Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hệ thống nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 405 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công hệ thống nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:06:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bể nước 100m3 ( Đại đội trinh sát) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | 0,318 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | 7,938 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,551 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,452 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 15,518 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,627 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,324 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 12,917 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | 0,39 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | 0,565 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,312 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 39 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 87,46 | m2 | |
| 22 | Đánh màu trong bể | 126,46 | m2 | |
| 23 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,896 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước PVC tại mạch ngừng | 31,8 | m | |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | chiếc | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,119 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,278 | 100m3 | |
| 28 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | 1 | vi trí | |
| B | Hạng mục 2: Bể nước đại đội Công binh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,882 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% bằng máy) | 0,355 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,243 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,107 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,429 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,109 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 6,043 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,441 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,029 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,024 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,897 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,146 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,096 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,385 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 31,968 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 36,512 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 14,34 | m2 | |
| 19 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 50,852 | m2 | |
| 20 | Chống thấm vị trí cấp nước vào bể | 1 | vị trí | |
| 21 | Nắp bể INOX | 1 | bộ | |
| 22 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 18,224 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,275 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Bể nước đại đội Sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | 0,964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | 24,102 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,551 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,452 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 15,518 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,627 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,324 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 12,917 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | 0,39 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | 0,565 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,312 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 39 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 87,46 | m2 | |
| 22 | Đánh màu trong bể | 126,46 | m2 | |
| 23 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,896 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước PVC tại mạch ngừng | 31,8 | m | |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | chiếc | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,419 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 28 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | 1 | vi trí | |
| D | Hạng mục 4: Bể nước 100 m Tiểu đoàn 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | 0,964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | 24,102 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,551 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,452 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 15,518 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,627 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,324 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 12,917 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | 0,39 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | 0,565 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,312 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 39 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 87,46 | m2 | |
| 22 | Đánh màu trong bể | 126,46 | m2 | |
| 23 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,896 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước PVC tại mạch ngừng | 31,8 | m | |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | chiếc | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,419 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 28 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | 1 | vi trí | |
| E | Hạng mục 5: Bể nước 100 m Tiểu đoàn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | 0,964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | 24,102 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,551 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,452 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 15,518 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,627 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,324 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 12,917 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | 0,39 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | 0,565 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,312 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 39 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 87,46 | m2 | |
| 22 | Đánh màu trong bể | 126,46 | m2 | |
| 23 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,896 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước PVC tại mạch ngừng | 31,8 | m | |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | chiếc | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,419 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 28 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | 1 | vi trí | |
| F | Hạng mục 6: Bể nước 100 m Trường Bắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | 0,964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% thủ công) | 24,102 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,551 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,452 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 15,518 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,627 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,324 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 12,917 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | 0,146 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,213 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,145 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | 0,39 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | 0,565 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,512 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,312 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,36 | m2 | |
