Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:09:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn lại mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4001 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | m3 |
| 4 | Bê tông ống, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép buy tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4103 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1144 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm cho bể tự họai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5796 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3156 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,524 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | tấn |
| 23 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6273 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0403 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2748 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5787 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7922 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5955 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9123 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1096 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2595 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1741 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2178 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0973 | tấn |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9334 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,276 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 65 | SX lắp dựng khung hoa cửa bằng hộp kẽm vuông rỗng 14x14x1,2mm, kể cả sơn hoàn chỉnh, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,345 | m2 |
| 67 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,353 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0747 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite bậc tam cấp + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,672 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,96 | m |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 75 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9692 | m2 |
| 76 | Kẽ roon lõ trang trí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 77 | Đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5075 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,138 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic khu WC KT 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,575 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit vụn vào móng tường, bồn , sơn roon màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 83 | Lắp đặt gạch tứ diện trang trí trục A(1-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 84 | Lắp đặt chữ NHÀ HIỆU BỘ băng Alu nhôm cao 300mm, dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,775 | m2 |
| 86 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,7028 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,388 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước tràn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt phiểu thu nước bằng tôn inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cùm ống nước fi 90 bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cùm ống nước fi 60 bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Dọn dẹp vệ sinh toàn công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt con son đoán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 3 | Tủ điện 200x125x58 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Việt Nam 1.4m kiểu M1-99 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 14 | Khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bình CO2 loại 5kg, 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kí |
| 25 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 43 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi