Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337557-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200337499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:43:00 đến ngày 2020-03-25 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,431,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 6,143 100m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,143 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5,11cm Theo hồ sơ thiết kế 6,143 100m2
4 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,143 100m2
5 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 8,899 100m2
6 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,899 100m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 11,83cm Theo hồ sơ thiết kế 1,053 100m3
8 Cày sọc tạo nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 8,899 100m2
9 Đục phá thềm BTXM dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,93 m3
10 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,667 100m2
11 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,667 100m2
12 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m3
13 Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,417 100m3
14 Lu cán nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,667 100m2
15 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,721 100m3
16 Phá vỡ nền đường btxm cũ Theo hồ sơ thiết kế 166,73 m2
17 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m2
18 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
19 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 42,403 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,184 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 1,184 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 1,184 100m3
23 Trải cán BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
24 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
25 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
26 Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m3
27 Lu cán nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
28 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m2
29 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m2
30 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 23,31 m3
31 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 1,963 100m2
32 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
33 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m3
34 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,963 100m2
35 Đào nền mặt đường btxm cũ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 51,841 m3
36 Phá vỡ nền đường btxm cũ Theo hồ sơ thiết kế 196,25 m2
37 Bê tông xi măng đá 1x2M300 tại vị trí tiếp giáp cọc C15' và cọc C22' Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m3
38 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp tại vị trí tiếp giáp cọc C15' và cọc C22' Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
39 Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp cọc C15' và cọc C22'(thép tròn đk 25mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
40 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 24cm Theo hồ sơ thiết kế 405,221 m3
41 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 16,925 100m2
42 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 16,955 100m2
43 Đào nền mặt đường btxm cũ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,285 100m3
44 Phá vỡ nền đường btxm cũ Theo hồ sơ thiết kế 1.825,51 m2
45 Làm khe dọc mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 195,9 m
46 Làm khe co ngang đường Theo hồ sơ thiết kế 34,827 10m
47 Làm khe dãn ngang đường Theo hồ sơ thiết kế 29,022 m
48 Bê tông xi măng đá 1x2M300 tại vị trí tiếp giáp cọc DT4 và CT4 Theo hồ sơ thiết kế 20,16 m3
49 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp tạp vị trí tiếp giáp Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m2
50 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
51 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 13,596 m3
52 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,804 100m3
53 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 3,804 100m3
54 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 3,804 100m3
55 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,666 100m2
56 Đào đất bó vỉa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 106,922 m3
57 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công đào bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 7,504 100 m
58 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 33,999 m3
59 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100,308 m3
60 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,394 100m2
61 Ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7,171 100m2
62 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng máy ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế 727 m
63 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng máy ≥ 250kg Theo hồ sơ thiết kế 433 m
64 Diện tích lát gạch vỉa hè Terrazzo, vữa M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.313,37 m2
65 Trải cán BTXM đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 65,669 m3
66 Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,313 100m3
67 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,102 100m3
68 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,90 Theo hồ sơ thiết kế 13,134 100m2
69 Đào đất vỉa hè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 206,592 m3
70 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,135 100m3
71 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 3,135 100m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 3,135 100m3
73 Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m2
74 VK thép bó bồn cây đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,176 100 m2
75 BT đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 0,72 1 m3
76 Lắp đặt bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
77 Cát đệm lát gạch bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 0,576 1 m3
78 Gạch lát bồn gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 4,8 1 m2
79 Đốn hạ cây xanh hiện hữu (D<=20cm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
80 Đốn hạ cây xanh hiện hữu (D<=40cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1,925 100m3
2 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 7,925 m3
3 Bê tông đá 1x2M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 6,701 m3
4 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 39 mối nối
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
6 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 2,551 m2
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 44 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
11 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95( trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,857 100m3
12 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,98 (đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,488 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,925 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 1,925 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 1,925 100m3
16 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 131,567 m3
17 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, lót móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 5,331 m3
18 Ván khuôn gỗ lót móng hầm ga, lót móng miệng thu và miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 1,442 100m2
19 BT đá 1x2 M200 tường hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 50,232 m3
20 Ván khuôn kim loại tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,095 100m2
21 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga và tấm đan miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 16,486 m3
22 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 2,575 100m2
23 Gia công cốt thép D<=10 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,191 tấn
24 Gia công cốt thép D<=18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,219 tấn
25 Vữa xi măng M100 miệng thu nước vị trí lắp đặt cống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1,809 m3
26 Cống nhựa thoát nước uPVC D110 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,645 100m
27 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 5,263 tấn
28 Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc khuôn, nắp và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 5.262,768 kg
29 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, và tái lập cống đào bỏ K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,919 100m3
30 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 hông hầm ga cải tạo Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
31 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
32 Lắp đặt cấu kiện M≤250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 192 cái
33 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
34 Đục, phá tường hầm ga hiện hữu và cống đào bỏ Theo hồ sơ thiết kế 18,459 m3
35 Khối lượng bê tông đá 1x2 M200 mối nối bên ngoài (đấu nối cống D400 vào hầm ga GL5, GN4, GN44, GN45, GN46) Theo hồ sơ thiết kế 0,615 m3
36 Ván khuôn kim loại mối nối Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->