Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư SCL Sửa chữa, thay máy cắt 110kV và Role bảo vệ máy biến áp T1 Trạm 110kV Tuần Giáo, hệ thống Role bảo vệ các ngăn lộ 35 kV, 22kV, máy biến áp Trạm 110kV Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư SCL Sửa chữa, thay máy cắt 110kV và Role bảo vệ máy biến áp T1 Trạm 110kV Tuần Giáo, hệ thống Role bảo vệ các ngăn lộ 35 kV, 22kV, máy biến áp Trạm 110kV Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 14:32:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,652,139,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp, cung cấp vật tư SCL Sửa chữa, thay máy cắt 110kV và Role bảo vệ máy biến áp T1 Trạm 110kV Tuần Giáo, hệ thống Role bảo vệ các ngăn lộ 35 kV, 22kV, máy biến áp Trạm 110kV Điện Biên | |||
| B | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| C | TBA 110kV Tuần Giáo | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt 110kV 123kV- 1250A- 31,5kA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp CVV 1x4 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp CVV 1x2,5 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| D | TBA 110kV Điện Biên | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBA T1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp CVV 1x4 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp CVV 1x2,5 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | m |
| E | PHẦN THAY THẾ, THÍ NGHIỆM | |||
| F | TBA 110kV Tuần Giáo | |||
| 1 | Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Rơ le kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Thay máy cắt dùng khí điện áp 66-110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 3 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,5 | 100 m |
| 4 | Thí nghiệm Rơle so lệch, kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm bảo vệ chạm đất hạn chế F64 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle quá dòng cắt nhanh- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| G | TBA 110kV Điện Biên | |||
| 1 | Thay các thiết bị khác cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Rơ le kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | 1 cái |
| 2 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | 100 m |
| 3 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng KTS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cn |
| 4 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cn |
| 5 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cn |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cn |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cn |
| 9 | Thí nghiệm Rơle so lệch, kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm bảo vệ chạm đất hạn chế F64 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơle quá dòng cắt nhanh- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng KTS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| H | PHẦN HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| I | TBA 110kV Tuần Giáo | |||
| J | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | ngăn |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| Q | TBA 110kV Điện Biên | |||
| R | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| S | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | ngăn |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 225 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 113 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 225 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | ngăn |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 17 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng(từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 19 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 21 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 23 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 25 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 27 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 29 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 31 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 33 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 35 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 39 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 41 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 43 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 45 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 47 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 49 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 50 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 51 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 53 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 55 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 57 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 59 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 61 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 63 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 64 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 65 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 66 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 67 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 68 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 69 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 70 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
| 71 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 72 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT (từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi