Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Nậm Lành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Nậm Lành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:56:00 đến ngày 2020-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,629,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 34,8 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 6,534 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô | Theo quy định hiện hành | 1,1061 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 10 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo quy định hiện hành | 0,0764 | 100m3 |
| 8 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6901 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,2525 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,2675 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,7408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,725 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0706 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,1605 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5793 | tấn |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,8406 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2242 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,5426 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1404 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3693 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9391 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,7578 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,4528 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,9177 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,369 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,4133 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,6251 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,594 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,06 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,06 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,1485 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,621 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,0689 | m3 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,102 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,6068 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,76 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 36,296 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6084 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0582 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,056 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4871 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,347 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,347 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,7199 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 409,986 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,9349 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,4515 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 34,544 | m2 |
| 51 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,329 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,7832 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 24,1298 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,2528 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4252 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5771 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7272 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,9188 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,7475 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,5745 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 127,3612 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 127,3612 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,9936 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4894 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2015 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0762 | tấn |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,9194 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 12,9194 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,829 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,84 | m |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,033 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,268 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2585 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,9508 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 23,9508 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 56,367 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,5264 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 4,0195 | tấn |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 581,2682 | m2 |
| 81 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 581,2682 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,636 | m |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 95,1306 | m2 |
| 84 | Sơn chống thấm si ka 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 33,861 | m2 |
| 85 | Tôn nền wc bằng xốp cứng cả công lắp đặt (30kg/m3) | Theo quy định hiện hành | 44,7559 | kg |
| 86 | Phần thân + mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 87 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,9417 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,2326 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,3514 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,7265 | m3 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,448 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 224,78 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 224,78 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 870,409 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 870,409 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6331 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,566 | m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 70,566 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3452 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc sân khấu, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,5692 | m2 |
| 101 | Tôn nền sân khấu bằng xốp cứng (cả gia công lắp đặt 30kg/m3) | Theo quy định hiện hành | 367,497 | kg |
| 102 | Lan can hành lang bằng INOX (L=20,18m) | Theo quy định hiện hành | 172,6066 | kg |
| 103 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2761 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,5075 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,5075 | m2 |
| 106 | Bậc thang lên mái bằng thép d18 (cả gia công lắp dựng) | Theo quy định hiện hành | 25,2 | kg |
| 107 | Thép hộp 100x50x1,4 sơn tĩnh điện làm nan trang trí (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 177,2467 | kg |
| 108 | Sản xuất khuôn cửa thép L50x5 | Theo quy định hiện hành | 813,4718 | kg |
| 109 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 223,5 | m |
| 110 | Sản xuất cửa kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 59,79 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 5,656 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa chớp lật | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m2 |
| 113 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 5,704 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định hiện hành | 5,704 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 74,246 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 126,636 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 13,584 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5152 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 32,2 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 31,046 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,0016 | m2 |
| 122 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 67,0016 | m2 |
| 123 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,138 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3036 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8512 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2592 | 100m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,135 | m2 |
| 128 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,135 | m2 |
| 129 | Cửa chớp chống hắt nước thu hồi | Theo quy định hiện hành | 1,215 | m2 |
| 130 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,49 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,49 | tấn |
| 132 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,6865 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 45,4 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m |
| 135 | Cửa mái bằng tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 136 | Tôn dầy 0,35mm chống thấm giữa 2 mái | Theo quy định hiện hành | 2,58 | m2 |
| 137 | Tôn dấy 0,4mm chống thấm giữa nhà cũ và mới | Theo quy định hiện hành | 5,1 | m2 |
| 138 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,0792 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,984 | m2 |
| 140 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,99 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,7928 | m2 |
| 142 | Trụ đón lan can cầu thang INOX d100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 143 | Trụ đón lan can cầu thang INOX vuông | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 144 | Lan can cầu thang bằng INOX | Theo quy định hiện hành | 82,829 | kg |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thêm thời gian 1 tháng) | Theo quy định hiện hành | 3,4975 | 100m2 |
| 146 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,892 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0148 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0741 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0741 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,247 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,494 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,1064 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Theo quy định hiện hành | 19,8687 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Theo quy định hiện hành | 19,8687 | m2 |
| 156 | Đánh mầu xi măng | Theo quy định hiện hành | 19,8687 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2908 | m2 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3063 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0119 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0479 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT | |||
| 1 | Điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 3 | Đèn ốp tường 40w | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 40w | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Công tắc đơn (mặt, hạt, đế âm) | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 8 | Công tắc đôi (mặt, hạt, đế âm) | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A, 20A, 15A | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 19 | Tủ điện 520x350x170 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 9 | hộp |
| 21 | Tê cút nhựa + đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 82 | m |
| 28 | Bật đỡ dây d10 | Theo quy định hiện hành | 82 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét d21 | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 32 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 35,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,352 | 100m3 |
| 35 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 16,0729 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,3548 | m2 |
| 37 | Cấp nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 0,33 | 100m |
| 43 | Cút nhựa C3 d48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 44 | Cút nhựa C3 d27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Cút nhựa C3 d21 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa d48x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa d34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa d27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa d21x21 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 52 | Van khóa PPR d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Van xả téc d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Van khóa PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Răc co PPR d25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 57 | Côn d48x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Côn d34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Côn d27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Thiết bị wc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 70 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 72 | Thoát nước wc + thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 1,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 76 | Cút PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 77 | Cút PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 78 | Cút PVC d34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 79 | Tê PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 80 | Tê PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Tê PVC d34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Côn PVC d110x48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác d110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 84 | Chếch PVC d110 (thoát nước mái) | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Băng keo + keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 88 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 104 | cái |
| 89 | Van phao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác d27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi