Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Mê Kông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị Văn phòng đăng ký đất đai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 23:43:00 đến ngày 2020-03-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | 100m3 |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 6 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I (ép âm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,264 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,347 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,233 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,113 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,538 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,288 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,458 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,397 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,307 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.704 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,48 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi sắt kính + hoa sắt bảo vệ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 760,555 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,451 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256,115 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,05 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,896 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,575 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,871 | m2 |
| 63 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,39 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171,771 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,101 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 326,25 | m |
| 67 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,248 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm (tường trong) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,803 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm (tường ngoài) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang có vữa lót | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 76 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,473 | m2 |
| 77 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,473 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn đá chẻ phẳng mặt 10x20 cm vữa M75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,654 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 273,92 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m2 |
| 82 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 253,27 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 736,752 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255,66 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,015 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171,771 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 823,767 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 424,551 | m2 |
| 89 | Sơn giả đá tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,66 | m2 |
| 91 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | 100m2 |
| 92 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 97 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 98 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 99 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,858 | m3 |
| 100 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 109 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,408 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 80A, dòng cắt 4,5 kA | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, dòng cắt 4.5 Ka | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4.5 kA | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led đơn 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led đôi 2 bóng 1,2m 220V-72W | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led đơn 1 bóng 0,6m 220V-20W | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x16mm² qua ống bảo hộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x8mm² qua ống bảo hộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 18 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 27 | Giá đỡ sứ hạ áp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Sứ ống hạ áp 2 sứ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôi | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp internet - switch 16 port | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp internet | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Phụ kiện | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Tủ điều kiển trung tâm báo cháy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo cháy dạng khói (24V) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Nút ấn khẩn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Còi báo cháy (12V/24V) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bàn phím điều khiển | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu, tiết diện 4x1,0 mm2 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2 (cung cấp cho còi báo cháy, đèn exit, đèn chiếu sáng) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Nối trơn fi 20 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu fi 20 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn 10 - 0,5W | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 220V/12V (biến thế) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bình ắc quy khô dự phòng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 14 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi + phích cắm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình bột khô - 8kg | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 19 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình cầu treo chữa cháy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Bulông nở fi 16 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 23 | Móc treo fi 10 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 60m) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc thoát sét thép mạ đồng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 5 | Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li + 2 thép L40x40x4 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Keo dán ống 100 gr | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| F | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=20mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=25mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=32mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=32mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=50mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=89mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=100mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo treo tường) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=25mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=89mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 4 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,391 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,652 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,097 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 26 | Sản xuất lan can | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới B40 dày 3,5mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 305,966 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | tấn |
| 29 | Bản lề cửa cổng: | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Chốt cửa cổng: | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Ổ khóa cửa cổng: | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Chữ cổng bằng inox mạ vàng( nhân công + vật tư) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( không sơn) ốp đá granit | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | m2 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,292 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( không sơn) ốp đá granit | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,139 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,104 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,747 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,13 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,756 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,694 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,978 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,921 | m2 |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hình cầu Þ250 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1c1,5 mm² qua ống bảo hộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,402 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (2,0x2,0) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10m |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 10 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi