Gói thầu: Xây lắp đường bê tông thôn 2 Trà Ka
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Mục tiêu Quốc gia Xây dựng Nông thôn mới xã Trà Ka |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường bê tông thôn 2 Trà Ka |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:01:00 đến ngày 2020-03-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,584,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy ủi, vận chuyển đất tận dụng đắp trong phạm vi ≤70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,466 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,639 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,806 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly <=500m, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,444 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,714 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,04 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,014 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,07 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,011 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,876 | m2 |
| 11 | Cốt thép khe co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | Tấn |
| 12 | Cốt thép khe dãn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | Tấn |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 14 | Cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,185 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly <=500m, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,967 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 9 | Cốt thép khe co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 10 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,83 | m |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 6 | Mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m.nối |
| 7 | Vải tẩm nhựa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Đệm xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,879 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường đầu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thân tường đầu HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 20 | Đệm xô bồ móng tường đầu TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 21 | Đệm xô bồ móng tường đầu HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,262 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân tường cánh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thân tường cánh HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m2 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tường cánh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng tường cánh HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân cống, chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 36 | Ván khuôn sân cống, chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 37 | Đệm xô bồ móng, sân cống, chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 38 | Đệm xô bồ móng, sân cống, chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 42 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 43 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sân gia cố TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 45 | Ván khuôn sân gia cố HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 46 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 48 | Ván khuôn chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 49 | Ván khuôn chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 50 | Đệm xô bồ sân gia cố, chân khay TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 51 | Đệm xô bồ sân gia cố, chân khay HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 52 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 53 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,759 | m3 |
| 54 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| D | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi