Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327265-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200321674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 14:44:00 đến ngày 2020-03-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,2998 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4986 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3234 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,5361 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,6741 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3214 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6652 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,888 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1712 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0026 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2946 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3105 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9984 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1325 100m2
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5158 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4249 m3
17 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1016 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1016 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5943 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6539 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8413 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1536 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4997 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5732 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2357 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2357 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9425 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2522 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6944 m3
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4297 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3645 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3449 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8268 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1734 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3827 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 tấn
43 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8565 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5184 100m2
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4395 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 100m2
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m2
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6923 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6924 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1924 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7789 100m2
52 Tôn úp nóc+máng xối dày 0,45 mm, khổ rộng 400+phụ kiện lợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,37 m
53 Ke chống bão 3 cái / 1m2 lợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.033,67 cái
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,9932 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,44 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,94 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,0536 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,013 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,14 m2
60 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,94 m
62 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,52 m
63 Đắp trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
64 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,8066 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4394 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4394 m2
67 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,3512 m2
68 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437,381 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,3512 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437,381 m2
71 Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,22 m2
72 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
73 Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
74 Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14*14 ( cả sơn 3 nước ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,32 m2
75 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 20*20(sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
76 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
77 Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang, tiết diện 150*150, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Tay vịn lan can thép tròn phi 60, sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,252 m
79 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,306 m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
84 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
85 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
86 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
87 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bảng
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6863 m3
102 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6863 m3
103 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
107 Mấu đỡ sắt tròn fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
108 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vỏch tụn mặt kớnh vỏch tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
109 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Bình chữa chỏy MFZL4-ACBD 4kg/b Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Đốn chiếu sỏng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Đốn chỉ lối thoát nạn 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Dây dẫn 2x1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
114 Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,55 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,85 m3
116 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048,5 m2
117 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1654 m3
118 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7218 m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3966 m3
120 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,673 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9016 m2
122 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7316 m2
123 Trồng cây xoài D150, cao 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
124 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8976 m3
125 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9659 m3
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m3
127 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2624 m3
128 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 m2
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2472 m3
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 tấn
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->