Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Púng Tra, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306949-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Púng Tra, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20191233365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh chi cho đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:11:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,695,024,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | * PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (95%) | Mục II chương V | 3,9937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) | Mục II chương V | 21,0194 | m3 |
| 3 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mục II chương V | 0,2213 | 100m3 đá nguyên khai |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 15,818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 67,4995 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 5,3352 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 1,6621 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,7871 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,5059 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 2,502 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V | 2,2999 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 2,1668 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 9,4992 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 29,4298 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 22,2323 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 28,9148 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 2,5558 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 16,0764 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 1,704 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4351 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 2,5913 | tấn |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II chương V | 26,2183 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 7,4913 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), rãnh thoát nước, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 7,7308 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Hố van, hố ga, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 0,5902 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 3,5534 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mục II chương V | 9,7609 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mục II chương V | 2,0734 | 100m3 |
| 31 | Đất màu trồng hoa | Mục II chương V | 4,2336 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 0,9786 | m3 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V | 9,174 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 195,9953 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 4,2906 | m3 |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V | 0,2306 | 1tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mục II chương V | 130 | cái |
| C | * BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) | Mục II chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) | Mục II chương V | 1,3305 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Mục II chương V | 5,3221 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 1,1696 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mục II chương V | 0,1286 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 1,7545 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 4,6291 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 7,2758 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | Mục II chương V | 28,185 | m2 |
| 13 | Thép tấm đan nắp bể | Mục II chương V | 0,054 | 1tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bể XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 0,7258 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Mục II chương V | 6 | cái |
| D | * PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 9,2981 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 18,5962 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 4,221 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,3644 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4027 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 2,0016 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,4358 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 1,8512 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 1,6158 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 39,6898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 5,1241 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4587 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 2,0102 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,9952 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 1,0134 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 5,4233 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,8842 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 109,4853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mục II chương V | 9,8761 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 8,5792 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 6,1476 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 7,3326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục II chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0179 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1279 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0576 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mục II chương V | 0,1317 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,385 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,8114 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mục II chương V | 8,5723 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V | 0,8099 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1608 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mục II chương V | 0,498 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,1503 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,4342 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 89,7497 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 3,3526 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây bậc thang VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 2,079 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 203,6092 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 6,7228 | m3 |
| E | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều cao 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 2,7529 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mục II chương V | 5,3021 | m3 |
| 3 | Bê tông xỉ tôn nền | Mục II chương V | 7,0821 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9813 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9813 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục II chương V | 158,744 | m2 |
| F | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, d=0.4mm | |||
| 1 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Mục II chương V | 69,57 | m |
| 2 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | Mục II chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25 | Mục II chương V | 10,72 | m |
| 4 | Inox 201 làm lan can + cầu thang | Mục II chương V | 973,9 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 85,5 | m2 |
| 6 | Trụ cái thép Inox | Mục II chương V | 4 | cái |
| G | * PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) | Mục II chương V | 88,02 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện ) | Mục II chương V | 138,6 | m2 |
