Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phục Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Dự toán chi ngân sách huyện giao bổ sung năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 19:36:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,816,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2221 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,995 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7158 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7901 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4466 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,01 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đường lên xuống M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,37 | m3 |
| 14 | Cắt khe bằng phương pháp xẻ khô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0714 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,95 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,78 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất sét bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất sét ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất sét 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 22 | Đá dăm 2x4 lọc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc sau kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6226 | 100m3 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,58 | m2 |
| 25 | Ống thoát nước nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 26 | Xây bổ trụ rào gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3905 | m3 |
| 27 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM M50 dày 220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7527 | m3 |
| 28 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7396 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,607 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,347 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,884 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,63 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,335 | m2 |
| 34 | Mũi chông gang đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305 | cái |
| 35 | Đào móng trụ cổng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 36 | Cát lót đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 37 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 38 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0025 | m3 |
| 39 | Trát trụ, dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,853 | m2 |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6421 | tấn |
| 42 | Tôn tấm dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,502 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, khung thép, cổng thép, biển trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép khung biển, nền mặt biển 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5363 | m2 |
| 45 | Sơn chữ biển trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 46 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m3 |
| 50 | Cát lót đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,35 | m3 |
| 51 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,7 | m3 |
| 52 | Lát gạch Tezzaro 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 867 | m2 |
| 53 | Đào đất bó vỉa vườn thuốc nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9904 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng bó vỉa M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 55 | Xây bồn hoa gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5504 | m3 |
| 56 | Ốp đá granit bó bồn hoa màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| 57 | Đào đất đặt đường ống đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 58 | Lấp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 59 | Đào đất móng bó sân để bồn nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8652 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4326 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 62 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8704 | m2 |
| 63 | Đào móng đỡ trụ vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đỡ trụ vòi M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ trụ vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 66 | Bê tông trụ vòi, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 67 | Trát trụ vòi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1475 | m2 |
| 68 | Bê tông sân, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7605 | m3 |
| 69 | Đào đất móng nhà để bơm đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7057 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | m3 |
| 71 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | m3 |
| 72 | Lấp đất = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 75 | Xây tường nhà để bơm gạch không nung dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2869 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | m3 |
| 79 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Trát tường trong nhà bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài bơm, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m2 |
| 82 | Trát trần nhà bơm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 87 | Sơn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | m2 |
| 88 | Khóa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Ống cấp nước HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống cấp nước PPR - PN10, D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Nối thẳng HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Máy bơm ly tâm tự mồi Ebara JEM 100(750W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van phao D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Cút 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Vòi tay gạt INOX D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Cút 90 độ RRP D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Tê PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Tê HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Van 1 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van xả cặn D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | APTOMAT 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 109 | Bồn nước INOX 10m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Vận chuyển Két nước Inox từ nơi mua đến công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1754 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5448 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8112 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0591 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2559 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9043 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1867 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, máng rửa, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3185 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3948 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1532 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9676 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0035 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0035 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9676 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8204 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8204 | m2 |
| 34 | Lát gạch gốm Hạ Long KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2218 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3645 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1741 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3484 | m2 |
| 39 | SX cửa đi pa nô nhôm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Vách ngăn Compac | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8433 | m2 |
| 43 | Đèn led gắn trần nổi 12w/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Hạt công tắc 10A/220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hạt |
| 45 | Bảng điện 1 lỗ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bảng điện 2 lỗ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ATM 5A-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Dây dẫn điện lõi đồng 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Ống ghen nhựa luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 52 | Đào đất chôn ống cấp nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 53 | Lấp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 56 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 57 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 58 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100 m |
| 59 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D40 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR D20 1 đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 88 | Sào phơi khăn bằng thép inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 89 | Tay vịn bằng thép Inox D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 90 | Tay giữ ống thép inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xả D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Phao chống tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lồng thép chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đào BTH, máy đào <=0,8m3, đất C3 ( 60%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | 100m3 |
| 97 | Phá đá bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III ( 40%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 99 | Xây BTH gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7867 | m3 |
| 100 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5868 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6608 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 110 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6592 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,7796 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,632 | m2 |
| 5 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,194 | m2 |
| 6 | Diện tích má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,412 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,118 | m2 |
| 9 | Diện tấm CN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2624 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát TCN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5048 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt TCN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7572 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,7156 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát láng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,052 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7334 | m3 |
| 17 | Trát lại tường trong nhà =KL bóc dỡ tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,4528 | m2 |
| 18 | Trát lại tường ngoài nhà =KL bóc dỡ tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8776 | m2 |
| 19 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0816 | m2 |
| 20 | Trát TCN, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5048 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, kích thước gạch 150x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,392 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,502 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,898 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,8356 | m2 |
| 25 | SXLD trần PU3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,7796 | m2 |
| 26 | Vệ sinh cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6592 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa = KL tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit bậc tam cấp màu xanh đen dày 2cm = KL đục phá lớp trát láng BTC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 30 | Ốp bồn hoa gạch thẻ màu nâu = KL bóc lớp trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,052 | m2 |
| 31 | Phần điện: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện tổng (250x2000x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED 2x32w-1,2m (BD M16L 120/36w RAD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần bóng 20w-220v | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m/85W-220V (Panasonic F-60MZ2-S) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Bảng điện Clipsan 1 lỗ + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Bảng điện Clipsan 3 lỗ + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Bảng điện Clipsan 4 lỗ + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Bảng điện Clipsan 2 ổ cắm + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (VL tính luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2248 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9376 | m2 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,684 | m2 |
| 5 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,728 | m2 |
| 6 | Diện tích cột trụ + má cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,776 | m2 |
| 7 | Diện tích cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,224 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ( 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,6236 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ( 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 626,7884 | m2 |
| 10 | Diện tích trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1176 | m2 |
| 11 | Diện tích xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,2816 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,934 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2102 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường gạch 150x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,478 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,5184 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,2052 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,3354 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,1846 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 873,874 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,46 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm = KL phá dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,934 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, mài lại GRANITÔ tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6345 | m2 |
| 26 | Vệ sinh cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,938 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa = KL tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 29 | Nạo vét bùn đất trong lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,88 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi