Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Nậm Lành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338407-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Nậm Lành
Số hiệu KHLCNT 20200338182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:56:00 đến ngày 2020-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,629,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B XÂY LẮP
1 Phần tháo dỡ Theo quy định hiện hành 0 0
2 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 10,8 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 34,8 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 6,534 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô Theo quy định hiện hành 1,1061 m3
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 10 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 0,0764 100m3
8 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6901 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,2525 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,2675 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,7408 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,725 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0706 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,1605 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,5793 tấn
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,8406 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,2242 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,5426 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1404 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3693 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9391 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,7578 tấn
24 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,4528 m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,9177 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,369 m3
27 Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,4133 m3
28 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,6251 m3
29 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,594 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,06 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 6,06 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 45,1485 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 0,621 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,0689 m3
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,102 m2
36 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,6068 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,76 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 36,296 m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6084 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0582 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,056 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 56 cái
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,4871 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,347 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,347 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 10,7199 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 409,986 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 11,9349 m2
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,4515 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 34,544 m2
51 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,329 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,7832 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 24,1298 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,2528 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4252 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5771 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7272 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,9188 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,7475 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,5745 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 127,3612 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 127,3612 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,9936 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4894 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2015 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0762 tấn
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,9194 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 12,9194 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,829 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,84 m
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,033 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,268 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2585 tấn
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,9508 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 23,9508 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 56,367 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,5264 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 4,0195 tấn
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 581,2682 m2
81 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 581,2682 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,636 m
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 95,1306 m2
84 Sơn chống thấm si ka 3 lớp Theo quy định hiện hành 33,861 m2
85 Tôn nền wc bằng xốp cứng cả công lắp đặt (30kg/m3) Theo quy định hiện hành 44,7559 kg
86 Phần thân + mái Theo quy định hiện hành 0 0
87 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,9417 m3
88 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,2326 m3
89 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,3514 m3
90 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,7265 m3
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 44,448 m2
92 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 224,78 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 224,78 m2
94 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 870,409 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 870,409 m2
96 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6331 m3
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,566 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 70,566 m2
99 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3452 m3
100 Lát đá bậc sân khấu, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 8,5692 m2
101 Tôn nền sân khấu bằng xốp cứng (cả gia công lắp đặt 30kg/m3) Theo quy định hiện hành 367,497 kg
102 Lan can hành lang bằng INOX (L=20,18m) Theo quy định hiện hành 172,6066 kg
103 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2761 m3
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 43,5075 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,5075 m2
106 Bậc thang lên mái bằng thép d18 (cả gia công lắp dựng) Theo quy định hiện hành 25,2 kg
107 Thép hộp 100x50x1,4 sơn tĩnh điện làm nan trang trí (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 177,2467 kg
108 Sản xuất khuôn cửa thép L50x5 Theo quy định hiện hành 813,4718 kg
109 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 223,5 m
110 Sản xuất cửa kính khung thép Theo quy định hiện hành 59,79 m2
111 Sản xuất cửa kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 5,656 m2
112 Sản xuất cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 2,56 m2
113 Sản xuất vách kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 5,704 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo quy định hiện hành 5,704 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 74,246 m2
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 126,636 m2
117 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 13,584 m2
118 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5152 tấn
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 32,2 m2
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 31,046 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,0016 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 67,0016 m2
123 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,138 m3
124 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3036 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8512 m3
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2592 100m2
127 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,135 m2
128 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,135 m2
129 Cửa chớp chống hắt nước thu hồi Theo quy định hiện hành 1,215 m2
130 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,49 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,49 tấn
132 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,6865 100m2
133 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 45,4 m
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,25 m
135 Cửa mái bằng tôn Theo quy định hiện hành 1 cái
136 Tôn dầy 0,35mm chống thấm giữa 2 mái Theo quy định hiện hành 2,58 m2
137 Tôn dấy 0,4mm chống thấm giữa nhà cũ và mới Theo quy định hiện hành 5,1 m2
138 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,0792 m3
139 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,984 m2
140 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,99 m3
141 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 28,7928 m2
142 Trụ đón lan can cầu thang INOX d100 Theo quy định hiện hành 1 cái
143 Trụ đón lan can cầu thang INOX vuông Theo quy định hiện hành 3 cái
144 Lan can cầu thang bằng INOX Theo quy định hiện hành 82,829 kg
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thêm thời gian 1 tháng) Theo quy định hiện hành 3,4975 100m2
146 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,892 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0148 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0741 100m3
150 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0741 100m3
151 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,247 m3
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,494 m3
153 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,1064 m3
154 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 1) Theo quy định hiện hành 19,8687 m2
155 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Theo quy định hiện hành 19,8687 m2
156 Đánh mầu xi măng Theo quy định hiện hành 19,8687 m2
157 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 2,2908 m2
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3063 m3
159 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0119 100m2
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0479 tấn
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
C ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT
1 Điện Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 21 bộ
3 Đèn ốp tường 40w Theo quy định hiện hành 10 bộ
4 Đèn ốp trần 40w Theo quy định hiện hành 5 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 11 cái
6 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 11 cái
7 Công tắc đơn (mặt, hạt, đế âm) Theo quy định hiện hành 17 cái
8 Công tắc đôi (mặt, hạt, đế âm) Theo quy định hiện hành 14 cái
9 Công tắc cầu thang Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 20 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A, 20A, 15A Theo quy định hiện hành 10 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 400 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 700 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 350 m
19 Tủ điện 520x350x170 Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối dây Theo quy định hiện hành 9 hộp
21 Tê cút nhựa + đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 cái
22 Tủ điện tầng Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
24 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 82 m
28 Bật đỡ dây d10 Theo quy định hiện hành 82 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 110 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
31 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét d21 Theo quy định hiện hành 0,37 100m
32 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 35,2 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,352 100m3
35 Thép bản Theo quy định hiện hành 16,0729 kg
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,3548 m2
37 Cấp nước Theo quy định hiện hành 0 0
38 Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
39 Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
40 Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
41 Lắp đặt ống C3 đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 0,33 100m
43 Cút nhựa C3 d48 Theo quy định hiện hành 5 cái
44 Cút nhựa C3 d27 Theo quy định hiện hành 3 cái
45 Cút nhựa C3 d21 Theo quy định hiện hành 20 cái
46 Cút nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 5 cái
47 Tê nhựa PPR d25 Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Tê nhựa d48x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
49 Tê nhựa d34x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
50 Tê nhựa d27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
51 Tê nhựa d21x21 Theo quy định hiện hành 12 cái
52 Van khóa PPR d48 Theo quy định hiện hành 2 cái
53 Van xả téc d48 Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Van khóa PPR d25 Theo quy định hiện hành 1 cái
55 Răc co PPR d25 Theo quy định hiện hành 1 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo quy định hiện hành 16 cái
57 Côn d48x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
58 Côn d34x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
59 Côn d27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
60 Thiết bị wc Theo quy định hiện hành 0 0
61 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
62 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Lắp đặt giá treo khăn Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
67 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 4 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
70 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
72 Thoát nước wc + thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0
73 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 1,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
76 Cút PVC d110 Theo quy định hiện hành 13 cái
77 Cút PVC d90 Theo quy định hiện hành 6 cái
78 Cút PVC d34 Theo quy định hiện hành 6 cái
79 Tê PVC d110 Theo quy định hiện hành 7 cái
80 Tê PVC d90 Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Tê PVC d34 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Côn PVC d110x48 Theo quy định hiện hành 1 cái
83 Rọ chắn rác d110 Theo quy định hiện hành 5 cái
84 Chếch PVC d110 (thoát nước mái) Theo quy định hiện hành 5 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 7 cái
86 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
87 Băng keo + keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 hộp
88 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 104 cái
89 Van phao điện Theo quy định hiện hành 1 cái
90 Máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 cái
91 Rọ chắn rác d27 Theo quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->