| 3 | Vách kính (đã bao gồm phụ kiện ) | Mục II chương V | 32,52 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mục II chương V | 33 | bộ |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 201 | Mục II chương V | 647,4972 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mục II chương V | 134,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 107,158 | m2 |
| H | Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mục II chương V | 192,384 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm | Mục II chương V | 87,7035 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II chương V | 16,7625 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V | 55,2976 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II chương V | 4,968 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 791,9371 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mục II chương V | 54,1602 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1.030,1533 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 2.052,875 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 134,2828 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.000,39 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 244,02 | m2 |
| 13 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 45,76 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 486,76 | m |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 118,989 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V | 0 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V | 0 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 3.431,5678 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 823,4608 | m2 |
| 20 | Vách ngăn nhôm kính ( WC ) | Mục II chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Khung thép đỡ bàn chậu rửa (TT) | Mục II chương V | 12 | cái |
| 22 | Chi tiết mặt hoa văn | Mục II chương V | 4 | cái |
| 23 | Chi tiết mặt hoa văn | Mục II chương V | 18 | cái |
| 24 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính | Mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục II chương V | 11,1088 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 0,2222 | 100m2 |
| I | DẦM ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | SX các kết cấu thép, khung đỡ téc nước | Mục II chương V | 0,2427 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II chương V | 0,2427 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục II chương V | 9,8816 | m2 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II chương V | 0 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mục II chương V | 12 | cáI |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 6 | cáI |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V | 6 | cáI |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V | 6 | cáI |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V | 6 | cáI |
| 13 | Van phao thường | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Van phao điện | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Vít nở | Mục II chương V | 100 | cái |
| 18 | Băng tan | Mục II chương V | 50 | cuộn |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mục II chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=110mm | Mục II chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=48/48mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/48mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Chóp thông hơi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài d27 | Mục II chương V | 1 | cái |
| L | ỐNG NƯỚC PP-R | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục II chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục II chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Măng sông nhiệt ren ngoài D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục II chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục II chương V | 42 | cái |
| M | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mục II chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Mục II chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| N | ỐNG, PHỤ KIỆN HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục II chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co đường kính d=50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co đường kính d=25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=50mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đường kính 15mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép đường kính 15mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| O | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 12 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục II chương V | 268 | m |
| 3 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 18,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 0,183 | 100m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Mục II chương V | 66 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc | Mục II chương V | 12 | cọc |
| 7 | Quả hồ lô | Mục II chương V | 8 | quả |
| 8 | Bu lông đk 10 | Mục II chương V | 73 | cái |
| 9 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Mục II chương V | 32 | cái |
| 10 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 | Mục II chương V | 36,646 | kg |
| 11 | Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80 | Mục II chương V | 146 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC, tiết diện 4X70mm2 | Mục II chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x10+1x10mm2 | Mục II chương V | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x4+1x4mm2 | Mục II chương V | 130 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 650 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 580 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 1.200 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II chương V | 95 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II chương V | 130 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mục II chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V | 355 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục II chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục II chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 67 | cái |
| 20 | Mặt áp tô mát | Mục II chương V | 83 | cái |
| 21 | Đế âm áp tô mát | Mục II chương V | 83 | cái |
| 22 | Đế âm áp bảng điện | Mục II chương V | 126 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V | 79 | cái |
| 24 | Mặt 1 Lỗ | Mục II chương V | 14 | cái |
| 25 | Mặt 2 lỗ | Mục II chương V | 26 | cái |
| 26 | Mặt 3 lỗ | Mục II chương V | 6 | cái |
| 27 | Mặt 4 lỗ | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II chương V | 84 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x800 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 500x600 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bu lông | Mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Đinh vít | Mục II chương V | 150 | cái |
| 36 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mục II chương V | 9 | bình |
| 37 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 38 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục II chương V | 3 | cái |
| 39 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mục II chương V | 10 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mục II chương V | 21 | hộp |
| 43 | Băng dính điện | Mục II chương V | 20 | cuộn |
| Q | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mục II chương V | 16 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 32 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 192 | cái |
| R | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa135o đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| S | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Mục II chương V | 160 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễu | Mục II chương V | 2.010 | m |
| 3 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu chống nhiễu | Mục II chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mục II chương V | 1.200 | m |
| 5 | Mặt + đế âm tường | Mục II chương V | 44 | Bộ |
| 6 | Hạt mạng | Mục II chương V | 68 | cái |
| 7 | Hạt điện thoại | Mục II chương V | 23 | cái |
| 8 | Modem | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ giải mã swith 36 lan port | Mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ tổng rack 20U | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy phát Wifi | Mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Đầu RJ11 | Mục II chương V | 46 | cái |
| 13 | Đầu RJ45 | Mục II chương V | 136 | cái |
| 14 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 8 | m |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 4,22 | m3 |
| 5 | Cột bê tông ly tâm H=6.5m | Mục II chương V | 5 | cột |
| 6 | Công lắp đặt cột điện | Mục II chương V | 5 | cột |
| 7 | Kẹp siết | Mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Mục II chương V | 10 | cái |
| 9 | Móc treo, néo | Mục II chương V | 10 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mục II chương V | 10 | cái |
| 11 | Khóa đai thép | Mục II chương V | 10 | cái |
| U | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,8496 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 1,9024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 1,1518 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục II chương V | 1,0861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 0,2178 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 14,8032 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,6319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,0049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 0,1018 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,0361 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1971 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,1227 | tấn |
| 17 | Sản xuất thang sắt | Mục II chương V | 2,9198 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II chương V | 2,9198 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 151,696 | m2 |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục II chương V | 21,0529 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 115,5599 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mục II chương V | 225,0433 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đá cấp IV (Tạm tính 50%) | Mục II chương V | 5,9209 | 100m3 |
| 5 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV (Tạm tính 50%) | Mục II chương V | 5,9209 | 100m3 đá nguyên khai |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 1,6846 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Mục II chương V | 28,8329 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (5%) | Mục II chương V | 1,5175 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II chương V | 5,9209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mục II chương V | 21,0529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V | 21,0529 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục II chương V | 115,5599 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục II chương V | 115,5599 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mục II chương V | 191,6579 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mục II chương V | 191,6579 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Mục II chương V | 11,8418 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II chương V | 11,8418 | 100m3 |
| W | NỀN + MẶT ĐƯỜNG + RÃNH TN | |||
| 1 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mục II chương V | 4,443 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mục II chương V | 0,8442 | 100m3 |
| 3 | Lu Khuôn bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 3,98 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mục II chương V | 9,83 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 54,4986 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 6,0554 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục II chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 10 | Ma tít chèn khe | Mục II chương V | 37,5 | kg |
| X | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mục II chương V | 0,907 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 1,116 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mục II chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mục II chương V | 0,3432 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,2252 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mục II chương V | 0,2983 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục II chương V | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 12 | cái |
| Y | TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 3,51 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 3,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất hàng rào | Mục II chương V | 0 | tấn |
| 4 | Sản xuất khung hàng rào | Mục II chương V | 847,4501 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 93,7272 | m2 |
| 6 | ống thép mạ kẽm D42 dày 1,5mm | Mục II chương V | 251,0469 | kg |
| 7 | Lưới rào B40 (ô 75x75 - 1.2m - 3.0 ly), 1,78kg/m2 (Cả công lắp dựng) | Mục II chương V | 588,6816 | kg |
| Z | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 4,386 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 5,286 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 27,6435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Mục II chương V | 0,4627 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mục II chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 2,7645 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 1,4067 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 63,712 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 63,712 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 34,38 | m2 |
| 13 | Bả bằng ximăng vào tường | Mục II chương V | 98,092 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 35,1 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 39,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 13,7 | m2 |
| 17 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 16,08 | kg |
| AA | HỘP ĐỂ MÁY BƠM: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 0,2618 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 4,76 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 0 | m2 |
| 5 | Tôn dày 0.4mm nắp hộp | Mục II chương V | 2 | m2 |
| 6 | Bu lông bắt vít tôn | Mục II chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Thép làm khung cửa lưới cả sơn và lắp dựng | Mục II chương V | 7,6 | kg |
| 8 | Lưới thép B40 | Mục II chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Mục II chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Khoá cửa | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Mục II chương V | 1 | cái |
| AB | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mục II chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II chương V | 8,775 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 11,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mục II chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/25mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Y Kiểm tra D80 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D80 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục II chương V | 2 | cái |
| 31 | Lăng phun | Mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Cuộn vòi 20m | Mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| AC | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đất cấp IV | Mục II chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Mục II chương V | 17,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mục II chương V | 34,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi