Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337578-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200308284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh 30%, NS huyện 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 11:21:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,298,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng 02 phòng học +thư viện
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,385 100m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,201 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,78 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,139 100m3
5 Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,485 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,751 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,412 m3
8 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20,392 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 26,212 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,872 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,409 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,376 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,722 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,132 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,583 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8,512 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,004 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 9,752 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,772 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,373 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,378 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,582 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,148 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,78 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,745 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,164 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,74 m2
28 Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,74 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 81,72 m2
30 Trát hồ dầu xà dầm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 81,72 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 150,162 m2
32 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 150,162 m2
33 Trát gờ chỉ vữa M75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 150,4 m
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 65,348 m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 130,696 m2
36 Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,86 m2
37 Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 195,072 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20,36 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 174,712 m2
40 Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,4 m2
41 Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12,48 m2
42 Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12
43 Cửa sổ khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12,3 m2
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 94 m
45 Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 51,18 m2
46 Khung hoa sắt cửa sổ: (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,9 m2
47 Khóa cửa đi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 9 bộ
48 Móc gió cửa sổ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18 cái
49 Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,9 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 37,8 m2
51 Sơn cửa sổ panô 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 63,408 m2
52 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,136 m3
53 Đắp cát nền móng công trình (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,267 m3
54 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6,21 m3
55 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,022 m3
56 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,619 m3
57 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,54 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,08 m2
59 Láng granitô cầu thang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,08 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 55,2 m
61 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,96 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,4 m
63 ốp đá bùn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6,65 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 26,172 m2
65 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 26,172 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 26,72 m2
67 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,988 m3
68 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 49,996 m3
69 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,946 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 161,7 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 23,78 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 434,76 m2
73 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,9 m2
74 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 529,44 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 343,96 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 185,48 m2
77 Lát nền, sàn gạch Granit 40x40 vữa M75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 212,51 m2
78 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,68 m2
79 Đóng trần tôn lạnh máu trắng dày 0.37ly (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,074 100m2
80 Sản xuất giằng mái thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,797 tấn
81 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,797 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,79 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,79 tấn
84 Sắt treo hệ giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,838 kg
85 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,991 tấn
86 Bu lông D18 dài 400 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 32 con
87 Bu lông D14 dài 80 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 40 con
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,991 tấn
89 Sản xuất giằng mái thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,373 tấn
90 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,373 tấn
91 Bu lông D12 dài 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 72 con
92 Bu lông D12 dài 80 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 40 con
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 50,304 m2
94 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,814 100m2
95 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,352 100m
96 Rọ chắn rác (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8 cái
97 Bình bột chữa cháy 5kg (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 bình
98 Tủ đựng bình chữa cháy (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 tủ
99 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x36W-220V (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 31 bộ
100 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x18W-220V (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 bộ
101 Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 bộ
102 Mặt 2 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 9 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14 cái
105 Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 50 m
106 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25 m
107 Lắp đặt dây CV 1x6mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 120 m
108 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25 m
109 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 50 m
110 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 400 m
111 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 75 m
112 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 180 m
113 Tủ điện kim loại có nắp đậy 5 module (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
114 RCBO 2P-32A-30mA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
115 MCB 1P-16A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
116 MCB 1P-10A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6 cái
117 Tủ điện kim loại có nắp đậy 9 module (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
118 MCB 2P-32A-6kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
119 MCB 2P-20A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
120 MCB 1P-10A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
B Xây dựng 02 phòng học
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,317 m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,22 100m3
3 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,105 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,591 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,083 100m3
6 Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,278 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,36 100m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6,766 m3
9 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,544 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,964 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,069 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,494 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,608 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,355 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,402 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,444 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,739 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,601 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,584 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,913 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,022 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,256 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,199 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,862 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,087 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,456 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,344 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,088 tấn
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 29,64 m2
30 Trát hồ dầu lên BT trụ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 29,64 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 48,228 m2
32 Trát hồ dầu xà dầm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 48,228 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 77,826 m2
34 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 77,826 m2
35 Trát gờ chỉ vữa M75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,6 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,59 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,59 m2
38 Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,592 m2
39 Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 129,894 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,428 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 107,466 m2
42 Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,4 m2
43 Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12 m2
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 53,2 m
45 Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 26,4 m2
46 Khung hoa sắt cửa sổ: (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12 m2
47 Khóa cửa đi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 bộ
48 Móc gió cửa sổ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8 cái
49 Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 12 m2
51 Sơn cửa chớp 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 52,8 m2
52 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,418 m3
53 Đắp cát nền móng công trình (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,267 m3
54 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,798 m3
55 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,498 m3
56 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,23 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,39 m2
58 Láng granitô cầu thang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,39 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 38,8 m
60 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,96 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,4 m
62 ốp đá bùn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,165 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,864 m2
64 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,864 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 22,864 m2
66 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 31,671 m3
67 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,11 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 72,72 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,95 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 222,263 m2
71 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,14 m2
72 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 264,813 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 176,143 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 88,67 m2
75 Lát nền, sàn gạch Granit 40x40 vữa M75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 108,57 m2
76 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,68 m2
77 Đóng trần tôn lạnh máu trắng dày 0.37ly (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,058 100m2
78 Sản xuất giằng mái thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,412 tấn
79 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,412 tấn
80 Sắt treo hệ giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,221 kg
81 Sản xuất xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,496 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,496 tấn
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,986 tấn
84 Bu lông D18 dài 400 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 16 con
85 Bu lông D14 dài 80 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 con
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,986 tấn
87 Sản xuất giằng mái thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,186 tấn
88 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,186 tấn
89 Bu lông D12 dài 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 36 con
90 Bu lông D12 dài 80 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 con
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,742 m2
92 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,483 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,176 100m
94 Rọ chắn rác (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 cái
95 Bình bột chữa cháy 5kg (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bình
96 Tủ đựng bình chữa cháy (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 tủ
97 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x36W-220V (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17 bộ
98 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x18W-220V (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 bộ
99 Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 bộ
100 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8 cái
102 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 80 m
103 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 80 m
104 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 50 m
105 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 250 m
106 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 80 m
107 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 100 m
108 Tủ điện kim loại có nắp đậy 5 module (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
109 RCBO 2P-32A-30mA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
110 MCB 1P-16A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
111 MCB 1P-10A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 cái
C Cải tạo nhà hành chính
1 Tháo dỡ lan can (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,2 m
2 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,204 m3
3 Phá dỡ móng các loại - Móng xây gạch (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,396 m3
4 Tháo dỡ cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 37,8 m2
5 Tháo dỡ khung hoa cửa sổ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 27 m2
6 Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25,42 m2
7 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,652 m3
8 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,785 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,334 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,186 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,086 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,13 tấn
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,6 m2
14 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,6 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 21,986 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25,186 m2
17 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 47,172 m2
18 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,6 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 21,986 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 43,786 m2
21 Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,52 m2
22 Cửa sổ khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24 m2
23 Cửa sổ sắt kính (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,3 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 35,82 m2
25 Khóa cửa đi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5 bộ
26 Móc gió cửa sổ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 cái
27 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,422 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,269 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 16,269 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 161,13 m2
31 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,21 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,21 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 152,329 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 171,972 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 64,012 m2
36 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 68,666 m2
37 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 57,23 m2
38 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,296 m2
39 Công tác bả matít ( bả 3 lần) vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 57,23 m2
40 Công tác bản matít (bả 3 lần) vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,296 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 202,32 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 254,518 m2
43 Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 55,264 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 110,528 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 55,264 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15 m2
47 Khung hoa sắt (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 9,3 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,3 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,3 m2
50 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,186 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,886 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,103 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,161 m3
54 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,432 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,495 m3
56 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,078 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,058 m3
58 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,021 100m2
59 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,536 m3
60 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,2 m3
61 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,346 m3
62 ốp đá bùn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,674 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,2 m
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,439 m2
65 Láng granitô cầu thang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 18,439 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 46,7 m
67 Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,888 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,632 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,992 m2
70 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,992 m2
71 Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,632 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,624 m2
73 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,817 m3
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 56,28 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,32 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,4 m2
78 Cửa đi nhôm kính (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,54 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,54 m2
80 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 56,28 m2
81 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 56,28 m2
82 Buy hầm vệ sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
83 Buy hầm vệ sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
84 Bình bột chữa cháy 5kg (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 bình
85 Tủ đựng bình chữa cháy (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 tủ
86 Dây CV 1.5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 100 m
87 Công tắc đèn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 cái
88 Dimmer (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
90 Công tắc đèn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC DN27-PN12 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC DN21-PN15 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,1 100m
93 Tê nhựa 90 PVC DN27x27mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
94 Tê nhựa 90 PVC DN27x21mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
95 Tê nhựa 90 PVC DN21x21mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC DN27 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC DN21 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8 cái
98 Lắp đặt cút 90, 1 đầu ren nhựa PVC DN21 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5 cái
99 Nối giảm nhựa PVC DN27x21mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
100 Van khóa đồng DN27 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
101 Nối 1 đầu ren PVC DN27 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC DN114-PN9 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,06 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC DN60-PN9 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,1 100m
104 Tê nhựa 90/45 uPVC DN114x114 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
105 Tê nhựa 90/45 uPVC DN60x60 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5 cái
106 Lắp đăt co 45 nhựa uPVC DN114mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
107 Lắp đăt co 90/45 nhựa uPVC DN60mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
108 Nối răng ngoài PVC DN60 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
109 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa -lavabo (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
111 Bộ xả cho lavabo inox (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
112 Van góc (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
113 Lắp đặt chậu xí bệt (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
115 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
116 Bộ 7 món phòng vệ sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
117 Lắp đặt phễu thu inox DN60 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
D Tường Rào Lưới B40
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,346 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,342 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6,846 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 27,311 m3
6 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,224 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,045 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,144 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,014 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,103 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,361 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 84 cái
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,19 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,907 tấn
15 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,155 m3
16 Hoa bê tông 200*200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24 cái
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,518 m2
18 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,518 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17,438 m2
20 Lưới B40 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 404,262 m2
E Sân Bê Tông
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,272 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 21,752 m3
3 Tấm nhựa tái sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 271,9 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 271,9 m2
5 Kẻ roan nền sân (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 271,9 m2
F Nhà trực
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,228 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,111 m3
4 Đắp đất tận dụng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,718 m3
5 Đắp cát nền móng công trình (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,81 m3
6 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,784 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,714 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,008 m3
9 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,416 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,083 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,476 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,148 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,201 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,24 100m2
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,036 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,258 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8,76 m2
18 Trát hồ dầu (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8,76 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,16 m2
20 Trát hồ dầu trụ cột, (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,16 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17,95 m2
22 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17,95 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,23 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,23 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17,4 m
26 Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 30,87 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 30,87 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,84 m2
29 Cửa đi sắt kính (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,54 m2
30 Cửa sổ sắt kính (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,04 m2
31 Khung sắt bảo vệ cửa sổ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,04 m2
32 Khóa cửa đi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
33 Lắp dựng cửa vào khuôn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6,58 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,04 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,62 m2
36 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,378 m3
37 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,293 m3
38 ốp đá bùn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,035 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,6 m
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,86 m2
41 Láng granitô cầu thang (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,86 m2
42 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,72 m2
43 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,237 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 23,76 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,901 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,05 m2
47 Bả matít vào tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 48,661 m2
48 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,901 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 23,76 m2
50 Ống thoát nước đk60 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,065 100m
51 Cầu chắn rác (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
52 Sản xuất xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,123 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,123 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,188 tấn
55 Bu lông D16 dài 80 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 16 con
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,188 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 21,426 m2
58 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8,4 m2
59 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,152 100m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 bộ
61 Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường +2 công tắc) công tắc 1 chiều (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 bộ
62 Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
63 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
64 Dây CV 2x4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 30 m
65 Dây CV 4mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 30 m
66 Dây CV 2.5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 m
67 Dây CV 1.5mm2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 30 m
70 Tủ điện âm tường 4 module (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
71 RCBO 2P-20A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
72 MCB 1P-16A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
73 MCB 1P-6A-4.5kA (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
G Phá Dở Hiện Trạng
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 92,383 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,994 m3
3 Tháo dỡ cửa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 19,2 m2
4 Phá dỡ tường gạch (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 27,168 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,619 m3
6 Bốc xếp gỗ các loại (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,994 m3
7 Bốc xếp ngói các loại (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,032 1000v
8 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 27,787 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 27,787 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 111,148 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->