Gói thầu: XL1: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200339198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:15:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,091,379,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Các công tác không xác định được từ thiết kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang cỏ rác, lục bình, cành cây | Phát quang, đào gốc cây (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 22,388 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Phát quang, đào gốc cây (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 9 | gốc cây |
| 3 | Xúc cỏ, lục bình, gốc cây bằng máy đào <=1,25 m3 lên ô tô vận chuyển (bỏ máy ủi) | Phát quang, đào gốc cây (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cỏ, lục bình, gốc cây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Phát quang, đào gốc cây (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cỏ, lục bình, gốc cây tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T | Phát quang, đào gốc cây (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,329 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét bùn, máy đào <=1,25 m3 | Nạo vét và vận chuyển bùn (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 6,292 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Nạo vét và vận chuyển bùn (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 6,292 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T | Nạo vét và vận chuyển bùn (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 6,292 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tràm gia cố, vào đất cấp I | Nạo vét và vận chuyển bùn (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 6,4 | 100m |
| 10 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 572,445 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 47,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 90,892 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường đỉnh D<=10mm | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 16,718 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường đỉnh D<=18mm | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 65,704 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 3,423 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 11,176 | tấn |
| 17 | Cát lót tạo phẳng | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 90,892 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 32,19 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 5,95 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép neo D>=18 | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,064 | tấn |
| 21 | Ống nhựa uPVC D50 chốt neo | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 87,04 | m |
| 22 | Bitum mối nối khe co giãn (định mức qui đổi về m3; trọng lượng bi tum 970kg/m3) | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,026 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,523 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 35,525 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 20,194 | 100m3 |
| 26 | Ép cọc ván thép, không ngập trong đất | Cừ larsen loại IV, L=4.5m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,072 | 100m |
| 27 | Ép cọc ván thép, ngập trong đất | Cừ larsen loại IV, L=4.5m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,008 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc ván thép | Cừ larsen loại IV, L=4.5m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,08 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc ván thép | Cừ larsen loại IV, L=4.5m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,3 | tấn |
| 30 | Ép cọc ván thép, không ngập trong đất | Cừ larsen loại IV, L=3.0m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 21,6 | 100m |
| 31 | Ép cọc ván thép, ngập trong đất | Cừ larsen loại IV, L=3.0m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 43,2 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc ván thép | Cừ larsen loại IV, L=3.0m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 64,8 | 100m |
| 33 | Khấu hao cọc ván thép | Cừ larsen loại IV, L=3.0m thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 9,132 | tấn |
| 34 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm khung giằng | Thép tấm các loại thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 3,32 | tấn |
| 35 | Khấu hao cọc thép tấm | Thép tấm các loại thuộc hạng mục Tường chắn và dầm ngang (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,24 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cống hộp | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 12,118 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cống hộp, D<=10mm | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,762 | tấn |
| 38 | Cốt thép cống hộp, D<=18mm | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 13,802 | tấn |
| 39 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 170,24 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cống hộp 2x(2,5x1,3)m từ vị trí đúc đến vị trí lắp, tạm tính <1km | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 42,56 | 10tấn/km |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2x(2,5x1,3)m (không tính vật liệu) | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 32 | đoạn |
| 42 | Nối cống hộp 2x(2,5x1,3)m bằng joint cao su | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 29 | mn |
| 43 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M300 | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 19,408 | m3 |
| 44 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 42,49 | m3 |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 M150 cửa xả | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 61,902 | m3 |
| 46 | Cốt thép cửa xả D<=10mm | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,03 | tấn |
| 47 | Cốt thép cửa xả D<=18mm | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,888 | tấn |
| 48 | Cát lót tạo phẳng | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 61,902 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông lót | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,311 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho mối nối cống hộp | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,784 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cửa xả (không dùng vận thăng) | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,296 | 100m2 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 20 | rọ |
| 53 | Đào móng cửa xả bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 3,918 | 100m3 |
| 54 | Đắp trả đất cửa xả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2,103 | 100m3 |
| 55 | Ép cọc ván thép, không ngập trong đất | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,72 | 100m |
| 56 | Ép cọc ván thép, ngập trong đất | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 13,68 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc ván thép | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 14,4 | 100m |
| 58 | Khấu hao cọc ván thép | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 3,2 | tấn |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình các loại | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 1,926 | tấn |
| 60 | Khấu hao thép hình | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,212 | tấn |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 14,247 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Chế tạo cống hộp 2x(2,5x1,3)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 14,247 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2x(2,5x2,0)m (nối với kênh tiêu liên xã) | Cung cấp cống hộp 2x(2,5x2,0)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 10 | đoạn |
| 64 | Nối cống hộp 2x(2,5x2,0)m bằng joint cao su | Cung cấp cống hộp 2x(2,5x2,0)m, L=1,2m thuộc hạng mục Cống hộp và cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 9 | mn |
| 65 | Cung cấp bulong D16 | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2.376 | con |
| 66 | Cung cấp thanh hộ lan, bước cột 3m, mạ kẽm | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 246 | thanh |
| 67 | Cung cấp thanh hộ lan, bước cột 2m, mạ kẽm | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 2 | thanh |
| 68 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối, mạ kẽm | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 32 | thanh |
| 69 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x4mm, 1,75m, mạ kẽm | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 264 | trụ |
| 70 | Lắp đặt tường hộ lan (cả thanh hộ lan + cột hộ lan) | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 759,28 | m |
| 71 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 4,86 | m3 |
| 72 | Đào móng tường hộ lan, đất cấp I | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 51,03 | m3 |
| 73 | Lắp tiêu phản quang | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 264 | cái |
| 74 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200 | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 45,6 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng hộ lan | Tường hộ lan vị trí cửa xả (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 4,104 | 100m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Công tác khác (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 39,835 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Công tác khác (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 46,497 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Công tác khác (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,863 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 10T | Công tác khác (Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật) | 0,863 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi