Gói thầu: Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Bản Piềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nước sinh hoạt Bản Piềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp, hỗ trợ thi công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:14:00 đến ngày 2020-03-27 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 0,1% | 0,001 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 2,5% | 0,025 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Bể đầu nguồn | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (đá hộc khai thác tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Công khai thác đá hộc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,455 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9725 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao ≤4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,736 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0888 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1648 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0263 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0046 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (măng sông) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Lưới chắn rác đầu ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Tuyến ống chính TC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,94 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 672,09 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,365 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào ≤1,25m3, rộng ≤6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 586,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cuội sỏi) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,4351 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,306 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0858 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép káng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0203 | tấn |
| 17 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | lỗ |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN12,5 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,42 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (nối thẳng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (cút T) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút chếch) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút 90độ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7913 | m2 |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,42 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể lọc + chứa nước 50m3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9627 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1076 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7744 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8933 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7523 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2153 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao ≤4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2027 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0907 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,812 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,2 | m2 |
| 20 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5625 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5956 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8257 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2121 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0046 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0104 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0006 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) (ống lọc) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0144 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (kép) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (ren đầu ống) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 49 | Van phao đồng D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm class 3 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,756 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,52 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,52 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T2 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83,64 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,62 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 13 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,62 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T3 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,115 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T4 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 94,34 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 13 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T4-1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100m |
| J | Hạng mục 10: Chi phí xây dựng – Tuyến đường ống T5 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN8 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,76 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (khâu nối) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van cửa đồng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 10 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,76 | 100m |
| K | Hạng mục 11: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V (Gxd (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) * 2% | 0,02 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi