Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341101-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200321765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng trung hạn 2016-2020 của Chương trình MTQG GNBV (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:46:00 đến ngày 2020-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2863 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,9977 100m3
3 Phá đá nền đường bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,1403 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7977 m3
5 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2318 100m3
6 Phá đá rãnh đường, bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,354 100m3
7 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,6352 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3872 100m3
9 Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8203 100m3
10 Đào đánh cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,034 100m3
11 Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2: <=5 cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,66 100m2
12 Thu gom đá hộc tận dụng xây cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,8345 m3
13 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển để tận dụng và đổ thải, bằng máy đào <=0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,7202 100m3
14 Vận chuyển đá các loại để tận dụng ra bãi tập kết + đá đi đổ thải, bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m bằng ô tô 5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,7202 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng để đắp nền, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,7935 100m3
16 Vận chuyển đất thải còn thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,7132 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lòng đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7842 100m3
2 Làm mặt đường cấp phối , mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,1815 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,3067 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5516 100m2
5 Làm móng đường cấp phối đá thải tận dụng, chiều dầy đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,2692 100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,541 100m3
2 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8134 100m3
3 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8134 100m3
4 Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m bằng ô tô 5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8134 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải tận dụng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,36 m3
6 Xây cống đá hộc, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,53 m3
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
8 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản cống, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m3
10 Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,71 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2047 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống d<=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3572 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, bản cống trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
14 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công, vữa XM M125, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cấu kiện
15 Trát tường ngoài cống, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,95 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5854 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,522 100m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,465 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->