| 20 | Láng đáy bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 39 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 87,46 | m2 | |
| 22 | Đánh màu trong bể | 126,46 | m2 | |
| 23 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,896 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước PVC tại mạch ngừng | 31,8 | m | |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | chiếc | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,419 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 28 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | 1 | vi trí | |
| G | Hạng mục 7: Đường ống cấp nước sạch về doanh trại | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D90 | 2,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D50 | 5,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D32 | 12,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE - PE80 - PN10 - D25 | 8,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 56 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 33 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2.9mm | 0,61 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D125 | 0,05 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen D65 | 0,18 | 100m | |
| 12 | Đồng hồ đo nước D25 loại cơ | 5 | cái | |
| 13 | Van gang ty chìm DN65 + ty van | 1 | cái | |
| 14 | Van gang ty chìm DN80 + ty van | 1 | cái | |
| 15 | Van PE DN75 | 1 | cái | |
| 16 | Van PE DN50 | 2 | cái | |
| 17 | Van PE DN32 | 12 | cái | |
| 18 | Van PE DN25 | 25 | cái | |
| 19 | Van 1 chiều DN32 | 1 | cái | |
| 20 | Van 1 chiều DN25 | 4 | cái | |
| 21 | Máy Bơm chìm giếng Pentax (ITALY) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đai khởi thủy DN90/32 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đai khởi thủy DN50/25 | 2 | cái | |
| 24 | Tê PE DN32 | 14 | cái | |
| 25 | Tê PE DN25 | 9 | cái | |
| 26 | Tê PE DN50 | 1 | cái | |
| 27 | Tê PE DN90/75 | 1 | cái | |
| 28 | Tê PE DN50/32 | 1 | cái | |
| 29 | Tê PE DN32/25 | 9 | cái | |
| 30 | Côn PE DN90/50 | 1 | cái | |
| 31 | Côn PE DN75/32 | 1 | cái | |
| 32 | Côn PE DN50/25 | 1 | cái | |
| 33 | Côn PE DN50/32 | 1 | cái | |
| 34 | Côn PE DN32/25 | 3 | cái | |
| 35 | Cút 45 PE DN90 | 2 | cái | |
| 36 | Cút 45 TTK DN65 | 2 | cái | |
| 37 | Cút 45 PE DN50 | 3 | cái | |
| 38 | Cút 45 PE DN32 | 12 | cái | |
| 39 | Cút 45 PE DN25 | 1 | cái | |
| 40 | Cút 90 PE DN90 | 2 | cái | |
| 41 | Cút 90 TTK DN65 | 2 | cái | |
| 42 | Cút 90 PE DN50 | 4 | cái | |
| 43 | Cút 90 PE DN32 | 25 | cái | |
| 44 | Cút 90 PE DN25 | 45 | cái | |
| 45 | Mối nối mềm PE D32 | 1 | cái | |
| 46 | Mối nối mềm PE D25 | 4 | cái | |
| 47 | Mối nối mềm TTK D65 | 1 | cái | |
| 48 | Bích thép rỗng DN65 | 2 | cặp bích | |
| 49 | Rắc co DN 32 | 5 | cái | |
| 50 | Rắc co DN 25 | 4 | cái | |
| 51 | Cắt sân đường bê tông đặt ống cấp nước | 394 | m | |
| 52 | Phá dỡ sân đường bê tông đặt ống cấp nước | 17,73 | m3 | |
| 53 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II | 444,216 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,341 | 100m3 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,252 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,98 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông sân đường đá 2x4, mác 150 | 17,73 | m3 | |
| 58 | Bốc xếp phế thải | 17,73 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,73 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,462 | 100m3 | |
| H | Hạng mục 8: Hố đồng hồ DN25 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,652 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố van | 0,018 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót hố đồng hồ, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,243 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,255 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,349 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,248 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,116 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,03 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,03 | tấn | |
| 12 | Nắp ga bằng thép tấm dày 5mm | 47,1 | kg | |
| 13 | Láng mặt ga giống kết cấu sân hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,884 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 17 | Van PE DN25 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d25mm | 4 | cái | |
| 19 | Khâu nối ren ngoài HPPE D25 | 4 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Gối đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,078 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,091 | m3 | |
| 4 | Đai giữ ống 50x6 | 4 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16 | 8 | bộ | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,037 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,042 | m3 | |
| 9 | Đai giữ ống 50x6 | 2 | bộ | |
| 10 | Bu lông M12 | 4 | bộ | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,986 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,127 | m3 | |
| 14 | Đai giữ ống 50x6 | 56 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12 | 112 | bộ | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,431 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,695 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,787 | m3 | |
| 19 | Đai giữ ống 50x6 | 61 | bộ | |
| 20 | Bu lông M12 | 61 | bộ | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,512 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,39 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,443 | m3 | |
| 24 | Đai giữ ống 50x6 | 27 | bộ | |
| 25 | Bu lông M12 | 27 | bộ | |
| J | Hạng mục 10: Van | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, BE D80 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, BE D65 | 1 | cái | |
| 3 | Nối bích HDPE DN80 | 1 | cái | |
| 4 | Nối bích HDPE DN65 | 1 | cái | |
| 5 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | 2 | cái | |
| 6 | Ống PVC-C2 DN110 | 0,02 | 100m | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,032 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,018 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,001 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,007 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,005 | m3 | |
| 14 | Ống PVC-C2 DN110 | 0,005 | 100m | |
| 15 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN75 | 1 | cái | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,014 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,01 | m3 | |
| 19 | Ống PVC-C2 DN110 | 0,01 | 100m | |
| 20 | Chụp gang bảo vệ ty van DN125 | 2 | cái | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,119 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,085 | m3 | |
| 24 | Ống nhựa PVC DN110 | 0,085 | 100m | |
| 25 | Chụp gang bảo vệ ty van DN125 | 17 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Giếng nước Tiểu đoàn 2 cấp về doanh trại | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 2,6 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,184 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 0,068 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,068 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,21 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,559 | 100m3 | |
| 7 | Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng | 77 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,014 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | 5,39 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,406 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng tường bao | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,297 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,885 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,922 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,135 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,166 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,726 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,523 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,714 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 89,237 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép L50x50x3 chôn sâu 200 vào trụ tường rào | 0,02 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x3 chôn sâu 200 vào trụ tường rào | 0,02 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,41 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg) | 29,301 | kg | |
| 25 | Đào giếng có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng 50% của 2/4 khối lượng đất phải đào) | 0,244 | 100m3 | |
| 26 | Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng 50% của 3/4 khối lượng đất phải đào) | 91,68 | m3 | |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV (Khối lượng bằng 1/4 khối lượng đào) | 48,72 | m3 | |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md | 9,593 | 100m | |
| 29 | Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) | 135,554 | m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,046 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 14,22 | m3 | |
| 32 | Đắp cát vàng hạt trung | 36,85 | m3 | |
| 33 | Xếp đá 4x6 vào đáy giếng | 0,502 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,063 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,062 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 1,035 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 7,972 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,063 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,081 | 100m2 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,127 | tấn | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,814 | m3 | |
| 46 | Bơm nước hố móng trong khi thi công | 6 | ca | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,058 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,669 | m2 | |
| 49 | Nắp bể inox + khóa | 1 | cái | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,667 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,981 | 100m3 | |
| 52 | Máy bơm nước dân dụng Pentax CMT 550 - 5.5HP | 1 | bộ | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (80% máy) | 0,228 | 100m3 | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (20% thủ công) | 5,7 | m3 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,758 | m3 | |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,237 | m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,743 | m3 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,013 | tấn | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,061 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,077 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,709 | m3 | |
| 63 | Trát trong mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,673 | m2 | |
| 64 | Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,512 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,18 | 100m3 | |
| L | Hạng mục 12: Giếng nước Tiểu đoàn 3 cấp về doanh trại | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng | 52,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | 3,668 | m3 | |
| 5 | Đào giếng nước có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% tổng khối lượng cần đào) | 0,487 | 100m3 | |
| 6 | Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% khối lượng cần đào) | 116,04 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md | 9,593 | 100m | |
| 8 | Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) | 135,554 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,046 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 14,22 | m3 | |
| 11 | Đắp cát vàng hạt trung | 36,85 | m3 | |
| 12 | Xếp đá 4x6 vào đáy giếng | 0,502 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,063 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,062 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 1,035 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 7,972 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,063 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,081 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,127 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,814 | m3 | |
| 25 | Bơm nước hố móng trong khi thi công | 6 | ca | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,058 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,669 | m2 | |
| 28 | Nắp bể inox + khóa | 1 | cái | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,667 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,981 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | 1 | cái | |
| 32 | Cột thép ống D80 mạ thép | 12 | m | |
| 33 | Lắp dựng cột thép | 0,047 | tấn | |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 92 | m | |
| M | Hạng mục 13: Giếng nước đại đội công binh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp nilon để tránh mất nước xi măng | 166 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | 11,62 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 0,136 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,861 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,496 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,274 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,322 | m2 | |
| 9 | Đào giếng nước có đường kính <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% tổng khối lượng cần đào) | 0,487 | 100m3 | |
| 10 | Đào giếng nước có đường kính >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Khối lượng tính bằng 50% khối lượng cần đào) | 116,04 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố hố đào chiều dài cọc 2.5m/10c/md | 9,593 | 100m | |
| 12 | Ghép phên nứa chống nở đất (2 lớp) | 135,554 | m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,046 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 14,22 | m3 | |
| 15 | Đắp cát vàng hạt trung | 36,85 | m3 | |
| 16 | Xếp đá 4x6 vào đáy giếng | 0,502 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,063 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,062 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 1,035 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 7,972 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,063 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,081 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,127 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,814 | m3 | |
| 29 | Bơm nước hố móng trong khi thi công | 6 | ca | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,058 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,669 | m2 | |
| 32 | Nắp bể inox + khóa | 1 | cái | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,667 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,981 | 100m3 | |
| 35 | Máy bơm nước dân dụng Pentax CMT 550 - 5.5HP | 1 | máy | |
| N | Hạng mục 14: Bơm thổi rửa giếng khoan | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<450mm | Không | 16 | m |
| 2 | Thay hệ thống lọc, thay cát thạch anh | Không | 2 | giếng |
| 3 | Máy Bơm chìm giếng Pentax (ITALY) | Không | 2 | chiếc |
| 4 | Máy bơm nén khí Pegasus | Không | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi