Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 16:54:00 đến ngày 2020-03-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng: Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=240CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3, tính 90% bằng máy, 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2767 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5761 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6362 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6303 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | tấn |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7752 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 50x90x200cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1462 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch chỉ Gạch không nung 50x90x200cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2585 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 26 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0339 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6083 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3781 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3045 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3736 | tấn |
| 47 | Ngăm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,29 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng Bu lông M20-L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | 100m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8586 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,065 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3772 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,186 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5824 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2282 | m2 |
| 8 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2762 | m2 |
| 9 | Gia công cửa nhôm sơn tỉnh điện, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (Bao gồm ổ khóa, tay nắm, bản lề ......) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,565 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,565 | m2 | |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật liệu, nhân công, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3174 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,649 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt trần tấm Prima khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8774 | m2 |
| 17 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng lam thông gió bằng đất nung xem chi tiết thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 19 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,644 | m |
| 20 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0165 | m2 |
| D | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Van đồng 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Máng rữa bay bằng đá Granic trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2396 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính <=70cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2811 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 33 | Đá 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 34 | Đá 1x2 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Conson đón điện 2 sứ (rắc-tê-sứ-thanh đứng- phụ kiện các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mặt nạ loại 2, 3, 4 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Dimer vặn điều khiển quạt 10-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống sứ, dài <=150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất tủ điện kim loại âm tường, loại chứa 14MCB 1p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Domino cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| F | Cứu hỏa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bình cứu hỏa MT3, khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng báo hiệu chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Tường rào phía Tây | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng, thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4437 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8245 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1861 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5835 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7925 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6143 | m2 |
| 21 | Kéo lưới B40 dày 3,5li khổ lưới 1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi