Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 14:44:00 đến ngày 2020-03-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,2998 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4986 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3234 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5361 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6741 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3214 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6652 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,888 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1712 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0026 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2946 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9984 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1325 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5158 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4249 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1016 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1016 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5943 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6539 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4997 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5732 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2357 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2357 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9425 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2522 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6944 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4297 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3645 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3449 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8268 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1734 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8565 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5184 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4395 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6923 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6924 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1924 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7789 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc+máng xối dày 0,45 mm, khổ rộng 400+phụ kiện lợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,37 | m |
| 53 | Ke chống bão 3 cái / 1m2 lợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.033,67 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,9932 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,44 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,94 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,0536 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,013 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 60 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,94 | m |
| 62 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,52 | m |
| 63 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,8066 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4394 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4394 | m2 |
| 67 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3512 | m2 |
| 68 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,381 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3512 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,381 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi panô nhựa+kính trắng ô nhỏ, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ panô kính trắng, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14*14 ( cả sơn 3 nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 20*20(sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang, tiết diện 150*150, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tay vịn lan can thép tròn phi 60, sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,252 | m |
| 79 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 85 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 86 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 87 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bảng |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6863 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6863 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 107 | Mấu đỡ sắt tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vỏch tụn mặt kớnh vỏch tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 109 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Bình chữa chỏy MFZL4-ACBD 4kg/b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Đốn chiếu sỏng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Đốn chỉ lối thoát nạn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Dây dẫn 2x1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,55 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,85 | m3 |
| 116 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,5 | m2 |
| 117 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1654 | m3 |
| 118 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7218 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3966 | m3 |
| 120 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,673 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9016 | m2 |
| 122 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7316 | m2 |
| 123 | Trồng cây xoài D150, cao 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8976 | m3 |
| 125 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9659 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 127 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2624 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2472 | m3 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi