Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338670-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200327631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:09:00 đến ngày 2020-03-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 San dọn lại mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4001 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 m3
4 Bê tông ống, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0586 m3
5 Ván khuôn thép buy tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4456 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
7 Đá 4x6 lót đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 m3
8 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 m3
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1144 m2
15 Ngâm nước XM chống thấm cho bể tự họai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5796 m3
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3156 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524 m3
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9061 tấn
23 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6273 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0403 m3
25 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5675 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7733 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5975 100m2
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 100m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2748 m3
32 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5787 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 tấn
38 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7922 m3
39 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
40 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5955 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
42 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9123 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1096 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,486 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5374 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2595 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1741 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2178 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0973 tấn
57 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
58 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9334 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,276 m2
61 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9624 100m2
62 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m2
63 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
64 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
65 SX lắp dựng khung hoa cửa bằng hộp kẽm vuông rỗng 14x14x1,2mm, kể cả sơn hoàn chỉnh, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,345 m2
67 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,353 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0747 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4 m2
71 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4 m2
72 Lát đá Granite bậc tam cấp + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,672 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,96 m
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
75 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9692 m2
76 Kẽ roon lõ trang trí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
77 Đắp vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5075 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,138 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic khu WC KT 300x300mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m2
81 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,575 m2
82 Ốp đá granit vụn vào móng tường, bồn , sơn roon màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
83 Lắp đặt gạch tứ diện trang trí trục A(1-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
84 Lắp đặt chữ NHÀ HIỆU BỘ băng Alu nhôm cao 300mm, dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,775 m2
86 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,7028 m2
87 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
88 Ván khuôn gỗ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m2
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,388 m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
92 Lắp đặt ống thoát nước tràn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt phiểu thu nước bằng tôn inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt cùm ống nước fi 90 bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt cùm ống nước fi 60 bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
100 Dọn dẹp vệ sinh toàn công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt con son đoán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
3 Tủ điện 200x125x58 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Việt Nam 1.4m kiểu M1-99 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
12 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
14 Khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt cầu chì gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
19 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bình CO2 loại 5kg, 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
25 Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Dây cấp + SIPHONG lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van đồng fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
41 Giếng khoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
43 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->