Gói thầu: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa vật kiến trúc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 09:19:00 đến ngày 2020-03-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,973,971,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,609,579 VNĐ ((Tám mươi chín triệu sáu trăm lẻ chín nghìn năm trăm bảy mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC NHÀ DẦU | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 753,69 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 753,69 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 474 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 279,69 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor ( hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công, sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau. | 279,69 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tầng 2 khung liên kết vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 2,797 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tầng 2 khung liên kết vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 1,229 | 100 m2 |
| 8 | Bạt loại quận khổ 6m | Bạt là loại khổ ngang dài 6m, loại không thấm nước. | 361,9 | 100 m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU KIỂN ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 221,67 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 221,67 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 105,95 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 115,72 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor(hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 115,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 1,157 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,262 | 100 m2 |
| C | PHAI SỬA CHỮA ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường.<br/>- TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 5,591 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép Phai sửa chữa đập tràn bằng phun cát | Chuẩn bị, sàng, rửa lựa chọn và phơi khô cát đảm bảo yêu cầu về kích cỡ hạt, phun cát tẩy rỉ kết cấu bằng máy phụ cát đảm bảo độ sạch cho bề mặt thiết bị đúng yêu cầu kỹ thuật. | 973,8 | m2 |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm không có lót | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%, chiều dày màng sơn đạt 50um/lớp. Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 1.190,2 | m2 |
| 4 | Sơn sơn 1 lớp sơn lót dầy 50µm bắng Jones epoxy zinc rich primer (hoặc tương đương) và 02 lớp sơn phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%. Chiều dày màng sơn lớp lót đạt 50um/lớp, chiều dày màng sơn lớp phủ đạt 50um/lớp. Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 973,8 | m2 |
| D | NHÀ DIEZEN CỬA NHẬN NƯỚC 175 KVA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 185,37 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 185,37 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor(hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 97,9 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 87,47 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 87,47 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,875 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Bạt quận loại khổ 6m | - Bạt là loại khổ ngang dài 6m, loại không thấm nước. | 59,658 | m2 |
| E | CỬA VAN SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC DỰ PHÒNG VÀ DẦM CHUYỂN ĐỔI MÓC NÂNG CỬA LƯỚI CHẮN RÁC, DẦM CHUYỂN ĐỔI MÓC NÂNG CỦA LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường.<br/>- TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 2,207 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép Cửa van sửa chữa cửa nhận cửa van sửa chữa cửa nhận nước, lưới chắn rác dự phòng và dầm chuyển đổi móc nâng của lưới chắn rác bằng phun cát | Chuẩn bị, sàng, rửa lựa chọn và phơi khô cát đảm bảo yêu cầu về kích cỡ hạt, phun cát tẩy rỉ kết cấu bằng máy phụ cát đảm bảo độ sạch cho bề mặt thiết bị đúng yêu cầu kỹ thuật. | 259,65 | m2 |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm không có lót | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%, chiều dày màng sơn đạt 50um/lớp. Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 317,35 | m2 |
| 4 | Sơn sơn 1 lớp sơn lót dầy 50µm bắng Jones epoxy zinc rich primer (hoặc tương đương) và 02 lớp sơn phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%. Chiều dày màng sơn lớp lót đạt 50um/lớp, chiều dày màng sơn lớp phủ đạt 50um/lớp. Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 259,65 | m2 |
| F | TƯỜNG CAO TRÌNH 236 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 1.987,56 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 1.987,56 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 1.987,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 12,22 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo trong 1,2m tăng thêm | Chuẩn bị giáo thép đảm bảo chất lượng, an toàn và lắp dựng giàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 37,883 | 100 m2 |
| 6 | Bạt loại quận khổ 6m | - Bạt là loại khổ ngang dài 6m, loại không thấm nước. | 851,259 | m2 |
| G | NHÀ MÁY CAO TRÌNH 241 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 566,34 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 566,34 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 566,34 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 5,47 | 100m2 |
| 5 | Bạt loại quận khổ 6m | - Bạt là loại khổ ngang dài 6m, loại không thấm nước. | 851,259 | m2 |
| H | TƯỜNG TRỤC B, TRỤC 1, TRỤC D, TƯỜNG CHỐNG CHÁY VÀ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 6.235,91 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 6.235,91 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 3.472,1 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 2.763,81 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 2.763,81 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào | 27,638 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 2,52 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo trong 1,2m tăng thêm | Chuẩn bị giáo thép đảm bảo chất lượng, an toàn và lắp dựng giàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 22,373 | 100m2 |
| I | CỬA VAN HẠ LƯU MÁY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường.<br/>- TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn<br/> | 3 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép Cửa van hạ lưu máy bằng phun cát | Chuẩn bị, sàng, rửa lựa chọn và phơi khô cát đảm bảo yêu cầu về kích cỡ hạt, phun cát tẩy rỉ kết cấu bằng máy phụ cát đảm bảo độ sạch cho bề mặt thiết bị đúng yêu cầu kỹ thuật. | 494,55 | m2 |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm không có lót | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%, chiều dày màng sơn đạt 50um/lớp.Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 604,45 | m2 |
| 4 | Sơn sơn 1 lớp sơn lót dầy 50µm bắng Jones epoxy zinc rich primer (hoặc tương đương) và 02 lớp sơn phủ băng Sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) dầy 100µm | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%. Chiều dày màng sơn lớp lót đạt 50um/lớp, chiều dày màng sơn lớp phủ đạt 50um/lớp.Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 494,55 | m2 |
| J | NHÀ DIEZEN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 257,83 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 257,83 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 179,19 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite(hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 78,64 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor(hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 78,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,786 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,663 | 100m2 |
| K | NHÀ BẢO VỆ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ.<br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 118,51 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 118,51 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 62,45 | m2 |
| 4 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 56,06 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 56,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | - Giàn giáo phải được đặt trên nền móng vững chắc, yêu cầu 4 tầng sử dụng một thanh nối ngang và 2 tâng 2 khung ghim 1 cái ghim vào tường. - TCVN 296:2004 Giàn giáo – các yêu cầu về an toàn | 0,561 | 100m2 |
| L | TƯỜNG RÀO XUNG QUANH TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Sơn bảo vệ khung sắt hang rào 1 lớp lót, 2 lớp phủ bằng sơn jona Polyurethane (hoặc tương đương) | - Thi công khi độ ẩm không khí không quá 85%. Chiều dày màng sơn lớp lót đạt 50um/lớp, chiều dày màng sơn lớp phủ đạt 50um/lớp. Tỷ lệ pha sơn với dung môi phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bề mặt khi hoàn thành phẳng bóng, đều màu. | 648,02 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh bề mặt bê tông cột trụ hàng rào. | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, máy mài. - Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn cũ và các vật lạ. - Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất. | 377,96 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 377,96 | m2 |
| M | NỀN TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Rải đá dăm 2x4 nền trạm phân phối dày 5cm bằng thủ công. | Rải bằng thủ công. Trước khi thi công phải lập phiếu công tác và tuân thủ các chỉ dẫn của nhà máy trong quá trình thi công. Đo bình đồ hiện trạng nền trước và sau khi rải đá. | 28,695 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển bằng thủ công. Trước khi thi công phải lập phiếu công tác và tuân thủ các chỉ dẫn của nhà máy trong quá trình thi công. | 28,695 | m3 |
| N | KHU NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | - Cạo, vệ sinh các chất bẩn bằng bàn chải sắt, dùng máy mài kết hợp máy bào tường chuyên dụng cho sạch hết toàn bộ lớp sơn, bả cũ. <br/>- Việc xử lý bể mặt phải loại bỏ lớp sơn, bả cũ và các vật lạ. <br/>- Sau khi làm sạch bằng không khí khô nén hay chổi quét, bề mặt phải có độ sạch đồng nhất.<br/>- Phải che chắn, chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 4.800,77 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩn bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 4.800,77 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 4.800,77 | m2 |
| O | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ TRỤ SỞ CÔNG TY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ tường gạch | - Xác định vị trí phá dỡ<br/>- Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế<br/>- Xà bần được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 1,573 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 600x600 | - Xác định vị trí phá dỡ - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế - Xà bần được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | - Xác định vị trí phá dỡ - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế - Xà bần được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 6,25 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | - Có biện pháp bao che khi vận chuyển. - Đổ đúng nơi quy định. | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp III | - Xác định vị trí móng, kích thước móng theo đúng thiết kế và tiến hành đào bằng máy đào - Lượng đất đào lên được tập kết lại hoặc mang đi đổ thải theo yêu cầu | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPCB40 đá 4x6 độ sụt 2÷4 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông chữ nhật | - Lắp dựng cốp pha theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,724 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | - Lắp dựng cốp pha theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,004 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,04 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 6÷8 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,128 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Đắp thành từng lớp 20cm và đầm chặt theo thiết kế. | 3,748 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,016 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,086 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,652 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | - Tưới nước và đầm bằng đầm bàn. | 1,485 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,015 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,064 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,528 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,891 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu | 21,1 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Gạch lát, tấm lát phải đạt yêu cầu kỹ thuật về chất lượng, chủng loại, kích thước, màu sắc - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 21,1 | m2 |
| 27 | Bê tông vỉa hè vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,203 | m3 |
| 28 | Láng nền vỉa hè không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Tạo độ dốc thoát nước. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 4,5 | m2 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè chiều dày 3,5cm | - Gạch lát, tấm lát phải đạt yêu cầu kỹ thuật về chất lượng, chủng loại, kích thước, màu sắc - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 4,5 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. - Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. - TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá | 7,398 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,016 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,086 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,062 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,62 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=4m | - Lắp dựng cốt thep theo sơ đồ thiết kế thi công đã được duyệt. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,172 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | - Khi tháo dỡ cốp pha không gây chấn động mạnh làm hư hại đến kết cấu bê tông. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 0,178 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPCB40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Trộn và đổ bê tông bằng thủ công. Công trình được trộn bằng máy trộn bê tông có dung tích tối thiểu 250 lít đặt tại hiện trường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 1,775 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 39,688 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 39,688 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 18,75 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 8mm | - Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, Các phần mí tiếp giám phải trít keo chống nước tạt. | 13,89 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính nhà bảo vệ, cửa khung nhôm hệ 1000 kính 8mm | Sản xuất theo đúng kíc thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. | 13,89 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | - Xử lý bề mặt trước khi thi công. - Chống thấm 1 lớp lót 2 lớp phủ. | 17,75 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít, vào tường | - Độ ẩn bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 79,376 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | - Độ ẩn bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%. - Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. - Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công. | 18,75 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 58,438 | m2 |
| 47 | Chống thấm cho tường ngoài nhà bằng sika raintite (hoặc tương đương) cho toàn bộ tường | - Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi chống thấm. - Thi công 2 lớp cách nhau ít nhất 3 giờ, nhiệt độ thi công không quá 40 độ C. | 39,688 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. - Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhau | 39,688 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | - Tiến hành sản xuất, gia công cấu kiện sắt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - TCVN 5575:2012 Kết cấu thép | 0,051 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | - Tiến hành sản xuất, gia công cấu kiện sắt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - TCVN 5575:2012 Kết cấu thép | 0,051 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | - Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật. - Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | 0,2 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 60 | m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt bảng điện 200x200 | - Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống thiết bị điện - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2 | Cái |
| P | NHÀ VỆ SINH KHU TRỤ SỞ CÔNG TY | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ chậu rửa | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư.<br/>- Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 16 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư. - Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 16 | Cái |
| 3 | Đục nền phòng WC | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư. - Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 86,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch phòng WC | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư. - Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 7,584 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao 600x600mm | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư. - Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 29,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa Phòng WC hiện hữu | - Tiến hành phá dỡ theo yêu cầu thiết kế, tập kết các thiết bị cần thu hồi bàn giao chủ đầu tư. - Xà bần, rác thải được mang đi đổ thải ngay khi đã phá dỡ xong | 31,68 | m2 |
| 7 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xà bần, rác thải đóng thành bao và vận chuyển ngay sau khi đục phá, tháo dỡ. | 11,916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | - Có biện pháp bao che khi vận chuyển. - Đổ đúng nơi quy định. | 11,916 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | - Tạo độ dốc thoát nước. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 86,64 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x60cm vữa XM Mác 75 XMPCB40 | - Gạch lát, tấm lát phải đạt yêu cầu kỹ thuật về chất lượng, chủng loại, kích thước, màu sắc. - TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 86,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | - Lắp đặt khít với nền, đảm bảo thoát nước không bị đọng. | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt ống có độ dốc thoát nước, mối nối chắc khít. | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Lắp đặt ống có độ dốc thoát nước, mối nối chắc | 8 | Cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt khung bệ đỡ bàn đặt lavabo bằng Inox 304 (đã bao gồm phụ kiện) | - Tiến hành sản xuất, gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 15 | Gia công lắp đặt tủ và mặt đá lavabo | - Tiến hành sản xuất, gia công theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo đặt trên bàn Inax AL - 293V (EC/FC)( hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương) | 16 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo Inax LFV-402S hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 16 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước Inax A-016V (hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 16 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Ống thải chữ P Inax A-675PV (hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 16 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Vòi xịt rửa toilet Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rumine inox 304 | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 8 | Bộ |
| 23 | CCLD vách ngăn phòng WC bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Lắp dựng vách ngăn phòng WC bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-832VN (hoặc tương đương) | - Lắp đặt đúng chủng loại vật tư (hoặc tương đương). | 16 | Bộ |
| Q | CẤP NGUỒN TỪ NHÀ ĐIỀU KHIỂN ĐẬP TRÀN ĐẾN TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật<br/>- Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp ráp Bu lông VRS-D16-350 (hoặc tương đương) long đền vuông D18 (lắp tủ chiếu sáng) | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 4 | Con |
| 3 | Làm tiếp địa cho tủ điện | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2,21 | 100m |
| 5 | Khoan đặt cáp ngầm trên cạn, số lượng 01 sợi cáp ngầm | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống qua đường | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 0,12 | 100 m |
| 7 | Kéo dây chiếu sáng | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 2,33 | 100m |
| R | PHẦN TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III | - Xác định vị trí móng, kích thước móng theo đúng thiết kế và tiến hành đào bằng máy đào - Lượng đất đào lên được tập kết lại hoặc mang đi đổ thải theo yêu cầu. | 189 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 5,7 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp DSTA 3x6+1x4 | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 4,76 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm DSTA 3x2.5 | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 0,94 | 100m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Đắp thành từng lớp 20cm và đầm chặt theo thiết kế. | 189 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | - Xác định vị trí móng, kích thước móng theo đúng thiết kế và tiến hành đào bằng máy đào - Lượng đất đào lên được tập kết lại hoặc mang đi đổ thải theo yêu cầu | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 độ sụt 6÷8 | - Chuẩn bị, trộn và đổ bê tông bằng thủ công. - Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. - TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 4,68 | m3 |
| 8 | Boulon khung móng trụ M24x1000 + tán + lông đền (1 bộ gồm 4 chiếc) | - Đảm bảo độ chính xác. - Có biện pháp bảo vệ bulong trước khi đổ bê tông móng. | 15 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | cột |
| 10 | Lắp đặt CB tép 10A | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 3 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | bộ |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | đ.cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | cửa |
| 16 | Lắp cần đèn thường F60, chiều dài cần đèn <=2,8m | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | cầnđèn |
| 17 | Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc trên cạn - cao độ H≥3m | - Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật - Đảm bảo an toàn kỹ thuật điện trong khi thi công | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi