Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp Nhà đa năng - Trường tiểu học thị trấn Xuân An ( Phân hiệu 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337398-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp Nhà đa năng - Trường tiểu học thị trấn Xuân An ( Phân hiệu 1)
Số hiệu KHLCNT 20200317506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 09:29:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,434,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
C Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản mục
D Hạng mục 2: Chi phí xây lắp nhà đa năng
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 17,9408 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Chương V của E-HSMT 248,1986 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,9837 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 36,7135 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,4328 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Chương V của E-HSMT 7,667 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 91,8639 m3
8 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 18,569 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,667 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,085 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 1,2167 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,6536 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1328 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,8823 tấn
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,1902 100m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8871 100m3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,4667 100m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8543 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V của E-HSMT 88,02 m2
20 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 45,09 m2
21 Láng granitô nền Chương V của E-HSMT 12,36 m2
22 Ốp gạch thẻ 6x20cm, ốp xung quanh móng Chương V của E-HSMT 42,93 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,4039 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,9424 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Chương V của E-HSMT 12,7678 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,5437 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9799 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,2087 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,1066 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,0374 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1853 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,1309 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,1268 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,6145 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,442 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,1312 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4349 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,242 tấn
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,7707 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,3934 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,0699 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,5661 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 55,1751 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 41,8928 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6032 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0194 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,3017 m3
48 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,8419 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Chương V của E-HSMT 3,0774 tấn
50 Sản xuất giằng mái thép Chương V của E-HSMT 1,2236 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 3,0774 tấn
52 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 1,2236 tấn
53 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V của E-HSMT 2,8419 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 232,2384 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,4317 100m2
56 Đóng trần tôn màu gỗ dày 0.3mm Chương V của E-HSMT 294,2644 m2
57 Tôn úp nóc Suntex rộng 600 dày 0,45mm) Chương V của E-HSMT 51 m
58 Ke chống bảo (3 cái/md) Chương V của E-HSMT 1.164 cái
59 SXLD nẹp nhôm làm phào chỉ trong trần Chương V của E-HSMT 193,62 m
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Chương V của E-HSMT 391,0458 m2
61 Sản xuất thép hộp 40*40*1.4 làm khung ngang (vách tiêu âm): Chương V của E-HSMT 2,2656 tấn
62 Lắp dựng thép hộp 40*40*1.4 làm khung ngang (vách tiêu âm): Chương V của E-HSMT 2,2656 tấn
63 SXLD khung gỗ đứng bằng gỗ công nghiệp AK KT: 40*1.8mm (vách tiêu âm): Chương V của E-HSMT 1.262,85 m
64 SXLD bông thủy tinh T32 có bạc (ốp vào tường): Chương V của E-HSMT 432,48 m2
65 SXLD ván gỗ công nghiệp AK dày 12mm đục lỗ KT 600*1200 (Cốt Thái Lan phủ melamin 2 mặt): Chương V của E-HSMT 455,97 m2
66 Đinh vít nở thép D10 (khoan bắt vào tường): Chương V của E-HSMT 870 cái
67 SXLD nẹp chân tường bằng gỗ công nghiệp cao 10cm Chương V của E-HSMT 80,6 m
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (theo Quyết định 59/QĐ-SXD ngày 20/7/2018) Chương V của E-HSMT 215,904 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V của E-HSMT 566,0279 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V của E-HSMT 151,554 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 155,0832 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 195,95 m2
73 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 206,99 m2
74 Láng sàn, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 192,9262 m2
75 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 192,9262 m2
76 Bả matít vào tường Chương V của E-HSMT 717,5819 m2
77 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 558,0232 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 566,0279 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 709,5772 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 169,39 m
81 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 166,99 m
82 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ Chương V của E-HSMT 32,256 m2
83 Đắp chữ (NHÀ ĐA NĂNG) cao 45cm Chương V của E-HSMT 9 chữ
84 SXLD cửa đi pa nô kính bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt Pháp Chương V của E-HSMT 20,6 m2
85 SXLD cửa sổ kính bằng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện như bản lề, khóa...) loại nhôm Việt Pháp Chương V của E-HSMT 42,12 m2
86 Sản xuất cửa cố định khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, loại nhôm Việt Pháp Chương V của E-HSMT 35,46 m2
87 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 98,18 m2
88 SXLD hoa sắt cửa sắt đặc12x12 Chương V của E-HSMT 42,12 m2
89 SXLD hoa lan can bằng Inoc 40 x 20 Chương V của E-HSMT 5,04 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 47,16 m2
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 42,12 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,776 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Chương V của E-HSMT 3,8768 100m2
94 Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 18 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
96 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 56 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 18 cái
98 Keo dán ống Chương V của E-HSMT 10 Tuýp
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 220 m
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 5 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Chương V của E-HSMT 17 bộ
105 Lắp đặt đèn led 200W Chương V của E-HSMT 4 bộ
106 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt ổ cắm bốn Chương V của E-HSMT 12 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 10 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm Chương V của E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 15 cái
112 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt đế âm Chương V của E-HSMT 14 cái
114 Băng dính Thái Lan Chương V của E-HSMT 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Chương V của E-HSMT 550 m
116 Lắp đặt hộp điện tôn 400*250*150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
117 Gia công và đóng cọc tiếp địa L65*6.5 dài 2.5m Chương V của E-HSMT 5 cọc
118 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 25 m
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V của E-HSMT 70 m
122 Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm Chương V của E-HSMT 7 m
123 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 12,6 m3
124 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 12,6 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
126 SXLD bầu sứ bọc chân kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 cái
127 Máy đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Ca
128 SXLD bình chữa cháy CC-MFZ4(ABC) Chương V của E-HSMT 4 bình
129 SXLD bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 bảng
130 SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 2 bình Chương V của E-HSMT 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->