Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:09:00 đến ngày 2020-03-25 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,014,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN | |||
| 1 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm (khe co dãn tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế | 227,751 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 15,183 | 100m2 |
| 3 | Trải cán CPDD loại 1 nền đường dày 25cm và dưới chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,304 | 100m3 |
| 4 | Lu cán nền đường sau khi đào K >=0,95 (đã trừ phui đào cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,088 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,769 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.518,34 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,769 | 100m3 |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường (Thép D14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 418,7 | m |
| 11 | Làm khe co ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | m |
| 12 | Làm khe dãn ngang đường (Thép D25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 13 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 36,88 | m2 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp II bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,128 | m3 |
| 15 | Trải cán CPĐD loại 1 dày 25cm (nhánh 1) và 15cm (nhánh 3), K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm (nhánh 1) và 10cm (nhánh 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,553 | m3 |
| 18 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 7cm (nhánh 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thanh truyền lực tại vị trí tiếp giáp D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 21 | Bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Trải cán CPDD loại 1 nền đường dày 45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nhựa chặt BTNC9,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 27 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải cào bóc (chiều dày cào bóc 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,981 | 100 m |
| 31 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m2 |
| 32 | Khối lượng BTNC 9,5 dày trung bình 4,68cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | 100m2 |
| 33 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | 100m2 |
| 34 | Khối lượng BTNC 9,5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | 100m2 |
| 35 | Cày sọc tạo nhám mặt dường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m2 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,102 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm đến cao độ hiện hữu, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 38 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 39 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | 100m2 |
| 40 | Khối lượng BTNC 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m2 |
| 41 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,979 | m3 |
| 42 | Trải cán mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,334 | m3 |
| 43 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 4,333 | 100m2 |
| 44 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m3 |
| 45 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 79,732 | m3 |
| 46 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 433,34 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,795 | m3 |
| 51 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,208 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,234 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m2 |
| 54 | Đào đất cấp II lắp đặt bó vỉa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,839 | m3 |
| 55 | Đắp CPĐD loại 1, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 54,45 | m2 |
| 57 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | m3 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 59 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,168 | m3 |
| 60 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 54,45 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 65 | Ván khuôn kim loại bê tông móng bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 67 | Ván khuôn kim loại bê tông bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 68 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 45,239 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,929 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 172,213 | m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 28,459 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M150 chèn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,752 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 251 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 9 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | mối nối |
| 10 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | mối nối |
| 12 | Mối nối gioăng cao su cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 13 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,545 | m2 |
| 14 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,039 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D800 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D800 đoạn dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D800 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D400 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D400 đoạn dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D300 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D300 đoạn dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D300 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | đoạn ống |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,652 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,652 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,652 | 100m3 |
| 31 | Đào đất xây hầm ga (đất cấp II) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | 100m3 |
| 32 | Đào đất xây hầm ga (đất cấp II) bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 139,818 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,852 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 35 | BT đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga 1mx1m, 1,2mx1,2m, 1mx0,7m, MTN | Theo hồ sơ thiết kế | 68,638 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại bê tông M200 tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,061 | 100m2 |
| 37 | BT đá 1x2 M300 tường, đáy hầm ga D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,871 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại bê tông M300 tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,246 | 100m2 |
| 39 | Ống nhựa Upvc D110 dày 3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m |
| 40 | Vữa xi măng M100 lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 41 | Gia công cốt thép D<=10 thân hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép D<=18 thân hầm ga và thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga và máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 12,054 | m3 |
| 44 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m2 |
| 45 | Gia công cốt thép khuôn nắp, LCR hầm ga, d<10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 46 | Gia công cốt thép khuôn nắp, LCR hầm ga, d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,542 | tấn |
| 47 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,891 | tấn |
| 48 | Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3.933,337 | kg |
| 49 | Đắp cát hông hầm ga, K>=0,95 + đắp cát vị trí hầm hiện hữu không trùng vị trí hầm ga xây mới, bơm cát ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát hông hầm ga, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưới chắn rác hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện 50kg ≤ M ≤250 kg (nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 54 | Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu HH2 để hạ tường hầm ga phù hợp cao độ thiết kế + đục bỏ hầm ga hiện hữu không trùng vị trí hầm ga xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 6,603 | m3 |
| 55 | Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu để đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mối nối bên ngoài hầm ga đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,245 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp II) (ĐM*6) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,245 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km (đất cấp II) (ĐM*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,245 | 100m3 |
| 61 | Cát lót móng hầm ga, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 62 | Phá dỡ đoạn cống hiện hữu để đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 63 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1,17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | 918,974 | m |
| 64 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1,0m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m |
| 65 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,78 | 100m |
| 66 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,19 | 100m |
| 67 | Cung cấp thép hình khung vây. Hao phí vật liệu chính: 9%. | Theo hồ sơ thiết kế | 12.265,557 | kg |
| 68 | Lắp dựng và tháo dỡ giằng thép hình khung vây (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,266 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tấm 2mx1mx0,01m gia cố hai bên hố móng. Hao phí vật liệu chính: 9%. | Theo hồ sơ thiết kế | 17.662,5 | kg |
| 70 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm vây tường đất (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,663 | tấn |
| 71 | Ca neo giữ trụ điện để thi công cống và hầm ga bằng cần trục 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi