu chắn rác thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 228 | Cút 45o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 229 | Cút 90o UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 230 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 232 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 233 | Crêphin | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Mối nối mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 235 | Cút 90o D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi