Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Púng Tra, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306949-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Púng Tra, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20191233365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh chi cho đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:11:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,695,024,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B * PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (95%) Mục II chương V 3,9937 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) Mục II chương V 21,0194 m3
3 Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV Mục II chương V 0,2213 100m3 đá nguyên khai
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 15,818 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,2696 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II chương V 67,4995 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 5,3352 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 1,6621 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,8002 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,7871 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,5059 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 2,502 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II chương V 2,2999 tấn
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 2,1668 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 9,4992 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 29,4298 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V 22,2323 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V 28,9148 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 2,5558 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 16,0764 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 1,704 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,4351 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 2,5913 tấn
24 Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mục II chương V 26,2183 m3
25 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 7,4913 m3
26 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), rãnh thoát nước, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 7,7308 m3
27 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Hố van, hố ga, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 0,5902 m3
28 Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 3,5534 100m3
29 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mục II chương V 9,7609 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mục II chương V 2,0734 100m3
31 Đất màu trồng hoa Mục II chương V 4,2336 m3
32 Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 0,9786 m3
33 Láng granitô nền sàn Mục II chương V 9,174 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 195,9953 m2
35 Bê tông tấm đan nắp rãnh, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 4,2906 m3
36 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,2674 100m2
37 Cốt thép tấm đan Mục II chương V 0,2306 1tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mục II chương V 130 cái
C * BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) Mục II chương V 0,2528 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) Mục II chương V 1,3305 m3
3 Đắp nền móng công trình K=0,90 Mục II chương V 5,3221 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 1,1696 m3
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mục II chương V 0,1286 tấn
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,0205 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 1,7545 m3
8 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 4,6291 m3
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 28,185 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 28,185 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 7,2758 m2
12 Bả bằng ximăng vào tường Mục II chương V 28,185 m2
13 Thép tấm đan nắp bể Mục II chương V 0,054 1tấn
14 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0315 100m2
15 Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 0,7258 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mục II chương V 6 cái
D * PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 9,2981 m3
2 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 18,5962 m3
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 4,221 100m2
4 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,3644 tấn
5 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,4027 tấn
6 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 2,0016 tấn
7 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,4358 tấn
8 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 1,8512 tấn
9 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 1,6158 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 39,6898 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 5,1241 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,4587 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 2,0102 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,9952 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 1,0134 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 5,4233 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,8842 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 109,4853 m3
19 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mục II chương V 9,8761 100m2
20 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 8,5792 tấn
21 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,431 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 6,1476 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 7,3326 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 0,9617 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mục II chương V 1,1302 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,0179 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,1279 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,0576 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mục II chương V 0,1317 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,385 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,8114 tấn
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mục II chương V 8,5723 m3
33 Ván khuôn cầu thang thường Mục II chương V 0,8099 100m2
34 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,1608 tấn
35 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mục II chương V 0,498 tấn
36 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,1503 tấn
37 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,4342 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 89,7497 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 3,3526 m3
40 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây bậc thang VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 2,079 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 203,6092 m3
42 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 6,7228 m3
E Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều cao 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 2,7529 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mục II chương V 5,3021 m3
3 Bê tông xỉ tôn nền Mục II chương V 7,0821 m3
4 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 1,9813 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 1,9813 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục II chương V 158,744 m2
F Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm
1 Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm Mục II chương V 69,57 m
2 Nắp tôn đậy cửa thăm mái Mục II chương V 1 Cái
3 Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 Mục II chương V 10,72 m
4 Inox 201 làm lan can + cầu thang Mục II chương V 973,9 kg
5 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 85,5 m2
6 Trụ cái thép Inox Mục II chương V 4 cái
G * PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) Mục II chương V 88,02 m2
2 Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) Mục II chương V 138,6 m2
3 Vách kính (đã bao gồm phụ kiện ) Mục II chương V 32,52 m2
4 Khóa cửa đi 1 cánh Mục II chương V 33 bộ
5 Khóa cửa đi 2 cánh Mục II chương V 5 bộ
6 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 201 Mục II chương V 647,4972 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mục II chương V 134,28 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 107,158 m2
H Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mục II chương V 192,384 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm Mục II chương V 87,7035 m2
3 Lát đá bậc tam cấp Mục II chương V 16,7625 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Mục II chương V 55,2976 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại Mục II chương V 4,968 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 791,9371 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mục II chương V 54,1602 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 1.030,1533 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 2.052,875 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 134,2828 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 1.000,39 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 244,02 m2
13 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 45,76 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 486,76 m
15 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 118,989 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mục II chương V 0 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục II chương V 0 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 3.431,5678 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 823,4608 m2
20 Vách ngăn nhôm kính ( WC ) Mục II chương V 3,96 m2
21 Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT) Mục II chương V 12 cái
22 Chi tiết mặt hoa văn Mục II chương V 4 cái
23 Chi tiết mặt hoa văn Mục II chương V 18 cái
24 Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính Mục II chương V 1 cái
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mục II chương V 11,1088 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V 0,2222 100m2
I DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC
1 SX các kết cấu thép, khung đỡ téc nước Mục II chương V 0,2427 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục II chương V 0,2427 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục II chương V 9,8816 m2
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bình nóng lạnh Mục II chương V 0 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục II chương V 6 bộ
3 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mục II chương V 12 cáI
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mục II chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mục II chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Mục II chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục II chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mục II chương V 6 cáI
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II chương V 6 cáI
11 Lắp đặt hộp đựng Mục II chương V 6 cáI
12 Lắp đặt giá treo Mục II chương V 6 cáI
13 Van phao thường Mục II chương V 1 Bộ
14 Van phao điện Mục II chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mục II chương V 1 bể
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 Mục II chương V 1 cái
17 Vít nở Mục II chương V 100 cái
18 Băng tan Mục II chương V 50 cuộn
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mục II chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mục II chương V 0,43 100m
4 LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm Mục II chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm Mục II chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm Mục II chương V 11 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm Mục II chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm Mục II chương V 36 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Mục II chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Mục II chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm Mục II chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm Mục II chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm Mục II chương V 6 cái
14 Chóp thông hơi Mục II chương V 1 cái
15 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục II chương V 4 cái
16 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục II chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mục II chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mục II chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm Mục II chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mục II chương V 1 cái
21 Măng sông ren ngoài d27 Mục II chương V 1 cái
L ỐNG NƯỚC PP-R
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục II chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục II chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục II chương V 0,62 100m
4 Măng sông nhiệt ren ngoài D50 Mục II chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Mục II chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Mục II chương V 3 cái
8 Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mm Mục II chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Mục II chương V 3 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mục II chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mục II chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mục II chương V 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mục II chương V 42 cái
M Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm
1 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mục II chương V 30 cái
2 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mục II chương V 9 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm Mục II chương V 36 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm Mục II chương V 12 cái
N ỐNG, PHỤ KIỆN HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mục II chương V 2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục II chương V 7 cái
3 Lắp đặt rắc co đường kính d=50mm Mục II chương V 1 cái
4 Lắp đặt rắc co đường kính d=25mm Mục II chương V 2 cái
5 Lắp đặt van khóa đường kính van d=50mm Mục II chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khóa đường kính van d=25mm Mục II chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=25mm Mục II chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê đường kính 15mm Mục II chương V 6 cái
9 Lắp đặt kép đường kính 15mm Mục II chương V 12 cái
O PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục II chương V 12 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục II chương V 268 m
3 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 18,3 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V 0,183 100m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mục II chương V 66 m
6 Gia công và đóng cọc Mục II chương V 12 cọc
7 Quả hồ lô Mục II chương V 8 quả
8 Bu lông đk 10 Mục II chương V 73 cái
9 Thép ĐK12; L= 300; 190 Mục II chương V 32 cái
10 Thép bản dày 5m, KT 80x80 Mục II chương V 36,646 kg
11 Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 Mục II chương V 146 cái
P PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC, tiết diện 4X70mm2 Mục II chương V 140 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10+1x10mm2 Mục II chương V 225 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4+1x4mm2 Mục II chương V 130 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II chương V 650 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 580 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V 1.200 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mục II chương V 95 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục II chương V 130 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục II chương V 700 m
10 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V 450 m
11 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mục II chương V 1.400 m
12 Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II chương V 355 m
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục II chương V 32 bộ
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mục II chương V 31 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V 54 bộ
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Mục II chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 6 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V 17 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục II chương V 67 cái
20 Mặt áp tô mát Mục II chương V 83 cái
21 Đế âm áp tô mát Mục II chương V 83 cái
22 Đế âm áp bảng điện Mục II chương V 126 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V 79 cái
24 Mặt 1 Lỗ Mục II chương V 14 cái
25 Mặt 2 lỗ Mục II chương V 26 cái
26 Mặt 3 lỗ Mục II chương V 6 cái
27 Mặt 4 lỗ Mục II chương V 1 cái
28 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II chương V 4 cái
29 Lắp đặt công tắc đơn Mục II chương V 84 cái
30 Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800 Mục II chương V 1 cái
31 Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 500x600 Mục II chương V 2 cái
32 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Mục II chương V 1 cái
33 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mục II chương V 2 bộ
34 Bu lông Mục II chương V 4 cái
35 Đinh vít Mục II chương V 150 cái
36 Bình cứu hoả MFZ4 Mục II chương V 9 bình
37 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mục II chương V 3 bộ
38 Hộp đựng bình cứu hỏa Mục II chương V 3 cái
39 Cầu nối tủ bằng thép 25x4 Mục II chương V 2 bộ
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mục II chương V 10 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 4 cọc
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mục II chương V 21 hộp
43 Băng dính điện Mục II chương V 20 cuộn
Q VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Mục II chương V 16 cái
2 ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 Mục II chương V 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,11 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 32 cái
6 Đai giữ ống Mục II chương V 192 cái
R VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH
1 Rọ chắn rác Mục II chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,012 100m
4 Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm Mục II chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa135o đường kính cút d=90mm Mục II chương V 4 cái
S MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Mục II chương V 160 m
2 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu Mục II chương V 2.010 m
3 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu chống nhiễu Mục II chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mục II chương V 1.200 m
5 Mặt + đế âm tường Mục II chương V 44 Bộ
6 Hạt mạng Mục II chương V 68 cái
7 Hạt điện thoại Mục II chương V 23 cái
8 Modem Mục II chương V 1 cái
9 Bộ giải mã swith 36 lan port Mục II chương V 3 cái
10 Tủ tổng rack 20U Mục II chương V 1 cái
11 Máy phát Wifi Mục II chương V 3 cái
12 Đầu RJ11 Mục II chương V 46 cái
13 Đầu RJ45 Mục II chương V 136 cái
14 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Mục II chương V 1 cái
15 Đế âm bảng điện Mục II chương V 3 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mục II chương V 3 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V 8 m
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mục II chương V 5,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 0,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 4,22 m3
5 Cột bê tông ly tâm H=6.5m Mục II chương V 5 cột
6 Công lắp đặt cột điện Mục II chương V 5 cột
7 Kẹp siết Mục II chương V 10 cái
8 Kẹp treo Mục II chương V 10 cái
9 Móc treo, néo Mục II chương V 10 cái
10 Đai thép không gỉ Mục II chương V 10 cái
11 Khóa đai thép Mục II chương V 10 cái
U THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mục II chương V 0,1614 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mục II chương V 0,8496 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 1,9024 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 1,1518 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục II chương V 1,0861 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,0396 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 0,2178 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 14,8032 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 1,6319 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,0372 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 0,1343 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,0049 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 0,1018 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,0361 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,1971 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,1227 tấn
17 Sản xuất thang sắt Mục II chương V 2,9198 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục II chương V 2,9198 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 151,696 m2
V SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục II chương V 21,0529 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 115,5599 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mục II chương V 225,0433 100m3
4 Đào xúc đá bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đá cấp IV (Tạm tính 50%) Mục II chương V 5,9209 100m3
5 Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV (Tạm tính 50%) Mục II chương V 5,9209 100m3 đá nguyên khai
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 1,6846 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) Mục II chương V 28,8329 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (5%) Mục II chương V 1,5175 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mục II chương V 5,9209 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mục II chương V 21,0529 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V 21,0529 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II chương V 115,5599 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mục II chương V 115,5599 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mục II chương V 191,6579 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mục II chương V 191,6579 100m3
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Mục II chương V 11,8418 100m3
17 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T Mục II chương V 11,8418 100m3
W NỀN + MẶT ĐƯỜNG + RÃNH TN
1 Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mục II chương V 4,443 m3
2 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mục II chương V 0,8442 100m3
3 Lu Khuôn bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 0,9088 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 3,98 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mục II chương V 9,83 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 54,4986 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 6,0554 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục II chương V 0,3028 100m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mục II chương V 0,1342 100m2
10 Ma tít chèn khe Mục II chương V 37,5 kg
X RÃNH CHỊU LỰC
1 Đào đất cấp III Mục II chương V 0,907 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,1723 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 0,0675 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 1,32 m3
5 Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 1,116 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mục II chương V 5,508 m3
7 Cốt thép tấm đan nắp rãnh Mục II chương V 0,3432 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,2252 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mục II chương V 0,2983 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục II chương V 0,408 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục II chương V 0,0583 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 12 cái
Y TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 3,51 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 3,51 m3
3 Sản xuất hàng rào Mục II chương V 0 tấn
4 Sản xuất khung hàng rào Mục II chương V 847,4501 kg
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 93,7272 m2
6 ống thép mạ kẽm D42 dày 1,5mm Mục II chương V 251,0469 kg
7 Lưới rào B40 (ô 75x75 - 1.2m - 3.0 ly), 1,78kg/m2 (Cả công lắp dựng) Mục II chương V 588,6816 kg
Z BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 0,8862 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V 4,386 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 5,286 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 27,6435 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,1233 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Mục II chương V 0,4627 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mục II chương V 1,0836 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 2,7645 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 1,4067 tấn
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 63,712 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 63,712 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 34,38 m2
13 Bả bằng ximăng vào tường Mục II chương V 98,092 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V 35,1 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V 39,88 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 13,7 m2
17 Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) Mục II chương V 2 cái
18 Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) Mục II chương V 16,08 kg
AA HỘP ĐỂ MÁY BƠM:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V 0,288 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 0,2618 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 4,76 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 0 m2
5 Tôn dày 0.4mm nắp hộp Mục II chương V 2 m2
6 Bu lông bắt vít tôn Mục II chương V 6 Bộ
7 Thép làm khung cửa lưới cả sơn và lắp dựng Mục II chương V 7,6 kg
8 Lưới thép B40 Mục II chương V 1,8 m2
9 Bản lề cửa Mục II chương V 4 Bộ
10 Khoá cửa Mục II chương V 1 Bộ
11 Máy bơm nước Mục II chương V 1 cái
AB VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mục II chương V 26 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục II chương V 8,775 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 11,05 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mục II chương V 0,65 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mục II chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mục II chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mục II chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mm Mục II chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm Mục II chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/25mm Mục II chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mm Mục II chương V 1 cái
12 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mục II chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mục II chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mục II chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mục II chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 6 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Mục II chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mục II chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mục II chương V 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Mục II chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Mục II chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mục II chương V 2 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mục II chương V 2 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mục II chương V 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục II chương V 2 cái
26 Y Kiểm tra D80 Mục II chương V 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mục II chương V 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mục II chương V 2 cái
29 Y lọc D80 Mục II chương V 2 cái
30 Hộp chữa cháy ngoài nhà Mục II chương V 2 cái
31 Lăng phun Mục II chương V 2 cái
32 Cuộn vòi 20m Mục II chương V 2 cái
33 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mục II chương V 2 cái
AC SÂN BÊ TÔNG
1 Đào khuôn sân, đất cấp IV Mục II chương V 34,4 m3
2 Đệm cát nền móng công trình Mục II chương V 17,2 m3
3 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mục II chương V 34,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->