Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh 30%, NS huyện 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 11:21:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,298,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng 02 phòng học +thư viện | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,751 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,412 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20,392 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 26,212 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,872 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,409 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7,376 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,722 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,132 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,583 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,512 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 9,752 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,772 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,373 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,378 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,582 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,148 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,78 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,745 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,164 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,74 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,74 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 81,72 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu xà dầm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 81,72 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 150,162 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 150,162 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa M75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 150,4 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 65,348 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 130,696 | m2 |
| 36 | Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,86 | m2 |
| 37 | Bả matít vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 195,072 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 174,712 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 14,4 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12,48 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12 | |
| 43 | Cửa sổ khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 94 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 51,18 | m2 |
| 46 | Khung hoa sắt cửa sổ: | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,9 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 9 | bộ |
| 48 | Móc gió cửa sổ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18 | cái |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,9 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 37,8 | m2 |
| 51 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 63,408 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,136 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,267 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,21 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,022 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,619 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,54 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,08 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,08 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 55,2 | m |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,96 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,4 | m |
| 63 | ốp đá bùn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,65 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 26,172 | m2 |
| 65 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 26,172 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 26,72 | m2 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,988 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 49,996 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,946 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 161,7 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 23,78 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 434,76 | m2 |
| 73 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,9 | m2 |
| 74 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 529,44 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 343,96 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 185,48 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granit 40x40 vữa M75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 212,51 | m2 |
| 78 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,68 | m2 |
| 79 | Đóng trần tôn lạnh máu trắng dày 0.37ly | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,074 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,797 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,797 | tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,79 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,79 | tấn |
| 84 | Sắt treo hệ giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,838 | kg |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,991 | tấn |
| 86 | Bu lông D18 dài 400 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 32 | con |
| 87 | Bu lông D14 dài 80 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 40 | con |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,991 | tấn |
| 89 | Sản xuất giằng mái thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,373 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,373 | tấn |
| 91 | Bu lông D12 dài 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 72 | con |
| 92 | Bu lông D12 dài 80 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 40 | con |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 50,304 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,814 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,352 | 100m |
| 96 | Rọ chắn rác | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8 | cái |
| 97 | Bình bột chữa cháy 5kg | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | bình |
| 98 | Tủ đựng bình chữa cháy | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | tủ |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x36W-220V | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 31 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x18W-220V | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | bộ |
| 101 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | bộ |
| 102 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 400 | m |
| 111 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 75 | m |
| 112 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 180 | m |
| 113 | Tủ điện kim loại có nắp đậy 5 module | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 114 | RCBO 2P-32A-30mA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 115 | MCB 1P-16A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 116 | MCB 1P-10A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6 | cái |
| 117 | Tủ điện kim loại có nắp đậy 9 module | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 118 | MCB 2P-32A-6kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P-20A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 120 | MCB 1P-10A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| B | Xây dựng 02 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,317 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,591 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,766 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,544 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,964 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7,069 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,608 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,402 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,444 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,739 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,601 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,584 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,913 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,256 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,199 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,862 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,456 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,344 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,088 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 29,64 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu lên BT trụ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 29,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 48,228 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu xà dầm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 48,228 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 77,826 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 77,826 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa M75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,6 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,59 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 33,59 | m2 |
| 38 | Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,592 | m2 |
| 39 | Bả matít vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 129,894 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,428 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 107,466 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 14,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung sắt pano gỗ (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 53,2 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 26,4 | m2 |
| 46 | Khung hoa sắt cửa sổ: | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | bộ |
| 48 | Móc gió cửa sổ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 12 | m2 |
| 51 | Sơn cửa chớp 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 52,8 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,418 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,267 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,798 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,498 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,23 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,39 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,39 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 38,8 | m |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,96 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,4 | m |
| 62 | ốp đá bùn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,165 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,864 | m2 |
| 64 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,864 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 22,864 | m2 |
| 66 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 31,671 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,11 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 72,72 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,95 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 222,263 | m2 |
| 71 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,14 | m2 |
| 72 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 264,813 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 176,143 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 88,67 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granit 40x40 vữa M75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 108,57 | m2 |
| 76 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,68 | m2 |
| 77 | Đóng trần tôn lạnh máu trắng dày 0.37ly | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,058 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất giằng mái thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,412 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,412 | tấn |
| 80 | Sắt treo hệ giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,221 | kg |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,496 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,496 | tấn |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,986 | tấn |
| 84 | Bu lông D18 dài 400 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 16 | con |
| 85 | Bu lông D14 dài 80 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20 | con |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,986 | tấn |
| 87 | Sản xuất giằng mái thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,186 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,186 | tấn |
| 89 | Bu lông D12 dài 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 36 | con |
| 90 | Bu lông D12 dài 80 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20 | con |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24,742 | m2 |
| 92 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,483 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,176 | 100m |
| 94 | Rọ chắn rác | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| 95 | Bình bột chữa cháy 5kg | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bình |
| 96 | Tủ đựng bình chữa cháy | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x36W-220V | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 17 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8, 1x18W-220V | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | bộ |
| 99 | Mặt 3 công tắc 10A (mặt+đế âm tường+3 công tắc ) công tắc 1 chiều | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm dimmer) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 250 | m |
| 106 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 80 | m |
| 107 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 100 | m |
| 108 | Tủ điện kim loại có nắp đậy 5 module | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 109 | RCBO 2P-32A-30mA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 110 | MCB 1P-16A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 111 | MCB 1P-10A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| C | Cải tạo nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 10,2 | m |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại - Móng xây gạch | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,396 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 37,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung hoa cửa sổ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 27 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 25,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,652 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,785 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,086 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,13 | tấn |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,6 | m2 |
| 14 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,986 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 25,186 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 47,172 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,6 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,986 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 43,786 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,52 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24 | m2 |
| 23 | Cửa sổ sắt kính | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 35,82 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5 | bộ |
| 26 | Móc gió cửa sổ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20 | cái |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,422 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,269 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 16,269 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 161,13 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7,21 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7,21 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 152,329 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 171,972 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 64,012 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 68,666 | m2 |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 57,23 | m2 |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Dầm trần, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,296 | m2 |
| 39 | Công tác bả matít ( bả 3 lần) vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 57,23 | m2 |
| 40 | Công tác bản matít (bả 3 lần) vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,296 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 202,32 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 254,518 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 55,264 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 110,528 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 55,264 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15 | m2 |
| 47 | Khung hoa sắt | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 9,3 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24,3 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,186 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,886 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,103 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,161 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,432 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,495 | m3 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,078 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,058 | m3 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,021 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,536 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,2 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,346 | m3 |
| 62 | ốp đá bùn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,674 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,2 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,439 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 18,439 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 46,7 | m |
| 67 | Trát granitô giằng lan can vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,888 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,632 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,992 | m2 |
| 70 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 13,992 | m2 |
| 71 | Bả matít vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,632 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,624 | m2 |
| 73 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,817 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 56,28 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,32 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,4 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm kính | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,54 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,54 | m2 |
| 80 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 56,28 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 56,28 | m2 |
| 82 | Buy hầm vệ sinh | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 83 | Buy hầm vệ sinh | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 84 | Bình bột chữa cháy 5kg | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | bình |
| 85 | Tủ đựng bình chữa cháy | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | tủ |
| 86 | Dây CV 1.5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 100 | m |
| 87 | Công tắc đèn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| 88 | Dimmer | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 90 | Công tắc đèn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN27-PN12 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN21-PN15 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,1 | 100m |
| 93 | Tê nhựa 90 PVC DN27x27mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa 90 PVC DN27x21mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa 90 PVC DN21x21mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC DN27 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC DN21 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90, 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5 | cái |
| 99 | Nối giảm nhựa PVC DN27x21mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 100 | Van khóa đồng DN27 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 101 | Nối 1 đầu ren PVC DN27 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN114-PN9 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN60-PN9 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,1 | 100m |
| 104 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN114x114 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN60x60 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5 | cái |
| 106 | Lắp đăt co 45 nhựa uPVC DN114mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 107 | Lắp đăt co 90/45 nhựa uPVC DN60mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 108 | Nối răng ngoài PVC DN60 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa -lavabo | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 111 | Bộ xả cho lavabo inox | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 112 | Van góc | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 116 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox DN60 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| D | Tường Rào Lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,846 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 27,311 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,224 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,144 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,103 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,361 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 84 | cái |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,19 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,907 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,155 | m3 |
| 16 | Hoa bê tông 200*200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,518 | m2 |
| 18 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 15,518 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 17,438 | m2 |
| 20 | Lưới B40 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 404,262 | m2 |
| E | Sân Bê Tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,752 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa tái sinh | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 271,9 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 271,9 | m2 |
| 5 | Kẻ roan nền sân | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 271,9 | m2 |
| F | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,228 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,111 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,718 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,81 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,714 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,008 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,416 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,476 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,201 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,24 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,036 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,258 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,76 | m2 |
| 18 | Trát hồ dầu | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,76 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,16 | m2 |
| 20 | Trát hồ dầu trụ cột, | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 4,16 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 17,95 | m2 |
| 22 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 17,95 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 14,23 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 14,23 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 17,4 | m |
| 26 | Bả matít vào cột, dầm, trần | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30,87 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30,87 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 7,84 | m2 |
| 29 | Cửa đi sắt kính | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,54 | m2 |
| 30 | Cửa sổ sắt kính | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,04 | m2 |
| 31 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,04 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 6,58 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 5,04 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 11,62 | m2 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,378 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,293 | m3 |
| 38 | ốp đá bùn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,035 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3,6 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,86 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,86 | m2 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,72 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,237 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 23,76 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24,901 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,05 | m2 |
| 47 | Bả matít vào tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 48,661 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 24,901 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 23,76 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước đk60 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,065 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rác | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,123 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,123 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,188 | tấn |
| 55 | Bu lông D16 dài 80 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 16 | con |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,188 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 21,426 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 8,4 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,152 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | bộ |
| 61 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm tường +2 công tắc) công tắc 1 chiều | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | bộ |
| 62 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 64 | Dây CV 2x4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30 | m |
| 65 | Dây CV 4mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30 | m |
| 66 | Dây CV 2.5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20 | m |
| 67 | Dây CV 1.5mm2 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 30 | m |
| 70 | Tủ điện âm tường 4 module | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 71 | RCBO 2P-20A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P-16A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P-6A-4.5kA | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1 | cái |
| G | Phá Dở Hiện Trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 92,383 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,994 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 19,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 27,168 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 0,619 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 1,994 | m3 |
| 7 | Bốc xếp ngói các loại | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 2,032 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 27,787 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 27,787 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) | 111,148 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi