Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338394-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200338308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:38:00 đến ngày 2020-03-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,226,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,609 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4,13cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 12,609 100m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,609 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 6cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 12,609 100m2
5 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,517 100m2
6 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 12.90cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,517 100m3
7 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,308 100m3
8 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
9 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,389 100m2
10 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4,458 100m2
11 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 8,80cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m3
12 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 12cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,656 100m3
13 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,469 100m2
14 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,469 100m2
15 Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,416 100m3
16 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,984 100m3
17 Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 100m3
18 Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m3
19 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
20 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,411 100m2
21 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,411 100m2
22 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 87,22 m2
23 Đào nền hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 28,68 m3
24 Lu lèn nền đường sau khi đào, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,499 100m2
25 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,256 100m3
26 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,499 100m2
27 Trải cán mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cm: Theo hồ sơ thiết kế 14,985 m3
28 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,729 100m2
29 Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 5cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,729 100m2
30 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,729 100m2
31 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 6cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,729 100m2
32 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,472 100m2
33 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 5cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,472 100m2
34 Sơn đường bằng công nghệ sơn nóng: Vạch 1.1 (Vạch sơn màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
35 Sơn đường bằng công nghệ sơn nóng: Vạch 7.3 (Vạch sơn màu trắng) Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m2
36 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 17,472 m3
37 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 57,19 m3
38 Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,1 100m2
39 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm thi công bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 8,77 100 m
40 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 45,245 m3
41 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,309 100m3
42 Đào nền tái lập vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 20,274 m3
43 Lu lèn nền đào tái lập vỉa hè, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,027 100m2
44 Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,203 100m3
45 Trải cán mặt vỉa hè BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm: Theo hồ sơ thiết kế 14,192 m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m3
47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m3
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,655 100m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,655 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,655 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm phá bỏ cống cũ, thi công cống mới Theo hồ sơ thiết kế 13,92 100 m
2 Đào đất lắp đặt cống mới bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 42,723 m3
3 Đào đất phá bỏ cống hiện hữu, lắp đặt cống mới bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,128 100m3
4 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 20,087 m3
5 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
6 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,821 m3
8 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 1,528 100m2
9 Gia công cốt thép ống cống Theo hồ sơ thiết kế 0,353 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng, gối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 19,596 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
12 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,78 m3
13 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 27,417 m2
14 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 41 mối nối
15 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 37 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 Theo hồ sơ thiết kế 111 cái
17 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
18 Lắp đặt gối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 48 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 47 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
26 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
27 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 68 đoạn ống
28 Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
29 Cắt cống D800, D600 hiện hữu đấu nối vào hầm ga xây dựng mới Theo hồ sơ thiết kế 24,127 m
30 Đắp cát phui đào phá bỏ cống hiện hữu, đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ), Theo hồ sơ thiết kế 3,22 100m3
31 Đắp cát phui đào phá bỏ cống hiện hữu, đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,98 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 1,981 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 8,556 100m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 8,556 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 8,556 100m3
35 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm phá bỏ hầm ga cũ, thi công hầm ga mới Theo hồ sơ thiết kế 0,962 100 m
36 Đào đất xây hầm ga mới bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,37 m3
37 Đào đất phá bỏ hầm ga hiện hữu, xây dựng hầm ga mới bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,038 100m3
38 Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu, phá bỏ cống, hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 28,14 m3
39 Cát lót móng hầm ga 1,0m x 0,7m Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
40 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, lót miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 7,974 m3
41 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,589 100m2
42 Bê tông đá 1x2 M300 tường, đáy hầm ga D800 và 1,4mx1,8m Theo hồ sơ thiết kế 6,698 m3
43 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 59,716 m3
44 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 5,497 100m2
45 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga, tấm đan, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 8,81 m3
46 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp, tấm đan, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,657 100m2
47 Ống nhựa thoát nước uPVC D110 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,197 100m
48 Vữa xi măng M100 lắp đặt ống nhựa uPVC Theo hồ sơ thiết kế 0,665 m3
49 Gia công cốt thép D<10 hầm ga D800, khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,605 tấn
50 Gia công cốt thép D≤18 hầm ga D800, khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,625 tấn
51 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 3,276 tấn
52 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác, thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3.325,124 kg
53 Đắp cát phui đào phá bỏ hầm ga hiện hữu, đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,193 100m3
54 Đắp cát phui đào phá bỏ hầm ga hiện hữu, đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100m3
55 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
56 Lắp đặt cấu kiện 50< M< 100 kg (nắp HG 0,7mx0,7m, máng, lưỡi hầm ga 0,7mx0,7m) Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
57 Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (khuôn HG 0,7mx0,7m, nắp HG 1,0mx1,0m, 1,2mx1,2m) Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
58 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn HG 1,0mx1,0m và 1,2mx1,2m) Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
59 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 3,413 100m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 3,413 100m3
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 3,413 100m3
62 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 3,5% Theo hồ sơ thiết kế 820,8 m
63 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100m
64 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -0,5), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,088 100m
65 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 7,088 100m
66 Cung cấp thép hình khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 7% Theo hồ sơ thiết kế 10.946,565 kg
67 Lắp dựng và tháo dỡ thép hình khung vây cừ Larsen III (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 10,947 tấn
68 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 7% Theo hồ sơ thiết kế 18.077,608 kg
69 Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 18,078 tấn
70 Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 39,06 m3
71 Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 0,8 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->