Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Thành, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 12:03:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,923,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đương | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20,9642 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6,142 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa đập | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5,0846 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 19,735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi <=300m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 23,8409 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 19,48 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 174,41 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Chương V - yêu cầu xây lắp | 3.221,14 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16cm, mác 200 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) | Chương V - yêu cầu xây lắp | 515,3824 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,9452 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V - yêu cầu xây lắp | 46,3861 | 10m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 12x12x100cm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 41 | cái |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5,01 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 11,523 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,9636 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan rãnh, bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - yêu cầu xây lắp | 668 | cái |
| B | Cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn búa đập | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 24,03 | m3 | |
| 4 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,5 | m2 | |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | 1,78 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính<=10mm | 0,13 | tấn | |
| 8 | LD tấm bản cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 9 | cái | |
| 9 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,72 | m3 |
| 10 | SXLĐ cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính ống d=300mm dày 4mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,051 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,075 | 100m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,194 | 100m2 |
| C | Cầu Bản | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Chương V - yêu cầu xây lắp | 6 | ca |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2,818 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150 đá 4x6, chiều rộng <=250 cm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 26,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 93,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 5,42 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0492 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,0826 | tấn |
| 9 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,18 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sỏi suối | Chương V - yêu cầu xây lắp | 25,54 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lòng cầu đá 4x6, mác 150 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 20,75 | m3 |
| 12 | Ống nhựa giảm áp PVC D48 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 13 | Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4,44 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 19,52 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,5867 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - yêu cầu xây lắp | 11,6 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép mặt cầu, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,342 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mặt cầu, đường kính > 18 mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 1,065 | tấn |
| 19 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | m |
| 20 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 0,2332 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu xây lắp | 105,28 | m2 |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 24 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên cầu, tải trọng, sắt ống D 60mm | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu, tải trọng 0,3x0,5m | Chương V - yêu cầu xây lắp | 2 | bảng |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi