Gói thầu: Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Bản Piềng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323641-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Bản Piềng
Số hiệu KHLCNT 20200319533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp, hỗ trợ thi công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 16:14:00 đến ngày 2020-03-27 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 0,1% 0,001 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 2,5% 0,025 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Bể đầu nguồn
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 1,28 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá C4 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá hộc khai thác tại chỗ) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 m3
5 Công khai thác đá hộc Mô tả kỹ thuật Chương V 5 công
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,455 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,36 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,9725 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao ≤4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,736 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0888 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1648 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2266 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0108 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0263 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0046 tấn
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (măng sông) Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m
23 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 100m3
24 Lưới chắn rác đầu ống Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Tuyến ống chính TC
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 4,94 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 672,09 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật Chương V 96,365 m3
4 Đào móng, máy đào ≤1,25m3, rộng ≤6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,086 100m3
5 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 586,38 m3
6 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cuội sỏi) Mô tả kỹ thuật Chương V 4,48 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,4351 100m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 0,45 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,306 m3
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,45 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0858 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép káng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0203 tấn
17 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật Chương V 60 bộ
18 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật Chương V 60 lỗ
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5048 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0185 100m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,85 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN12,5 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 64,42 100 m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (nối thẳng) Mô tả kỹ thuật Chương V 129 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (cút T) Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 46 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút chếch) Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút 90độ) Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m
35 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7913 m2
37 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 40 cái
39 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật Chương V 64,42 100m
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể lọc + chứa nước 50m3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,9627 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,1076 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7744 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,416 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,8933 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,7523 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2153 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
11 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao ≤4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 m3
12 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật Chương V 0,018 100m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0216 100m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,011 100m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2027 100m2
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0907 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0177 100m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 75,812 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 92,2 m2
20 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5625 m2
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4296 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5956 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8257 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2121 tấn
25 Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0046 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0104 tấn
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,032 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,005 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0006 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (ống lọc) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0144 100m
33 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
36 Vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (kép) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (ren đầu ống) Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
49 Van phao đồng D65 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
50 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
51 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm class 3 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 100m
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 29,756 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 0,225 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 30,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,225 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,52 100 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,52 100m
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 83,64 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,64 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 82,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 5,62 100 m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 56 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
13 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 28 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5,62 100m
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T3
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,115 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
9 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 100m
H Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T4
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 94,34 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật Chương V 10 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 85,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 5,9 100 m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 52 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 52 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
13 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5,9 100m
I Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T4-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 0,225 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,225 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 100 m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
12 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 100m
J Hạng mục 10: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T5
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật Chương V 2,76 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
10 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2,76 100m
K Hạng mục 11: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 2% 0,02 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->