Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312670-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200312575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 09:12:00 đến ngày 2020-03-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường . 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế . 1 Khoản
B Xây dựng: San nền khuôn viên sân vận động, nhà thi đấu
1 Đào xúc đất C1 . 11,7377 100 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào , đất C3 . 2,7993 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 . 18,4222 100m3
C Xây dựng: Sân bê tông xung quanh sân vận động
1 Rải giấy dầu lớp cách ly . 14,895 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 . 0,7448 100m3
3 Bê tông nền sân( bao gồm đoạn cổng vào nhà thi đấu) M200, đá 1x2 . 494,331 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ . 109,69 10m
D Xây dựng: Bó vỉa khuôn viên sân vận động
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 . 12,837 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 . 32,0925 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 . 215,895 m2
4 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ . 215,895 m2
E Xây dựng: Sân , bó vỉa khuôn viên nhà thi đấu
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 . 331,06 m3
2 Lát gạch xi măng . 3.310,6 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 . 6,0258 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 . 15,0645 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 . 101,343 m2
6 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ . 501,343 m2
F Xây dựng: mương thoát nước khuôn viên Nhà thi đấu
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 . 5,368 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 . 1,0199 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 . 0,3579 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 . 11 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 . 11 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 . 25,168 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan . 0,4213 tấn
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 . 8,272 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg . 110 cái
10 Trát tấm đàn với thành mương, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 . 110 m2
11 Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M50 . 44 m2
G Xây dựng : hố ga mương
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 . 0,712 m3
2 Đào móng, máy đào , rộng <=6m, đất C3 . 0,1353 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 . 0,0475 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 . 0,8978 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 . 0,8978 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 . 3,388 m3
7 Bê tông giằng M150, đá 1x2 . 0,4048 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan . 0,0235 tấn
9 bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 . 0,405 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg . 5 cái
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 . 11,22 m2
H Xây dựng: Nhà để xe nhà thi đấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 . 2,5108 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 . 0,294 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 . 0,8369 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 . 0,9 m3
5 sản xuất lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn . 0,1723 tấn
6 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép . 0,3014 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ . 0,7256 100m2
8 Ke chống bão . 240 cái
9 Bê tông lót móng nhà xe, rộng >250cm, M100, đá 4x6 . 8,176 m3
10 Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 . 7,68 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 rãnh thoát nước nhà xe . 0,352 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 rãnh thoát nước nhà xe . 11,36 m2
13 Sơn chống rỉ toàn bộ cột xà gồ 3 nước, có một nước chống rỉ . 3 công
I Xây dựng : Bậc cấp khuôn viên sân vận động
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 . 7,1256 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 . 18,8292 m3
3 Lát đá bậc tam cấp . 114,1165 m2
J Xây dựng: bậc cấp nhà thi đấu
1 Phá dỡ nền gạch cũ . 22,4 m2
2 Phá dỡ bậc cấp cũ . 9,2775 m2
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 . 0,5567 m3
4 Lát đá bậc tam cấp . 10,1434 m2
5 Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM M50 . 22,54 m2
6 Lát nền sân gạch ceramic KT 400x400mm . 22,54 m2
K Xây dựng: Điện chiếu sáng
1 Đào móng rãnh cáp, đất cấp 3 . 1,5021 100m3
2 Đào móng trụ cột đèn, đất C3 . 4,6842 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 . 1,4732 100m3
4 Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6 . 0,384 m3
5 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 . 3,84 m3
6 Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm . 4,555 100m
7 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm hào cáp . 29,3798 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ hào cáp . 4,0995 1000v
9 Lắp đặt ống tráng kẽm bảo vệ cáp D64 qua sân bê tông . 0,46 100m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE D50/40 . 4,095 100m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép . 1,822 100m2
12 Khung móng . 6 cái
13 Vận chuyển cột đèn, cột thép, chiều cao cột <10m . 6 cột
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột <10m . 6 cột
15 Lắp đặt đèn led 150W+ chóa đèn . 6 chóa
16 Luôn dây từ cáp ngầm lên đèn . 0,5 100m
17 Lắp cửa cột . 6 cửa
18 Lắp bảng điện cửa cột . 6 cửa
19 Làm đầu cáp khô . 60 cầu chì
20 Làm tiếp địa cho cột điện . 6 bộ
21 Rải dây đông tiếp địa liên hoàn M10 . 4,6 m
22 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng . 1 tủ
23 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A . 6 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A . 1 cái
L Trồng cây
1 Cây bàng Đài Loan (hoặc tương đương) đường kính gốc 10-15cm tán rộng 3-:-4m (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 40 cây
2 Cây hoa bằng lăng (hoặc tương đương) đường kính gốc 10-15cm (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 28 cây
3 Cây cau vua (hoặc tương đương) đường kính gốc 35-40cm, cao từ 4-5m (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 21 cây
4 Cây Săng lẻ (hoặc tương đương) đường kính gốc 15-20cm (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 5 cây
5 Trồng hoa chuỗi ngọc 25 cây/m2 (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 447,7 m2
6 Cỏ lá tre (đơn giá gồm cây, công trồng, chăm sóc) . 4.654,855 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->