Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:41:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,044,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 10,2309 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 69,8096 | m3 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | 99,62 | m | |
| 7 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,8004 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,8004 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,8004 | 100m3 | |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | 48,8438 | ca | |
| 11 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 372,418 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 33,5176 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | 37,2418 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 37,2418 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 252,459 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,7213 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp ( hệ số k=1,13) | 2.572,4467 | m3 | |
| 18 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | 7,435 | m3 | |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | 0,6692 | 100m3 | |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,6314 | 100m3 | |
| 21 | Rải cát vàng đệm dày 5 cm, đường BTXM cũ | 420,92 | m2 | |
| 22 | Nilong lót đáy chống thấm | 420,92 | m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | 84,184 | m3 | |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 15,316 | 10m | |
| 25 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 84,184 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 0,8418 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,8418 | 100m3 | |
| 28 | Đánh bóng mặt đường | 420,92 | m2 | |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | 77,508 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | 6,9757 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 7,7508 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 7,7508 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 159,8438 | 100m | |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | 38,3625 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | 306,9 | m3 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 360,375 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,465 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,355 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,3 | m3 | |
| 40 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 66,65 | m | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 67,6575 | m2 | |
| 42 | Miết mạch tường đá loại lồi | 465 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,775 | 100m | |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0698 | 100m2 | |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0209 | 100m3 | |
| 46 | Đắp trả móng kè, độ chặt K=0,90 | 1,5079 | 100m3 | |
| 47 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất bùn | 10,9873 | 100m | |
| 48 | Đào đất xây tường chắn | 77,28 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 2,6369 | m3 | |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 58,48 | m3 | |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | 49 | m3 | |
| 52 | Đá dăm đệm móng | 0,0838 | 100m3 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 7,42 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,4123 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn công tác đổ bê tông cầu ao | 0,0396 | 100m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,36 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 79,9 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lan can | 3,144 | tấn | |
| 59 | Mạ kẽ lan can sắt | 3.144 | kg | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 166,11 | m2 | |
| 61 | Mặt bích chân lan can | 271,3846 | cái | |
| 62 | Bu lông | 1.088 | bộ | |
| 63 | Nilong lót đáy chống thấm | 458 | m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 45,8 | m3 | |
| 65 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 45,8 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 0,458 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,458 | 100m3 | |
| 68 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 9,16 | 10m | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 458 | m2 | |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | 458 | m2 | |
| 71 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 201 | m | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,402 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,226 | m3 | |
| 74 | Láng vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 52,26 | m2 | |
| 75 | Xe đạp thể thao ngoài trời | 3 | bộ | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,392 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,92 | m3 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,55 | m2 | |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | 210 | m | |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 20,599 | m3 | |
| 81 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,8539 | 100m3 | |
| 82 | Nilong lót chống thấm | 401,7 | m2 | |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 1,236 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | 66,744 | m3 | |
| 85 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 66,744 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 0,6674 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,6674 | 100m3 | |
| 88 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 110,2464 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7192 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng , xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | 21,7536 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 618 | m2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | 4,0792 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 1,2162 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông tấm đan, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | 23,7312 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | 309 | cái | |
| 96 | Đắp cát trả mang rãnh công trình | 87,1 | m3 | |
| 97 | Nilong lót đáy chống thấm | 84,72 | m2 | |
| 98 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,1271 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | 16,944 | m3 | |
| 100 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 16,944 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | 0,1694 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,1694 | 100m3 | |
| 103 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 4,16 | 10m | |
| 104 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | 0,248 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông- đoạn ống dài 2,5m; <= 600 bằng cần trục (Định mức 587/2014) | 2 | Đoạn ống | |
| 107 | Cống BTCT D400 | 5 | m | |
| 108 | Gối đỡ cống D400 | 6 | cái | |
| 109 | Gioang cao su cống D400 | 1 | cái | |
| 110 | Bê tông chèn đế cống , xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,2227 | m3 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh, máng nước | 0,0251 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | 0,2544 | m3 | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, máng nước, đường kính <=10mm | 0,027 | tấn | |
| 114 | Sản xuất lắp dựng côt thép khung van | 0,0419 | tấn | |
| 115 | Sản xuất cửa van | 0,037 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | 0,037 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng thép khung van | 0,0419 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) | 2 | m2 | |
| 119 | Trục vít 1,8m, quay tay | 1 | bộ | |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 48,9784 | m3 | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0634 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 2,281 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1382 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,5619 | m3 | |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 1,5381 | tấn | |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 127 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 5,3003 | m3 | |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 36,7644 | m2 | |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 0,1454 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,605 | m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,1603 | 100m3 | |
| 132 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 65,6382 | m3 | |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 8,6 | m | |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 237 | m | |
| 135 | Kéo rải ống nhựa xoắn D40/30 | 1 | 100m | |
| 136 | Kéo rải ống nhựa xoắn D32/25 | 0,27 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 27 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 139 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 0,57 | m3 | |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0513 | 100m3 | |
| 141 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | 0,2636 | 1000viên | |
| 142 | Sứ báo hiệu cáp | 19 | cái | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,6563 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,6563 | 100m3 | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,091 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0252 | 100m2 | |
| 147 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | 1 | 1 tủ | |
| 151 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 152 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 154 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1 | cọc | |
| 155 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 156 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 157 | Bulong M16X45 | 2 | bộ | |
| 158 | Áp tô mát MCB-1P-6A; Icu=4,5kA | 10 | cái | |
| 159 | Áp tô mát MCB-3P-32A; Icu=10kA | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Áp tô mát MCB-3P-20A; Icu=6kA | 2 | cái | |
| 161 | Contacto -3p-20A | 2 | cái | |
| 162 | Rơ le thời gian | 1 | bộ | |
| 163 | Ổn áp 300VA/250V | 1 | cái | |
| 164 | Đèn chiếu sáng tủ led 5W | 1 | cái | |
| 165 | Dây đấu nối (1x1,5)mm2 | 6 | cái | |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,2496 | m3 | |
| 167 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0225 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,192 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0269 | 100m3 | |
| 172 | Lắp đặt khung móng cột thép | 3 | khung | |
| 173 | Khung móng cột thép đèn trang trí | 3 | khung | |
| 174 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 175 | Lắp đặt Áp tô mát MCB -1P-6A; Icu =4,5kA | 3 | cái | |
| 176 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | cái | |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 21 | m | |
| 178 | Luồn cáp cửa cột | 3 | đầu | |
| 179 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 3 | bộ | |
| 180 | Cột đèn sân vườn | 3 | cái | |
| 181 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 29 | m3 | |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,29 | 100m3 | |
| 183 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 184 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn D10 | 32,6 | m | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 45,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,455 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,455 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 35 | m3 | |
| 5 | Đất màu trồng cây | 35 | m3 | |
| 6 | Cây Sang đường kính D=10-15cm đo cách gốc 1,3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không sâu bệnh | 35 | cây | |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 35 | cây/lần | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 35 | 1 cây/năm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi