Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338831-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây
Số hiệu KHLCNT 20200327577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:54:00 đến ngày 2020-03-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng: Nhà ăn bán trú và tường rào phía Tây
1 Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=240CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5594 100m3
B Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3, tính 90% bằng máy, 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4649 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2767 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9683 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7114 tấn
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5761 m3
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6362 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7651 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6303 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5347 tấn
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
19 Bê tông đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7752 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 50x90x200cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1462 m3
21 Xây tường thẳng gạch chỉ Gạch không nung 50x90x200cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2585 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
24 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
26 Ốp gạch 6x20cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m2
29 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 tấn
34 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0339 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6083 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3781 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3045 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3736 tấn
47 Ngăm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100, 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,29 m2
54 Sản xuất và lắp dựng Bu lông M20-L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8972 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8972 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 100m2
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8586 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,065 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3772 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,186 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5824 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2282 m2
8 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Maxilite, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2762 m2
9 Gia công cửa nhôm sơn tỉnh điện, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế (Bao gồm ổ khóa, tay nắm, bản lề ......) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,565 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 54,565 m2
11 Sản xuất hoa sắt cửa chi tiết theo thiết kế, bao gồm vật liệu, nhân công, sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,98 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,98 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3174 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,649 m2
16 Sản xuất và lắp đặt trần tấm Prima khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,8774 m2
17 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
18 Sản xuất và lắp dựng lam thông gió bằng đất nung xem chi tiết thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
19 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,644 m
20 Lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0165 m2
D Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
2 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Đầu nối ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
19 Van đồng 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van đồng 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Máng rữa bay bằng đá Granic trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2396 m2
25 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính <=70cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2811 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
33 Đá 4x6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
34 Đá 1x2 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
E Phần điện
1 Conson đón điện 2 sứ (rắc-tê-sứ-thanh đứng- phụ kiện các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn Led áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 50A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 30A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 20A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
10 Mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Mặt nạ loại 2, 3, 4 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Dimer vặn điều khiển quạt 10-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt ống sứ, dài <=150mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Sản xuất tủ điện kim loại âm tường, loại chứa 14MCB 1p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp đặt Domino cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
F Cứu hỏa
1 Sản xuất và lắp dựng bình cứu hỏa MT3, khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bảng báo hiệu chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Tường rào phía Tây
1 Phát dọn mặt bằng, thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4437 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8245 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2099 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
17 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1861 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5835 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7925 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6143 m2
21 Kéo lưới B40 dày 3,5li khổ lưới 1,2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->