Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338935-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200250956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:49:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Đầu mối 01
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8165 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,08 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6429 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1052 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5471 100m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,48 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5251 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7084 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,888 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,112 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5549 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2454 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5439 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 ống nhựa PVC f110 class0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
34 Tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
35 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4835 100m3
38 Bơm nước hố móng 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
C Hạng mục 3: Cầu máng số 01 khu đầu mối 01
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1535 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0991 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 tấn
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
D Hạng mục 4: Cầu máng số 02 khu đầu mối 01
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 tấn
7 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
E Hạng mục 5: Cầu máng số 03 khu đầu mối 01
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
7 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
F Hạng mục 6: Tuyến kênh C + T khu đầu mối 01
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
2 Đắp cuội sỏi móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,609 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,552 m3
6 Bê tông đáy kênh dốc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
7 Bê tông bê tông thành kênh dốc, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3896 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,04 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2074 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6276 100m2
12 Đặt ống nhựa PVC f60 class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
G Hạng mục 7: Đầu mối 02
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5005 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8585 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,43 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4251 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4431 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7853 100m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,01 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,57 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,14 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7915 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6873 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,33 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,064 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,032 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8015 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9118 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2755 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4022 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0662 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0569 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 ống nhựa PVC f110 class0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
34 Tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tấm
35 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6787 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1811 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5076 100m3
39 Bơm nước hố móng 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
H Hạng mục 8: Cầu máng khu đầu mối 02
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1035 tấn
7 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 tấn
16 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
I Hạng mục 9: Kè bờ kênh 02
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5097 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3045 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4379 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,224 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,176 m3
7 Thả đá hộc vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1923 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,13 m2
J Hạng mục 10: Tuyến kênh K khu đầu mối 02
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,651 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,068 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9134 tấn
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,65 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5719 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2146 100m2
7 Đặt ống nhựa PVC f60 class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->