Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc - Chi nhánh Tổng Công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:14:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,819,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM THU PHÍ | |||
| B | Trạm thu phí | |||
| 1 | Đào móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 61,081 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 7,505 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| C | Cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | tấn |
| D | Nhà thu phí | |||
| 1 | GCLD Vách tấm rockwool dày 220, bao gồm phụ kiện,thép dày 5mm bên ngoài, thép L 50x50x5 và canxi silicat bên trong | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 52,805 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường bên trong canxi silicat | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 52,805 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 52,805 | m2 |
| 4 | GCLD mặt đá gramite bao gồm bệ đỡ bằng thép hộp 50x50x2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m2 |
| 5 | GCLĐ khung nhôm cố định, kính trắng dày 8mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | GCLD cửa nhôm,pano nhôm, kính trắng dày 8mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ nhôm kính lùa dày 8mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 10,101 | m2 |
| E | Kết cấu thép, trần, mái che | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | tấn |
| 3 | Sản xuất kèo thép mái | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 6,289 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kèo thép mái | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 6,289 | tấn |
| 5 | Bulong M20 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 6 | Bulong M30 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lợp mái tôn kiplock màu xám | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ trần nhôm 300x3000(dạng sọc) dày 1mm, có lớp tiêu âm và khung xương liên kết hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 9 | CCLĐ máng xối inox dày 2mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt tấm ốp nhôm (Alumium composite panel) dày 4mm độ dày nhôm 0,5mm mỗi mặt, hệ sơn phủ PVDF | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 68,93 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 504,1 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LONG MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 36,563 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 36,889 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 300 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 12 | Bulong M20 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 273,423 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN | |||
| H | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao MCCB 3P loại =63A | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt RCCB 3P 63A 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCP 1P 32A | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| I | Tủ điện CABIN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-32A 10Ka | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6Ka | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ cabin | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| J | Cấp nguồn | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC (4x35+1x25) mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + Cu/PVC 6mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Vật tư phụ: Tê,ty,ten.. | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| K | HẠNG MỤC: CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 42U ODF | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải cáp quang 42 CORE | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =60mm | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 4 | Vật tư phụ: CO,TÊ,TY... | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 7W | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2X1.5+1x1.5) mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2X2.5+1x2.5) mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| N | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLĐ Trụ đỡ STK DN60 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | GCLĐ Cáp thoát sét chống nhiễu 55mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | GCLĐ Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Khoan giếng 20m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 8 | Hàn cadweld | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 157,989 | m3 |
| O | Hệ thống chống sét lan truyền | |||
| 1 | GCLĐ Cáp thoát sét CU/PVC 25mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | GCLĐ Cọc tiếp địa L2,4m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Lắp đặt Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Khoan giếng 20m | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 6 | Hàn cadweld | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 7 | Hóa chất GEM chemical | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Đào hệ thống tiếp địa | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Tái tạo nền đường | Mô tả Kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi