Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341700-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200221355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 11:09:00 đến ngày 2020-03-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Đầu mối
1 Đào móng đập, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,38 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Ván khuôn móng đập, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
5 Ván khuôn tường đập, tường cống, tường ngực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
7 Bê tông tường ngực, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m2
9 Bê tông tường cánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
10 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
11 Sản xuất bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường đập, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đập, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Thép lưới chắn rác (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 kg
17 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Hạng mục 3: Tuyến kênh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,22 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,428 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,77 m3
5 Đắp cuội sỏi móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,25 m3
6 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,02 m3
7 Bê tông thành kênh, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,09 m3
8 Bê tông đáy kênh dốc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
9 Bê tông bê tông thành kênh dốc, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6509 tấn
11 Lớp vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,39 m2
12 Khớp nối nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
14 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7818 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
D Hạng mục 4: Cầu máng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4393 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
14 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
16 Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m3
20 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
24 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
31 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
33 Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 100m2
E Hạng mục 5: Cống qua đường
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Hạng mục 6: Bể tiêu năng (03 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
G Hạng mục 7: Kè kênh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,13 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,17 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1562 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m3
7 Khớp nối nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->