Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020: 1.668 triệu đồng; ngân sách tỉnh năm 2020: 3.891 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:47:00 đến ngày 2020-03-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,931,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH (3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,303 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,565 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,497 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,52 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,578 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,617 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ block 5x10x20 chiều dầy <=30cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,404 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,572 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,217 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,656 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,779 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,694 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,415 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,86 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,092 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,129 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,248 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,022 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,608 | 100m2 |
| 29 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,483 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,438 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,15 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 241,73 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 284,7 | m2 |
| 36 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 312,9 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 260,8 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 69,6 | m |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 74,452 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 74,452 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 74,452 | m2 |
| 42 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.100,13 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.100,13 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,28 | m2 |
| 45 | Cửa đi lamri hệ nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,6 | m2 |
| 48 | Khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 49 | Khung hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90,336 | m2 |
| 50 | Lan can sắt tay vịn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,56 | m |
| 51 | Trụ gỗ cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,06 | m |
| 52 | Lan can hành lang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,634 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 108,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90,336 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,551 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung nhôm kính trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 127,887 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi tay nắm ngang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 59 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Móc gió cửa sổ: | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 61 | Vách ngăn lamri nhôm hệ 700 (phòng vệ sinh) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 (vuông) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 (bánh ú ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ block 5x10x20 h<=4m M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,572 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,332 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,56 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 246,875 | m2 |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 252,407 | m2 |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,18 | m2 |
| 70 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 499,282 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 252,407 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 246,875 | m2 |
| 73 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 50x230mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,07 | m2 |
| 74 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,36 | m2 |
| 75 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,96 | m2 |
| 76 | ốp viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 70x250mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,442 | m2 |
| 77 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (đá loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 71,768 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch men nhám 25x25vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,71 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 162,95 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,055 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,299 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 223,406 | m2 |
| 83 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 231,127 | m2 |
| 84 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 454,533 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 231,127 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 223,406 | m2 |
| 87 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,82 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130,58 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,808 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,841 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 212,736 | m2 |
| 92 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 203,482 | m2 |
| 93 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 416,218 | m2 |
| 94 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 203,482 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 212,736 | m2 |
| 96 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,9 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 143,57 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao kháng nước có khung nhôm gân chìm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 173,52 | m2 |
| 99 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 173,52 | m2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 173,52 | m2 |
| 101 | Kèo smatruss | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 237,92 | m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,379 | 100m2 |
| 103 | Lợp mái ngói vảy cá 75v/m2 h <= 4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 104 | Đắp phù điêu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lưới mắt cáo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | kg |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,28 | 100m2 |
| 110 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 112 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,756 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,72 | m2 |
| 114 | Buy bê tông hầm rút D1000 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Buy bê tông hầm rút D400 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Làm tầng lọc cát dày 150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 117 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 118 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,767 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN-NƯỚC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*36W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*18W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Đèn exit bóng led 1x8W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +3 công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +2 công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +1công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +1công tắc), công tắc 2 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi, có lỗ nối đất 16A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Cáp CXV-2x4mm2, vỏ PVC cách điện XLPE 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 12 | Cáp CV-4mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 13 | Cáp CV-2.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.400 | m |
| 14 | Cáp CV-1.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 750 | m |
| 17 | Tủ điện kim loại 700x500x150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCP 3 pha, 63A-10kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCP 3 pha, 32A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCP 2 pha, 25A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | MCP 1 pha, 10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường 5 module | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | RCBO 2P-25A-4.5kA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | MCP 1 pha, 16A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | MCP 1 pha, 10A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy dạng bột, ABC loại 5kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 1 bình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21MM | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 31 | Tê nhựa PVC D27x27, 90o | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D27x21, 90o | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC D21x21, 90o | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đăt co nhựa PVC D27,90o | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đăt co nhựa PVC D21,90o | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 36 | Cút giảm D27*21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Cút 1 dầu ren D21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Nối 1 đầu ren D27 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 44 | Tê nhựa 90/45 PVC D114*114 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Tê nhựa 90/45 PVC D114*60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa 90/45 PVC D90*60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa D114, 45 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đăt co nhựa D90, 45 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt co nhựa D60, 45 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đăt co nhựa D34, 45 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút giảm D60*34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Đầu nối răng nhựa PVC DN60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Nối giảm 90*60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Van góc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Bộ xả inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Van góc (xí bệt) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Vòi (tiểu treo) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Bộ xả (tiểu treo inox) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Bộ 7 món | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CXV-4x16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 2 | Cáp CXV-4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 160 | m |
| 3 | Cáp CXV-2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Cáp CV -6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 160 | m |
| 5 | Cáp CV -4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây TFP 32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa bọc đồng L=2.4m, D16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 9 | Dây đồng trần M-35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Kẹp liên kết cáp & tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 51,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 51,2 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 75m, bảo vệ cấp 1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét cao 6,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cáp chằng trụ chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 11 | Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ TRỆT : PHÒNG THIẾT BỊ , ĐOÀN ĐỘI THÀNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140,494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,608 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung găng trần & trần nhựa hiện có | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 112,32 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa XM chống thấm sê nô hiện có bị rêu móc: | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh + đánh bóng tam cấp trục A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | công |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,398 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,018 | m2 |
| 13 | Chà sạch bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 242,404 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 126,04 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát chân tường để ốp men | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,42 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch men hiện có: | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,825 | m2 |
| 19 | Lắp bản lề cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90 | 1 bộ |
| 20 | Bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90 | bộ |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46 | 1 chốt |
| 22 | Chốt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46 | bộ |
| 23 | Lắp tay nắm cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 24 | Tay nắm cửa Inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,54 | m2 |
| 27 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,533 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,533 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,158 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,667 | m3 |
| 31 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,405 | 100m2 |
| 32 | Hệ kết cấu mái khung thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140,494 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm polycacbonte rỗng màu trắng đục dày 5mm khung sắt tráng kẽm , trần phẳng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 112,32 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,76 | m2 |
| 35 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,76 | m2 |
| 36 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 365,402 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 131,24 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 256,802 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào nền | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,36 | m2 |
| 40 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,42 | m2 |
| 41 | Sơn cửa, sơn cửa panô 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,54 | m2 |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,662 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,775 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,825 | m3 |
| 46 | Đắp cát sân khấu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,738 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,139 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,298 | m3 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,838 | m3 |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,689 | tấn |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,5 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,1 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,6 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,724 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,724 | m2 |
| 63 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 83,96 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 83,96 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=4m M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 66 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,2 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,933 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,7 | m2 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 81,164 | m2 |
| 71 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180,864 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 81,164 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,7 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 76 | Lắp đăt côn, cút nhựa d90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,432 | 100m2 |
| 79 | Nhân công dọn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 80 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,46 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,06 | m2 |
| 83 | Khóa cửa D4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | ĐIỆN - CẢI TẠO NHÀ TRỆT PHÒNG THIẾT BỊ & ĐOÀN ĐỘI THÀNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*36W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +2 công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +1công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cáp CV-2.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 280 | m |
| 7 | Cáp CV-1.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | RCBO 2P-25A-4.5KA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | MCP 1 pha, 16A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | MCP 1 pha, 10A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy dạng bột, ABC loại 5kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| G | CẢI TẠO TU SỬA CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 109,965 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn giả ngói 40% | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 164,947 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 78,288 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 78,288 | m2 |
| 7 | Công tác láng vữa, sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 78,288 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần (cả khung giăng trần) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140,4 | m2 |
| 9 | Trần tôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 93,6 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh nền gạch XM 20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hoa XM | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47,16 | m3 |
| 12 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch Ceramic, gạch 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 14 | Vệ sinh và đánh bóng toàn bộ cầu thang & lan can , bậc cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 95,628 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 119,232 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 214,86 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 711,728 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 476,928 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 596,16 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 807,356 | m2 |
| 22 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | (1 bộ 4 cái) |
| 23 | Bản lề cối | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 132 | 1 chốt |
| 25 | Chốt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 132 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm tay nắm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | 1 bộ |
| 27 | Tay nắm cửa đi inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,4 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 30 | Cửa đi gỗ (cả khung ngoại) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 132,848 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,428 | m2 |
| 33 | Sơn cửa, sơn cửa panô 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,344 | m2 |
| 34 | Sơn cửa, sơn cửa chớp 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 81 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,428 | m2 |
| 36 | Phun PU tay vịn cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,328 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,45 | m2 |
| 38 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,45 | m2 |
| 39 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,129 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,129 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,129 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,643 | m3 |
| 43 | Dọn vệ sinh hạng mục | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| H | ĐIỆN - CẢI TẠO TU SỮA CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*36W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*18W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1*36W-220V (chiếu sáng bảng) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Đèn exit bóng led 1x8W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +3 công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +1công tắc), công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt+đế âm tường +1công tắc), công tắc 2 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Cáp CXV-2x4mm2, vỏ PVC cách điện XLPE 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 12 | Cáp CV-4mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 13 | Cáp CV-2.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 350 | m |
| 14 | Cáp CV-1.5mm2, vỏ PVC cách điện 0.45/0.75KV | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 350 | m |
| 17 | Tủ điện kim loại 500x400x150 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCP 3 pha, 32A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCP 2 pha, 25A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | MCP 2 pha, 10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | RCBO 2P-25A-4.5KA-30mA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | MCP 1 pha, 16A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | MCP 1 pha, 10A-4.5kA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy dạng bột, ABC loại 5kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 1 bình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| I | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,879 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,744 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,664 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,2 | m2 |
| 14 | Ngâm nước bể | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 15 | Ống nhựa dẻo đk 21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| J | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,78 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,681 | m2 |
| 4 | Máng thoát nước mái bằng tôn dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,681 | m2 |
| 7 | Nhân công dọn vệ sinh hạng mục | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | công |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chà sạch lớp vôi cũ trên tường, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 983,964 | m2 |
| 2 | Phá lớp hàng rào dây thép gai | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 151,914 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29,519 | m2 |
| 4 | Lăn sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 983,964 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 162,765 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 162,765 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 141,063 | m2 |
| 8 | Nhân công dọn vệ sinh hạng mục | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | công |
| L | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà sạch lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,945 | m2 |
| 2 | Chà sạch lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà: | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần + khung trần cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,035 | m2 |
| 6 | Chà sạch lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,945 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,8 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm polycacbonte màu trắng đục rỗng, (khung trần thạch cao) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,235 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,035 | m2 |
| 15 | Nhân công dọn vệ sinh hạng mục (giá NC thị trường theo TT 05/2016) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 131 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,4 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | gốc |
| 5 | Xúc xà bần đi đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T, | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,048 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,2 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 10 | Lớp nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 11 | Cắt roan ô vuông 1500x1500x10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 182 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi