Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:27:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,044,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Dự toán | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Dự toán | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,962 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Như trên | 3,5066 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Như trên | 1,074 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Như trên | 0,0967 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Như trên | 18,939 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Như trên | 1,7045 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Như trên | 2,439 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Như trên | 0,2195 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Như trên | 207,0808 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Như trên | 18,6373 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền, lề đường bằng máy | Như trên | 13,7482 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 5,16 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp | Như trên | 670,8 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 16,9518 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp | Như trên | 2.203,7275 | m3 |
| 16 | Móng CPĐD loại 2 | Như trên | 6,8639 | 100m3 |
| 17 | Móng CPĐD loại 1 | Như trên | 5,1749 | 100m3 |
| 18 | Tưới dính bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 0.5kg/m2 | Như trên | 0,3586 | 100m2 |
| 19 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, tỷ lệ 1.0kg/m2 | Như trên | 32,5265 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 5,3471 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 10T | Như trên | 5,3471 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T | Như trên | 5,3471 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 32,8851 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 6,79 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,37 | m3 |
| 26 | Nâng cao thành kênh bằng BTXM M200 | Như trên | 13,39 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Như trên | 196,9154 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m,đất cấp II | Như trên | 17,7224 | 100m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả móng kè bằng đầm cóc (đất tận dụng) K90 | Như trên | 2,0188 | 100m3 |
| 30 | Gia cố cọc tre dài 2m, 25 cọc/m2 | Như trên | 219,419 | 100m |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 43,8838 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, dày >60cm, vữa XM M75 | Như trên | 330,4192 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Như trên | 546,4551 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Như trên | 1,0326 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng đỉnh tường D<=10mm | Như trên | 0,2979 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng đỉnh tường D>10mm | Như trên | 1,2473 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 18,0698 | m3 |
| 38 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Như trên | 197,659 | m |
| 39 | Ống PVC, DN42, dài 70cm | Như trên | 0,364 | 100m |
| 40 | Đá dăm 2x4 tầng lọc đệm | Như trên | 0,312 | m3 |
| 41 | Đá dăm 1x2 tầng lọc đệm | Như trên | 0,624 | m3 |
| 42 | Cát vàng hạt thô tầng lọc đệm | Như trên | 1,144 | m3 |
| 43 | Đắp bờ vây thi công | Như trên | 0,828 | 100m3 |
| 44 | Thanh thải bờ vây thi công | Như trên | 0,828 | 100m3 |
| 45 | Bơm nước | Như trên | 5 | ca |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu (0,15*0,15*1,1)m | Như trên | 58 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác cạnh D70 | Như trên | 7 | cái |
| 48 | Biển ghép 2 tam giác L70cm | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Biển ghép tam giác L70cm và biển chữ nhật 70*30cm | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | Như trên | 28,2 | m2 |
| 51 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm (sơn giảm tốc) | Như trên | 26 | m2 |
| 52 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm (sơn giảm tốc) | Như trên | 26 | m2 |
| 53 | Phá dỡ chống tường rào hiện trạng (chống xây gạch KT 2*2*0,33m) | Như trên | 16 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường rào ủy ban để bổ trụ | Như trên | 2,0504 | m3 |
| 55 | Phá dỡ móng đá xây | Như trên | 1,056 | m3 |
| 56 | Đào hố móng đất cấp III | Như trên | 4,6675 | m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Như trên | 0,2304 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép móng, trụ D<=10mm | Như trên | 0,021 | tấn |
| 60 | Cốt thép móng, trụ D>10mm | Như trên | 0,1798 | tấn |
| 61 | Móng, trụ BTCT M200 đá 1x2 | Như trên | 2,0067 | m3 |
| 62 | Đắp trả hố móng (VL tận dụng) | Như trên | 3,0096 | m3 |
| 63 | Xây hoàn trả tường gạch, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,5576 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,88 | m2 |
| 65 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả sân ủy ban | Như trên | 0,5069 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Như trên | 3,8962 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 17,7393 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Như trên | 6,9183 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp IV | Như trên | 2,085 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kênh xây gạch hiện trạng (chiều cao tường kênh TB=75cm) | Như trên | 137,73 | m3 |
| 71 | Đá dăm lót dày 10cm | Như trên | 31,74 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 63,49 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 9,6 | m3 |
| 74 | Gạch xây thành kênh <=22cm VXM M75# | Như trên | 87,75 | m3 |
| 75 | Trát thành kênh VXM 75# dầy 1,5cm | Như trên | 921,6 | m2 |
| 76 | Ván khuôn đáy kênh | Như trên | 1,024 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thanh chống, giằng kênh | Như trên | 1,2314 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép đường kính <=10mm | Như trên | 1,064 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,0605 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 2,2985 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 14,7 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 0,3363 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tương đương gamma>=1.45T/m3) (VL tận dụng) | Như trên | 0,6463 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tương đương gamma>=1.45T/m3) | Như trên | 0,4309 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 106 | cái |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Như trên | 0,1345 | 100m3 |
| 87 | Đào móng bằng thủ công đất cấp II | Như trên | 0,483 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,0435 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,0149 | 100m3 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 0,27 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,0087 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,1 | m3 |
| 95 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 0,77 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 3,22 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,0314 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ tường kênh xây gạch hiện trạng | Như trên | 14,44 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ tấm đan cống cũ (KT 1,2x1x0,1m) | Như trên | 5 | cái |
| 100 | Cọc tre gia cố dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Như trên | 18,1643 | 100m |
| 101 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 2,61 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,9297 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,6228 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 10,78 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,3041 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,52 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 15,24 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,1181 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 0,2573 | tấn |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,14 | m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | Như trên | 9 | cái |
| 113 | Sản xuất cột bằng thép hình | Như trên | 0,1119 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép | Như trên | 0,1119 | tấn |
| 115 | Sản xuất cửa van phẳng | Như trên | 0,1848 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m | Như trên | 0,1848 | tấn |
| 117 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,0866 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Như trên | 0,0866 | tấn |
| 119 | Vít nâng V0 | Như trên | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng p/p xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm | Như trên | 9 | 1 đoạn ống |
| 122 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Như trên | 8 | 1 mối nối |
| 123 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,2259 | 100m3 |
| 124 | Đắp đập làm bờ vây bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Như trên | 0,18 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,0607 | 100m3 |
| 126 | Phá đập thi công bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Như trên | 2,2407 | 100m3 |
| 127 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Như trên | 59,425 | m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 5,3483 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 2,8725 | 100m3 |
| 130 | Vật liệu đắp | Như trên | 373,425 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Như trên | 79,1563 | 100m |
| 132 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 18,9975 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 25,33 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | Như trên | 402,4 | m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, ĐK <=18mm | Như trên | 8,666 | tấn |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, ĐK >18mm | Như trên | 11,1453 | tấn |
| 138 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông thân cống đá 1x2, mác 300 | Như trên | 135,915 | m3 |
| 139 | Ván khuôn | Như trên | 0,3203 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép 10<=D<18 | Như trên | 0,5518 | tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 5,358 | m3 |
| 142 | Sản xuất lan can cầu | Như trên | 1,0882 | tấn |
| 143 | Lắp đặt lan can cầu | Như trên | 1,0882 | tấn |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 9,28 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Như trên | 0,8768 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ | Như trên | 2,5086 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 31,04 | m3 |
| 148 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 3,5 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Như trên | 5,9425 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 2,2407 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi