Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hệ thống nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327712-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 405
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công hệ thống nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20200259119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:06:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bể nước 100m3 ( Đại đội trinh sát)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) 0,318 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) 7,938 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,551 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,452 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 15,518 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,627 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,324 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,917 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể 0,39 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm 0,565 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,512 m3
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,312 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,36 m2
20 Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 39 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 87,46 m2
22 Đánh màu trong bể 126,46 m2
23 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,896 m2
24 Băng cản nước PVC tại mạch ngừng 31,8 m
25 Nắp bể bằng INOX + khóa 1 chiếc
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,119 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,278 100m3
28 Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống 1 vi trí
B Hạng mục 2: Bể nước đại đội Công binh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,882 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% bằng máy) 0,355 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,243 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,107 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,429 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,109 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 6,043 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,441 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,061 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,029 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,024 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,897 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,146 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm 0,096 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,385 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 31,968 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 36,512 m2
18 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 14,34 m2
19 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 50,852 m2
20 Chống thấm vị trí cấp nước vào bể 1 vị trí
21 Nắp bể INOX 1 bộ
22 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 18,224 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,17 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,275 100m3
C Hạng mục 3: Bể nước đại đội Sửa chữa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) 0,964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) 24,102 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,551 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,452 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 15,518 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,627 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,324 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,917 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể 0,39 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm 0,565 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,512 m3
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,312 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,36 m2
20 Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 39 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 87,46 m2
22 Đánh màu trong bể 126,46 m2
23 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,896 m2
24 Băng cản nước PVC tại mạch ngừng 31,8 m
25 Nắp bể bằng INOX + khóa 1 chiếc
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,419 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,786 100m3
28 Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống 1 vi trí
D Hạng mục 4: Bể nước 100 m Tiểu đoàn 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) 0,964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) 24,102 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,551 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,452 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 15,518 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,627 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,324 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,917 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể 0,39 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm 0,565 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,512 m3
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,312 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,36 m2
20 Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 39 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 87,46 m2
22 Đánh màu trong bể 126,46 m2
23 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,896 m2
24 Băng cản nước PVC tại mạch ngừng 31,8 m
25 Nắp bể bằng INOX + khóa 1 chiếc
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,419 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,786 100m3
28 Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống 1 vi trí
E Hạng mục 5: Bể nước 100 m Tiểu đoàn 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) 0,964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) 24,102 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,551 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,452 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 15,518 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,627 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,324 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,917 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể 0,39 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm 0,565 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,512 m3
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,312 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,36 m2
20 Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 39 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 87,46 m2
22 Đánh màu trong bể 126,46 m2
23 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,896 m2
24 Băng cản nước PVC tại mạch ngừng 31,8 m
25 Nắp bể bằng INOX + khóa 1 chiếc
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,419 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,786 100m3
28 Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống 1 vi trí
F Hạng mục 6: Bể nước 100 m Trường Bắn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) 0,964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) 24,102 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,551 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,032 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,452 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,143 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 15,518 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,627 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,324 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 12,917 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể 0,146 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,032 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,213 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,145 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể 0,39 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm 0,565 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,512 m3
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,312 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 38,36 m2
20 Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 39 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 87,46 m2
22 Đánh màu trong bể 126,46 m2
23 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,896 m2
24 Băng cản nước PVC tại mạch ngừng 31,8 m
25 Nắp bể bằng INOX + khóa 1 chiếc
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,419 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 0,786 100m3
28 Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống 1 vi trí
G Hạng mục 7: Đường ống cấp nước sạch về doanh trại
1 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D90 2,55 100m
2 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D50 5,3 100m
3 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 12,5 100m
4 Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 8,95 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 10 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 21 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 56 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 33 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2.9mm 0,61 100m
10 Lắp đặt ống thép đen D125 0,05 100m
11 Lắp đặt ống thép đen D65 0,18 100m
12 Đồng hồ đo nước D25 loại cơ 5 cái
13 Van gang ty chìm DN65 + ty van 1 cái
14 Van gang ty chìm DN80 + ty van 1 cái
15 Van PE DN75 1 cái
16 Van PE DN50 2 cái
17 Van PE DN32 12 cái
18 Van PE DN25 25 cái
19 Van 1 chiều DN32 1 cái
20 Van 1 chiều DN25 4 cái
21 Máy Bơm chìm giếng Pentax (ITALY) 1 bộ
22 Lắp đai khởi thủy DN90/32 2 cái
23 Lắp đai khởi thủy DN50/25 2 cái
24 Tê PE DN32 14 cái
25 Tê PE DN25 9 cái
26 Tê PE DN50 1 cái
27 Tê PE DN90/75 1 cái
28 Tê PE DN50/32 1 cái
29 Tê PE DN32/25 9 cái
30 Côn PE DN90/50 1 cái
31 Côn PE DN75/32 1 cái
32 Côn PE DN50/25 1 cái
33 Côn PE DN50/32 1 cái
34 Côn PE DN32/25 3 cái
35 Cút 45 PE DN90 2 cái
36 Cút 45 TTK DN65 2 cái
37 Cút 45 PE DN50 3 cái
38 Cút 45 PE DN32 12 cái
39 Cút 45 PE DN25 1 cái
40 Cút 90 PE DN90 2 cái
41 Cút 90 TTK DN65 2 cái
42 Cút 90 PE DN50 4 cái
43 Cút 90 PE DN32 25 cái
44 Cút 90 PE DN25 45 cái
45 Mối nối mềm PE D32 1 cái
46 Mối nối mềm PE D25 4 cái
47 Mối nối mềm TTK D65 1 cái
48 Bích thép rỗng DN65 2 cặp bích
49 Rắc co DN 32 5 cái
50 Rắc co DN 25 4 cái
51 Cắt sân đường bê tông đặt ống cấp nước 394 m
52 Phá dỡ sân đường bê tông đặt ống cấp nước 17,73 m3
53 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II 444,216 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,341 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,252 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,98 100m3
57 Bê tông sân đường đá 2x4, mác 150 17,73 m3
58 Bốc xếp phế thải 17,73 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 17,73 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,462 100m3
H Hạng mục 8: Hố đồng hồ DN25
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,652 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố van 0,018 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót hố đồng hồ, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,243 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,255 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,349 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,248 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,9 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga 0,02 100m2
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,116 m3
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,03 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,03 tấn
12 Nắp ga bằng thép tấm dày 5mm 47,1 kg
13 Láng mặt ga giống kết cấu sân hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 1,2 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,884 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,018 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,018 100m3
17 Van PE DN25 2 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d25mm 4 cái
19 Khâu nối ren ngoài HPPE D25 4 cái
I Hạng mục 9: Gối đỡ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,078 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,091 m3
4 Đai giữ ống 50x6 4 bộ
5 Bu lông M16 8 bộ
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,037 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,042 m3
9 Đai giữ ống 50x6 2 bộ
10 Bu lông M12 4 bộ
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,157 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,986 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,127 m3
14 Đai giữ ống 50x6 56 bộ
15 Bu lông M12 112 bộ
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,431 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,695 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,787 m3
19 Đai giữ ống 50x6 61 bộ
20 Bu lông M12 61 bộ
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,512 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,39 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,443 m3
24 Đai giữ ống 50x6 27 bộ
25 Bu lông M12 27 bộ
J Hạng mục 10: Van
1 Lắp đặt mối nối mềm, BE D80 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm, BE D65 1 cái
3 Nối bích HDPE DN80 1 cái
4 Nối bích HDPE DN65 1 cái
5 Chụp HDPE bảo vệ ty van 2 cái
6 Ống PVC-C2 DN110 0,02 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,032 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,018 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,048 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,007 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,001 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,007 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,005 m3
14 Ống PVC-C2 DN110 0,005 100m
15 Chụp HDPE bảo vệ ty van DN75 1 cái
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,004 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,014 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,01 m3
19 Ống PVC-C2 DN110 0,01 100m
20 Chụp gang bảo vệ ty van DN125 2 cái
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,031 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,119 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,085 m3
24 Ống nhựa PVC DN110 0,085 100m
25 Chụp gang bảo vệ ty van DN125 17 cái
K Hạng mục 11: Giếng nước Tiểu đoàn 2 cấp về doanh trại
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 2,6 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,184 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,068 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I 0,068 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III 0,21 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,559 100m3
7 Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng 77 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông 0,014 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 5,39 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,406 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng tường bao 0,04 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,297 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,885 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,922 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,135 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,166 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,726 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 78,523 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,714 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 89,237 m2
21 Sản xuất cấu kiện thép L50x50x3 chôn sâu 200 vào trụ tường rào 0,02 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x3 chôn sâu 200 vào trụ tường rào 0,02 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,41 m2
24 Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) 29,301 kg
25 Đào giếng có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng 50% của 2/4 khối lượng đất phải đào) 0,244 100m3
26 Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng 50% của 3/4 khối lượng đất phải đào) 91,68 m3
27 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV (Khối lượng bằng 1/4 khối lượng đào) 48,72 m3
28 Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md 9,593 100m
29 Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) 135,554 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,046 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 14,22 m3
32 Đắp cát vàng hạt trung 36,85 m3
33 Xếp đá 4x6 vào đáy giếng 0,502 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,014 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,063 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,062 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 1,035 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 7,972 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,054 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,063 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,081 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm 0,127 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,814 m3
46 Bơm nước hố móng trong khi thi công 6 ca
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,058 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,669 m2
49 Nắp bể inox + khóa 1 cái
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,667 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,981 100m3
52 Máy bơm nước dân dụng Pentax CMT 550 - 5.5HP 1 bộ
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (80% máy) 0,228 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (20% thủ công) 5,7 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,758 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,237 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150 0,72 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,743 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,013 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,061 tấn
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,077 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,709 m3
63 Trát trong mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,673 m2
64 Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,512 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I 0,18 100m3
L Hạng mục 12: Giếng nước Tiểu đoàn 3 cấp về doanh trại
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,079 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng 52,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 3,668 m3
5 Đào giếng nước có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% tổng khối lượng cần đào) 0,487 100m3
6 Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% khối lượng cần đào) 116,04 m3
7 Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md 9,593 100m
8 Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) 135,554 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,046 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 14,22 m3
11 Đắp cát vàng hạt trung 36,85 m3
12 Xếp đá 4x6 vào đáy giếng 0,502 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,014 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,063 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,062 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 1,035 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 7,972 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,054 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,063 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,081 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm 0,127 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,814 m3
25 Bơm nước hố móng trong khi thi công 6 ca
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,058 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,669 m2
28 Nắp bể inox + khóa 1 cái
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,667 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,981 100m3
31 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 1 cái
32 Cột thép ống D80 mạ thép 12 m
33 Lắp dựng cột thép 0,047 tấn
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 92 m
M Hạng mục 13: Giếng nước đại đội công binh
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,332 100m3
2 Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng 166 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 11,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng 0,136 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,861 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,496 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,274 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,322 m2
9 Đào giếng nước có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% tổng khối lượng cần đào) 0,487 100m3
10 Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% khối lượng cần đào) 116,04 m3
11 Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md 9,593 100m
12 Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) 135,554 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,046 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 14,22 m3
15 Đắp cát vàng hạt trung 36,85 m3
16 Xếp đá 4x6 vào đáy giếng 0,502 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,014 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,063 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,062 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 1,035 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 7,972 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,054 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,063 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,081 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm 0,127 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,814 m3
29 Bơm nước hố móng trong khi thi công 6 ca
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,058 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,669 m2
32 Nắp bể inox + khóa 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,667 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,981 100m3
35 Máy bơm nước dân dụng Pentax CMT 550 - 5.5HP 1 máy
N Hạng mục 14: Bơm thổi rửa giếng khoan
1 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan &lt;&#x3D;100m, đường kính ống lọc d&lt;450mm Không 16 m
2 Thay hệ thống lọc, thay cát thạch anh Không 2 giếng
3 Máy Bơm chìm giếng Pentax (ITALY) Không 2 chiếc
4 Máy bơm nén khí Pegasus Không 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->