Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338592-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200335855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 14:08:00 đến ngày 2020-03-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,236,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn 1: Km1+490 – Km1+713 (bên trái)
B I/ Nền mặt đường:
1 Cắt mặt BTN dày 10cm tại vị trí hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3 Md
2 Phá bỏ BT xung quanh nắp đan giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
3 Vữa không co ngót cường độ cao Sika grout 214-11, trộn 50% đá 0.5x1chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M3
4 Đào bỏ mặt đường vị trí hư hỏng lún sụt đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 M3
5 Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm tại vị trí hư hỏng nứt thành lưới, nứt mai rùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 M2
6 Lu nền móng đường đạt K=0,98 vị trí hư hỏng lún sụt, làn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 M3
7 TC lớp móng CPĐD Dmax25 k=0,98 vị trí hư hỏng lún sụt, làn sóng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 M3
8 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 trên diện tích mặt đường CPĐD bị hư hỏng lún sụt, làn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,49 M2
9 Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 5cm (lớp 1) vị trí hư hỏng lún sụt, làn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,49 M3
10 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5kg/m2 trên MD vị trí hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,39 M2
11 Thi công lớp BTNC 19 dày 5cm vị trí hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,39 M2
12 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,4 M2
13 Thảm lớp BTNC 12,5 dày b/q 4 cm trên toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,4 M2
C II/ An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 M2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
3 Sơn phản quang màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 M2
4 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu 3 nước trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 M2
D Đoạn 2+3: Km4+000 – Km4+340 (bên trái) và Km4+340 – Km4+469 (hai bên)
E I/ Nền mặt đường:
1 Cắt mặt BTN dày 10cm tại vị trí hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 Md
2 Phá bỏ BT xung quanh nắp đan giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 M3
3 Vữa không co ngót cường độ cao Sika grout 214-11, trộn 50% đá 0.5x1chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 M3
4 Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm tại vị trí hư hỏng nứt thành lưới, nứt mai rùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,52 M2
5 Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm bằng máy, tại vị trí hư hỏng nứt thành lưới, nứt mai rùa nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,25 M2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5kg/m2 trên MD hư hỏng nứt thành lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,77 M2
7 Thi công lớp BTNC 19 lớp dưới dày 5cm (trả lại cao độ mặt đường ban đầu) vị trí hư hỏng nứt thành lưới, mai rùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,52 M2
8 Thi công lớp BTNC 19 lớp dưới dày 7cm (trả lại cao độ mặt đường ban đầu) vị trí hư hỏng nứt thành lưới, mai rùa nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,25 M2
9 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h TC nhựa 0,5kg/m2 trên toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.812,2 M2
10 Thảm lớp BTNC 12,5 dày 4 cm trên toàn bộ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.812,2 M2
F II/ An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,26 M2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
3 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu 3 nước trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 M2
4 Thay trụ biển báo (trụ cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Sơn trắng đỏ thành đảo 3 nước 105,9 M2
G Bó vỉa toàn tuyến:
1 Cắt mặt BTN sát mép bó vỉa dày bq10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.055,53 Md
2 Phá bỏ BT bó vỉa, hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,18 M3
3 Lu lèn tăng cường móng bó vỉa, vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.801,19 M3
4 Lót nilong trước khi đổ BT bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.100,62 M2
5 BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,8 M3
6 Đệm đá 4x6 VXM M50 dày 10cm hè đường bồi hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,6 M3
7 BT đá 1x2 M250 hè đường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,76 M3
8 Hè đường lát gạch Terrazzo KT40*40cm (kể cả đệm VXM M75 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,75 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->