Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: xây dựng, nhà tạm và đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: xây dựng, nhà tạm và đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 09:23:00 đến ngày 2020-03-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,534,530,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | 100m3 |
| 4 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,63 | 100m2 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,531 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,4606 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7303 | 100m2 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.711,782 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.344,0603 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cống, chân khay đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100 lót móng cống, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,892 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,6 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,979 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,769 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7774 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3159 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2171 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cống D600 (cống 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt cống D600 (cống 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đoạn |
| 19 | Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối |
| 20 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m2 |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m |
| 24 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 25 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 26 | Đắp đê quay, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 27 | Đào đất đê quay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất kênh dẫn dòng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 30 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi