Gói thầu: Xây lắp công trình Trường mầm non Số 2 Hòa Phong - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337574-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trường mầm non Số 2 Hòa Phong - Thí điểm nhận trẻ từ 6 đến 18 tháng tuổi
Số hiệu KHLCNT 20200334337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 14:32:00 đến ngày 2020-03-27 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,711,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo quy định hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo quy định hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo quy định hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo quy định hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo quy định hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo quy định hiện hành 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B Công tác thi công xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,3031 100m3
2 Đào móng băng rộng<=3m, sâu<=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,3175 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 21,061 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 51,431 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,8736 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4565 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9415 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3552 tấn
9 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,2782 m3
10 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,5493 100m3
11 Xây móng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, dày <=30cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6148 m3
12 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc K=0,85, sử dụng đất móng thừa Theo hồ sơ thiết kế 0,817 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,0338 m3
14 Bê tông đá 4x6 M150 lót nền Theo hồ sơ thiết kế 25,584 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 15,33 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 2,4236 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,3329 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,2297 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,0027 tấn
20 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 19,1946 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,8292 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,7088 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,2138 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,269 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế 51,2167 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,1217 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,998 tấn
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,3579 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,282 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,5301 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,0602 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, bổ trụ, lam, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,2434 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,3995 tấn
36 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,1403 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 23,7813 100m2
38 Đặt lớp xốp cách nhiệt mái 150kg/m3 dày 50, trước khi đổ bê tông lưới thép chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 235,9 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,2876 tấn
40 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,795 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,982 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,8712 m3
43 Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, cao<=4m Theo hồ sơ thiết kế 4,1243 m3
44 Xây tường gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75, dày<=30cm, cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,2864 m3
45 Trát trụ VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 215,7914 m2
46 Trát dầm VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 230,4785 m2
47 Trát trần VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 495,597 m2
48 Trát cầu thang VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 32,6107 m2
49 Trát ô văng, lam ngang VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 112,823 m2
50 Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 228,261 m2
51 Trát tường trong nhà VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 216,462 m2
52 Trát gờ chỉ VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 156,91 m
53 Kẻ mạch chìm trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế 84 m
54 Ốp tường gạch ceramic 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 172,64 m2
55 Làm 2 lớp chống thấm sàn mái, sê nô và sàn WC bằng 2 lớp sika master seal hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 315,814 m2
56 Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 30,61 m2
57 Lát nền gạch granít chống trượt 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 438,7904 m2
58 Ốp gạch chân tường 120x600 Theo hồ sơ thiết kế 16,3901 m2
59 Lát đá granít mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 5,952 m2
60 Lát đá granít bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 17,0155 m2
61 Lát đá granít bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 34,0392 m2
62 Lát gạch lá nem 200x200 vào sàn mái, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 235,9 m2
63 Láng sàn sê nô VXM M75 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 94,08 m2
64 Ốp tường đá chẻ vào bồn hoa VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 19,5195 m2
65 Làm trần thạch cao chống ẩm, khung chìm, cả phụ kiện và nhân công Theo hồ sơ thiết kế 19,3 m2
66 SX lan can bằng hộp và ống inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1,5917 tấn
67 Bu lông nở D10 L=100 Theo hồ sơ thiết kế 104 cái
68 LD lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 133,28 m2
69 SX hoa sắt cửa bằng inox hộp KT 20x20x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0166 tấn
70 LD hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
71 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m2
72 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lỏi thép, trên kính dày 5mm, dưới panel nhựa. Bao gồm phụ kiện và khóa cửa đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 11,88 m2
73 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
74 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m2
75 Cung cấp lắp đặt vách cố định khung nhựa lỏi thép, kính dày 5mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 14,06 m2
76 Bả matít vào trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 19,3 m2
77 Sơn trần đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,3 m2
78 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 228,261 m2
79 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 216,462 m2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.087,3006 m2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế 228,261 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế 1.303,7626 m2
83 LD dàn giáo ngoài, cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,577 100m2
84 LD dàn giáo trong Theo hồ sơ thiết kế 2,4248 100m2
85 Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1581 100m3
86 Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,814 m3
87 Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,628 m3
88 Xây bể tự hoại gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày <=30cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5493 m3
89 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể tự hoại đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,3952 m3
90 LD tấm đan BTH đúc sẵn TL<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 LD tấm đan đúc sẵn TL<=50kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,0368 100m2
93 Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 100m2
94 Cốt thép tấm đan BTH đúc sẵn F<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0306 tấn
95 Láng bể tự hoại VXM M75 dày 20, đánh màu Theo hồ sơ thiết kế 23,223 m2
96 Trát ngoài bể tự hoại VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 18,96 m2
97 Đắp đất bể tự hoại bằng đầm cóc K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0488 100m3
98 Đào bể ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1432 100m3
99 Bê tông đá 4x6 M150 lót đáy bể ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,646 m3
100 Bê tông đáy bể ngầm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,646 m3
101 Xây bể ngầm gạch thẻ bê tông 5,5x9x19,dày <=30cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,037 m3
102 Bê tông giằng bể ngầm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,233 m3
103 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bể ngầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,4952 m3
104 LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
105 LD tấm đan bể ngầm đúc sẵn TL<=100kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
106 Ván khuôn gỗ đáy, giằng bể ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0344 100m2
107 Ván khuôn gỗ tấm đan bể ngầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0298 100m2
