Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 của UBND huyện (bố trí kế hoạch vốn năm 2019-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:48:00 đến ngày 2020-03-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,969,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chí phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Lát gạch tự chèn – sân đường nội bộ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch Block 10x20 x 6cm | Theo HSMT | 1.396,95 | m2 |
| 2 | Lót cao su chống thấm | Theo HSMT | 1.396,95 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Theo HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 7,661 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 1,607 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 112,77 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSMT | 34,56 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT | 0,198 | tấn |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất I | Theo HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu>1m, cấp đất I | Theo HSMT | 0,741 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 0,083 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 2,072 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Theo HSMT | 0,051 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 21 | Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 0,36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Theo HSMT | 3,022 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T chiều dài cọc <= 24m, cấp đất I, kích thước cọc 15x15cm | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Theo HSMT | 0,266 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Theo HSMT | 0,483 | taán |
| 6 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo HSMT | 192,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Theo HSMT | 1,185 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Theo HSMT | 3,676 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 58,08 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSMT | 21,613 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo HSMT | 3,283 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 2,181 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 13,52 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 0,263 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 6,566 | m2 |
| 19 | Xây tường thông gió bằng gạch thông gió 190x190x65 cm, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 46,398 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 82,724 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 148,788 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSMT | 231,512 | m2 |
| 23 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Theo HSMT | 24 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 48,7 | m |
| 26 | Công việc tạm tính | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đắp phào kép, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 33,2 | m |
| 28 | Trát phào đầu cột, vữa xi măng M75 | Theo HSMT | 5,053 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | Theo HSMT | 0,23 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo HSMT | 0,067 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,237 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Theo HSMT | 0,084 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi