Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km2+600 -Km5+060, đường tỉnh ĐT.234 (Quốc lộ 1A cũ) đoạn qua địa phận xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320945-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km2+600 -Km5+060, đường tỉnh ĐT.234 (Quốc lộ 1A cũ) đoạn qua địa phận xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200303638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (quỹ bảo trì đường bộ);Ngân sách thành phố;Doanh nghiệp đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 16:52:00 đến ngày 2020-03-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,239,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chung còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,73 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,49 m3
3 Đào khuôn đường thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,622 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,598 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,68 m3
6 Lu lèn lại nền đường cũ đã cày xới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402,2667 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,1833 m3
8 Vận chuyển đất 4Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,1833 m3
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.369 m2
10 bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,7143 m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.704,05 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường a xít CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.307,16 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường a xít CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.244,6 m2
14 Làm móng CPĐD loại I lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,449 m3
15 Làm móng CPĐD loại II lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,932 m3
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,52 m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường a xít CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,78 m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường a xít CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,74 m2
19 Làm móng CPĐD loại I lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,348 m3
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,862 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10.5km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,862 100tấn
22 Đào khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv, kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,465 m3
23 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,48 m3
24 Làm móng CPĐD loại I lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2425 m3
25 Làm móng CPĐD loại II lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,99 m3
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,78 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
28 Sản xuất bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 m3
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.269,99 kg
30 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 m2
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Vỉa hè
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông Block M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m3
3 Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,65 m2
4 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,91 m2
6 Bê tông rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
7 Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,75 m2
8 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
9 Lát gạch Terrazzo màu ghi, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,68 m2
10 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,61 m3
11 Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,68 m2
12 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m3
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,676 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
15 Rải lớp bạt cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,22 m2
16 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,21 kg
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,17 kg
23 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
26 Song chắn rác gang đũc KT( 86x43)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 kg
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 kg
29 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
31 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
33 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
34 Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
35 Song chắn rác gang đũc KT( 77x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 kg
37 Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 kg
38 Ván khuôn gỗ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->