Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đường |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình GT, TL, NSH và công trình dân dụng khác, chỉnh trang đô thị, SC trụ sở CQNN, mua sắm trang thiết bị để tổ chức ĐH Đảng các cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:37:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,713,055,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp phí | Theo TCVN hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng nền, mặt đường, thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 2,0282 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 50,704 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 22,707 | 100m3 |
| 4 | Đào để đắp đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 20,1718 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 20,1718 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo TCVN hiện hành | 7,5363 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo TCVN hiện hành | 78,9299 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo TCVN hiện hành | 78,9299 | 100m2 |
| 9 | Lót bạt | Theo TCVN hiện hành | 4.085,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho rãnh bê tông | Theo TCVN hiện hành | 12,2404 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 199,262 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá thải | Theo TCVN hiện hành | 5,6429 | 100m3 |
| 13 | Lót nilong đáy | Theo TCVN hiện hành | 5.386,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TCVN hiện hành | 6,4635 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 969,5268 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi