Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337886-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200337822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:44:00 đến ngày 2020-03-25 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,304,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 17,57 m3
2 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 15,603 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 11cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 100m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 15,603 100m2
5 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 15,603 100m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,756 100m2
7 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,756 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 2,908 100 m
9 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
10 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m3
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 67,02 m3
12 Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,887 100m2
13 Trải cán và bù vênh cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,347 100m3
14 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 36,056 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m3
18 Sơn trắng, đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 37,699 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 26,476 m3
2 Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,606 100m3
3 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 6,66 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 1,375 m3
5 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 8 mối nối
6 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,523 m2
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống nhựa uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,89 100m
12 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,385 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,87 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,87 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,87 100m3
16 Đào đất cải tạo, xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 50,201 m3
17 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,361 100m3
18 Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,537 m3
19 Cát đệm lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,45 m3
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,46 m3
21 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, nâng tường, máng lưỡi hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 61,538 m3
23 Ván khuôn kim loại bê tông tường, nâng tường, máng lưỡi hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 5,396 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,155 m3
25 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,928 100m2
26 Gia công cốt thép d <=10mm khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
27 Gia công cốt thép d <=18mm khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,919 tấn
28 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,493 tấn
29 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2.493,482 kg
30 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,93 100m3
31 Bù CPĐD loại I bằng đầm cóc phần đào cải tạo hầm ga đến cao độ tự nhiên, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
32 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 117 cái
33 Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
34 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 1,863 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 1,863 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 1,863 100m3
38 Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->