Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn 2016 - 2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:47:00 đến ngày 2020-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | . | 1 | Khoản |
| B | Nền đường KC1 (láng nhựa) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | . | 2.880,38 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đánh cấp | . | 538,05 | m3 |
| 3 | Đào đất, đào khuôn đường | . | 337,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | . | 7.373,18 | m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất đắp tại mỏ | . | 8.331,6934 | m3 |
| C | Nền đường KC2 (bê tông) | |||
| 1 | Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm | . | 315,68 | m2 |
| 2 | Cát đệm | . | 9,47 | m3 |
| D | Mặt đường KC1 (láng nhựa) | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | . | 5.210,1 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15 cm | . | 5.210,1 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm | . | 5.210,1 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | . | 249,1797 | m3 |
| E | Mặt đường KC2 (bê tông) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | . | 63,14 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | . | 315,68 | m2 |
| 3 | Đánh bóng mặt đường | . | 315,68 | m2 |
| F | Tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | . | 3,59 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 | . | 12,21 | m3 |
| G | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đá dăm đệm | . | 5,37 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM M100 | . | 28,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi