Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn vượt thu và dự phòng; Ngân sách huyện Nam Đàn; Ngân sách xã Nam Lĩnh; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:26:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,621,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | Dầm bản 15m | |||
| 1 | BTXM M450 đá 1x2 dầm bản | Chương V, phần II | 112,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sãn D=<18mm | Chương V, phần II | 16,58 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sãn D=>18mm | Chương V, phần II | 0,53 | Tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Chương V, phần II | 6,53 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm BTCT | Chương V, phần II | 18 | cái |
| C | Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 mặt cầu và lớp phủ bản | Chương V, phần II | 58,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D<10mm đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 1,09 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu D>10mm đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 7,21 | Tấn |
| 4 | BTXM M300 đá 1x2 gờ lan can | Chương V, phần II | 30,69 | m3 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D<18mm đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 1,77 | Tấn |
| 6 | Lớp phòng nước | Chương V, phần II | 247,5 | m2 |
| D | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 400x950x35 | Chương V, phần II | 36 | cái |
| E | Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, phần II | 4,07 | tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Chương V, phần II | 111,26 | m2 |
| F | ống thoát nước | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chương V, phần II | 12 | cái |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn cao su | Chương V, phần II | 23,6 | m |
| 2 | BTXM M300 đá 1x2 khe co giãn | Chương V, phần II | 3,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D<18mm đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 0,482 | Tấn |
| H | Bãi đúc dầm, chứa vật liệu | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V, phần II | 33 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng dày 3cm | Chương V, phần II | 330 | m2 |
| 3 | Đắp đất thi công bằng máy K90 | Chương V, phần II | 954,69 | m3 |
| I | Bệ căng cáp dự ứng lực | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 bệ đúc dầm | Chương V, phần II | 23,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D<=18mm | Chương V, phần II | 1,73 | Tấn |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V, phần II | 7,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chương V, phần II | 0,19 | tấn |
| J | Dầm kích bệ căng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chương V, phần II | 1,71 | tấn |
| K | Dầm dẫn cẩu lắp dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V, phần II | 1,49 | tấn |
| 2 | Phá dỡ BT bệ đúc dầm | Chương V, phần II | 23,34 | m3 |
| L | Mố M1 | |||
| 1 | BTXM đá M300 đá 1x2 thân mố, trụ cầu, trên cạn | Chương V, phần II | 27,59 | m3 |
| 2 | BTXM đá M300 đá 1x2 mũ mố,trụ cầu, trên cạn | Chương V, phần II | 7,38 | m3 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 lót móng | Chương V, phần II | 1,36 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V, phần II | 0,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 1,19 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 1,28 | Tấn |
| 7 | Thép hình thép ống các loại mạ kẽm (Chốt neo) | Chương V, phần II | 0,09 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường mố | Chương V, phần II | 29,78 | m2 |
| M | Cọc khoan nhồi D=1,0m (mố M1) | |||
| 1 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 30,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc KN D=<18mm trên cạn | Chương V, phần II | 0,57 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc KN D>18mm trên cạn | Chương V, phần II | 2,652 | Tấn |
| 4 | Thép bản CKN | Chương V, phần II | 0,08 | Tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn | Chương V, phần II | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 12 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 12 | m |
| 8 | Cóc nối CKN | Chương V, phần II | 96 | cóc |
| 9 | ống nhựa D50/58 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 72,6 | m |
| 10 | ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 36,3 | m |
| 11 | Nút bịt ống D50/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 8 | Nút |
| 12 | Nút bịt ống D102/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 4 | Nút |
| 13 | Bơm vữa bentonit trên cạn | Chương V, phần II | 28,26 | m3 |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò cọc KN | Chương V, phần II | 0,42 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 1,57 | m3 |
| 16 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 12 | m/c |
| 17 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 2 | cọc |
| N | Phụ trợ thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 2 | Chương V, phần II | 257,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V, phần II | 23,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V, phần II | 0,85 | tấn |
| 4 | Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Chương V, phần II | 7,03 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V, phần II | 0,78 | m3 |
| 6 | BTXM đá 1x2 M150 đệm | Chương V, phần II | 1,36 | m3 |
| O | Mố M2 | |||
| 1 | BTXM đá M300 đá 1x2 thân mố, trụ cầu, trên cạn | Chương V, phần II | 27,59 | m3 |
| 2 | BTXM đá M300 đá 1x2 mũ mố,trụ cầu, trên cạn | Chương V, phần II | 5,34 | m3 |
| 3 | BTXM đá 4x6 M100 lót móng | Chương V, phần II | 1,36 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Chương V, phần II | 0,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 0,87 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 1,28 | Tấn |
| 7 | Thép hình thép ống các loại mạ kẽm (Chốt neo) | Chương V, phần II | 0,1 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường mố | Chương V, phần II | 26,35 | m2 |
| P | Cọc khoan nhồi D=1,0m (mố M2) | |||
| 1 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 33,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc KN D=<18mm trên cạn | Chương V, phần II | 0,622 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc KN D>18mm trên cạn | Chương V, phần II | 2,919 | Tấn |
| 4 | Thép bản CKN | Chương V, phần II | 0,08 | Tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn | Chương V, phần II | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 12 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 12 | m |
| 8 | Cóc nối CKN | Chương V, phần II | 96 | cóc |
| 9 | ống nhựa D50/58 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 80,6 | m |
| 10 | ống nhựa D100/110 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 40,3 | m |
| 11 | Nút bịt ống D50/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 8 | Nút |
| 12 | Nút bịt ống D102/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 4 | Nút |
| 13 | Bơm vữa bentonit trên cạn | Chương V, phần II | 54 | m3 |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò cọc KN | Chương V, phần II | 0,47 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 1,95 | m3 |
| 16 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 12 | m/c |
| 17 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 2 | cọc |
| Q | Phụ trợ thi công mố M2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 2 | Chương V, phần II | 257,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công bằng máy K95 | Chương V, phần II | 233,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V, phần II | 0,85 | tấn |
| 4 | Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Chương V, phần II | 7,03 | tấn |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V, phần II | 0,78 | m3 |
| 6 | BTXM đá 1x2 M150 đệm | Chương V, phần II | 1,36 | m3 |
| R | Phần trụ T1 và T2 | |||
| 1 | BTXM đá M300 đá 1x2 thân mố, trụ cầu, trên cạn | Chương V, phần II | 40,39 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót | Chương V, phần II | 0,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D<=18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 1,88 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ đổ tại chỗ D>18mm (trên cạn) | Chương V, phần II | 4,26 | Tấn |
| 5 | Thép hình thép ống các loại mạ kẽm (Chốt neo) | Chương V, phần II | 0,19 | Tấn |
| 6 | Bi tum | Chương V, phần II | 0,05 | m3 |
| S | Cọc khoan nhồi D=1,0m (trụ T1, T2) | |||
| 1 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 85,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc KN D=<18mm trên cạn | Chương V, phần II | 1,278 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc KN D>18mm trên cạn | Chương V, phần II | 7,653 | Tấn |
| 4 | Thép bản CKN | Chương V, phần II | 0,22 | Tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn | Chương V, phần II | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 32 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi: | Chương V, phần II | 32 | m |
| 8 | Cóc nối CKN | Chương V, phần II | 384 | cóc |
| 9 | ống thép D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 209,2 | m |
| 10 | ống thép D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 104,6 | m |
| 11 | Nút bịt ống thép D50/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 16 | Cái |
| 12 | Nút bịt ống thép D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 8 | Cái |
| 13 | Bơm vữa bentonit trên cạn | Chương V, phần II | 81,64 | m3 |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm và ống thăm dò cọc KN | Chương V, phần II | 1,25 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V, phần II | 3,14 | m3 |
| 16 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 12 | m/c |
| 17 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V, phần II | 4 | cọc |
| T | San nền thi công cọc khoan nhồi 2 trụ | |||
| 1 | Đào đất, san ủi mặt bằng | Chương V, phần II | 151,8 | m3 |
| U | Đắp đất thi công bằng máy K95 | |||
| V | Phụ trợ thi công 2 trụ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | Chương V, phần II | 410 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | Chương V, phần II | 246 | m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chương V, phần II | 410 | m |
| 4 | Đóng cọc định vị trên cạn (ngập đất) | Chương V, phần II | 35 | m |
| 5 | Đóng cọc định vị trên cạn (không ngập đất) | Chương V, phần II | 21 | m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chương V, phần II | 35 | m |
| 7 | Sản suất thép hình phục vụ thi công | Chương V, phần II | 1,81 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V, phần II | 3,61 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Chương V, phần II | 24,99 | tấn |
| 10 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V, phần II | 1,04 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất đổ đi đất cấp 2 (đào thanh thải) | Chương V, phần II | 441,72 | m3 |
| W | Chân khay, tứ nón mố M1, M2 | |||
| 1 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM M100 | Chương V, phần II | 203,64 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 | Chương V, phần II | 106,35 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V, phần II | 78,31 | m3 |
| 4 | Cát đắp lòng mố K =0.95 | Chương V, phần II | 194,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc (đắp chân khay) | Chương V, phần II | 340,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 tứ nón | Chương V, phần II | 424,67 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng chân khay | Chương V, phần II | 446,71 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa XM M100 máI sông | Chương V, phần II | 83,06 | m3 |
| 9 | BTXM M150đá 2x4 | Chương V, phần II | 46,84 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V, phần II | 31,85 | m3 |
| 11 | ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chương V, phần II | 3,2 | m |
| X | Bản quá độ | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 bản quá độ | Chương V, phần II | 27,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Chương V, phần II | 0,07 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Chương V, phần II | 2,77 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Chương V, phần II | 0,04 | Tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V, phần II | 57,6 | m3 |
| 6 | Bi tum | Chương V, phần II | 0,2 | m3 |
| 7 | Tổng KL đất cần mua để đắp | Chương V, phần II | 2.846,05 | m3 |
| Y | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chương V, phần II | 1.679,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Chương V, phần II | 155,87 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Chương V, phần II | 6,51 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V, phần II | 159,73 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Chương V, phần II | 193,06 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Chương V, phần II | 252,86 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Chương V, phần II | 1.171,21 | m3 |
| 8 | Mua, vận chuyển đất tại mỏ về công trình để đắp | Chương V, phần II | 2.078,56 | m3 |
| Z | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa TC 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Chương V, phần II | 1.051,92 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V, phần II | 1.051,92 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm TC lớp dưới dày 15cm | Chương V, phần II | 1.051,92 | m2 |
| 4 | Ghép vỉa bằng đá hộc | Chương V, phần II | 35,04 | m3 |
| AA | Công trình ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt lan can mềm bằng tôn lượn sóng | Chương V, phần II | 59,3 | m |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật : (0,8 x 0,6)m | Chương V, phần II | 3 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột | Chương V, phần II | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 móng cột | Chương V, phần II | 2,08 | m3 |
| AB | Cầu tạm, đường xế | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Chương V, phần II | 64,11 | tấn |
| 2 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | Chương V, phần II | 30 | Rọ |
| 3 | Rọ đá 2x1x0,5 trên cạn | Chương V, phần II | 6 | Rọ |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chương V, phần II | 115,22 | m3 |
| 5 | Ghép vỉa bằng đá hộc | Chương V, phần II | 63 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy, đất C3 | Chương V, phần II | 212,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất thi công bằng máy K95 | Chương V, phần II | 473,76 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất đổ đi đất cấp 2 (đào thanh thải) | Chương V, phần II | 426,38 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V, phần II | 229,01 | m3 |
| 10 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V, phần II | 14,35 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng thép hình (cẩu dầm cũ) | Chương V, phần II | 9,12 | tấn |
| 12 | Phá dỡ BT có cốt thép | Chương V, phần II | 51,62 | m3 |
| 13 | Mua, vận chuyển đất tại mỏ về công trình để đắp | Chương V, phần II | 581,19 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi