Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340231-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200339003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 18:02:00 đến ngày 2020-03-25 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,372,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Cày sọc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 7,951 100m2
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 8cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,611 100m2
3 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,951 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 7,951 100m2
5 Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 13,015 m3
6 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,193 100m2
7 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,193 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 5,824 100m
9 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,272 100m3
10 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,856 100m2
11 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,856 100m2
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 0,334 100m
13 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
14 Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
15 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 mặt đường dày 7cm; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
16 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
17 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,193 m3
18 Lát gạch Terrazzo, vữa đệm M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 23,86 m2
19 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế  9,785 m3
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 31,87 m3
21 Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,826 100m2
22 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m3
23 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 48,365 m3
24 Phá dỡ bó vỉa bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 163,09 m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,614 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,614 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,614 100m3
28 Sơn trắng, đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 9,425 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 53,263 m3
2 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,242 100m3
3 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 13,086 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 10,18 m3
5 Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 20 mối nối
6 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 34 mối nối
7 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 5,92 m2
8 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 85 cái
9 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 39 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 19 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 22 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt ống cống nhựa HDPE D630 Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
16 Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 2,23 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 4,775 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 4,775 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 4,775 100m3
20 Đào đất cải tạo, xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,925 m3
21 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,009 100m3
22 Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga, cống D800 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,874 m3
23 Cát đệm lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,774 m3
24 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 12,636 m3
25 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,402 100m2
26 Gia công cốt thép hầm ga d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
27 Gia công cốt thép hầm ga, thang hầm ga d <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
28 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, nâng tường, máng lưỡi hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 35,45 m3
29 Ván khuôn kim loại bê tông tường, nâng tường, máng lưỡi hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 3,113 100m2
30 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,847 m3
31 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m2
32 Gia công cốt thép d <=10mm khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
33 Gia công cốt thép d <=18mm khuôn nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
34 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,477 tấn
35 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1.483,288 kg
36 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
37 Bù CPĐD loại I bằng đầm cóc phần đào cải tạo hầm ga đến cao độ tự nhiên, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
38 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
39 Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
40 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
41 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 1,143 100m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 1,143 100m3
43 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 1,143 100m3
44 Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->