108 LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Trọng lượng<=80kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0608 tấn
109 Cốt thép tấm đan F<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,1052 tấn
110 Láng bể ngầm VXM M75 dày 20, đánh màu Theo hồ sơ thiết kế 17,48 m2
111 Trát ngoài bể ngầm VXM M75 dày 15 Theo hồ sơ thiết kế 19,97 m2
112 Đắp đất bể ngầm bằng đầm cóc K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0426 100m3
113 Đào mương nước bằng máy đào 0,8m3. Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4541 100m3
114 Bê tông đáy mương, hố ga đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế 5,656 m3
115 Xây mương nước, hố ga gạch thẻ bê tông 5,5x9x19, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,8581 m3
116 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan mương, hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,7601 m3
117 LD tấm đan mương, hố ga đúc sẵn TL<=100kg Theo hồ sơ thiết kế 79 cái
118 Ván khuôn gỗ tấm đan mương, hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,1649 100m2
119 Cốt thép tấm đan mương, hố ga đúc sẵn F<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,2539 tấn
120 Láng mương nước VXM M75 dày 10 Theo hồ sơ thiết kế 92,285 m2
121 Đắp đất mương nước bằng đầm cóc K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1948 100m3
122 Bê tông đá 4x6 M150 lót nền sân Theo hồ sơ thiết kế 10,6293 m3
123 Lát nền gạch Darrazzo 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 106,293 m2
124 Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 1x36W ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
125 Đèn huỳnh quang máng đôi 1,2m, T8 gắn tường, ballast điện tử.220V- 2x36W ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
126 Đèn đơn bóng led áp trần D200, 220V-5W ánh sáng vàng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
127 Đèn sự cố tự sạt 6V-2x4W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
128 Quạt hút gắn tường 80L/S Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-1x75W Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
130 Quạt gắn tường D450-50W Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
131 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
132 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
133 Mặt nạ công tắc 1 lổ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
134 Mặt nạ công tắc 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
135 Mặt nạ công tắc 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
136 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
137 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
138 Công tắc điều tốc quạt 500W Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
139 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
140 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 650 m
141 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
142 Cáp điện 1 ruột đồng CU/PVC 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
143 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
144 Ống luồn SP D16 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
145 Ống luồn SP D20 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
146 Ống luồn SP D25 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
147 Ống luồn SP D32 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
148 Ống HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
149 Hộp nối KT150x150x50 Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
150 Đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
151 Băng keo điện loại lớn Theo hồ sơ thiết kế 10 cuộn
152 Tủ điện MDF loại EMC 8 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 MCB 1P-50A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
154 MCB 1P-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
155 MCB 1P-25A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
156 MCB 1P-16A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Tủ điện MDF loại EMC 6 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
158 MCB 1P-40A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
159 MCB 1P-25A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
160 MCB 1P-16A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
161 Aptomat 1P-25A-4.5KA( bao gồm đế gắn+ mặt che) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
162 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
163 Cọc mạ đồng D16 L=12m, măng xông nối Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
164 Dây đồng trần S=22mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
165 KL đất đào Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
166 KL đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
167 Xí bệt trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
168 Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
169 Lavabô trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
170 Gươngsoi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
171 Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
172 Phểu thu sàn ngăn mùi KT 110x110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
173 Vòi Inox Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
174 Bồn inox ngang 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bể
175 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
176 Van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
177 Bồn inox ngang 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bể
178 Tiểu nam trẻ em đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
179 Ống UPVC D42 PN16 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
180 Ống UPVC D34 PN16 dày 2,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
181 Ống UPVC D27 PN16 dày 1.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
182 Ống UPVC D21 PN16 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
183 Van khóa UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
184 Van khóa UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
185 Cút 90o UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
186 Cút 90o UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
187 Cút 90o UPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
188 Cút 90o UPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
189 Tê UPVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
190 Tê UPVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
191 Tê UPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
192 Tê UPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
193 Tê UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
194 Tê UPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
195 Côn UPVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
196 Côn UPVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
197 Côn UPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
198 Côn UPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
199 Côn UPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
200 Cút ren trong UPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
201 Ống UPVC D114 PN9 dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
202 Ống UPVC D90 PN9 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
203 Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
204 Ống UPVC D42 PN9 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
205 Côn UPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
206 Côn UPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
207 Côn UPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
208 Côn UPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
209 Cút 45o UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
210 Cút 45o UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
211 Cút 45o UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
212 Y UPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
213 Y UPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
214 Y UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
215 Y UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
216 Cút 90o UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
217 Cút 90o UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
218 Cút 90o UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
219 Cút 90o UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
220 Tê UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
221 Tê UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
222 Bít xả UPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
223 Bít xả UPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
224 Bít xả UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
225 Con thỏ UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
226 Quả cầu chắn rác thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
227 Ống UPVC D60 PN9 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
228 Cút 45o UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
229 Cút 90o UPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
230 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
231 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
232 Van 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
233 Crêphin Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
234 Mối nối mềm D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
235 Cút 90o D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->