Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2016 – 2020 (vốn sự nghiệp đầu tư cho các dự án giáo dục được giao tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 15:54:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,422,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 4,25 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 22,752 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | 115,569 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 203,882 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 367,251 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 117,007 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 873,256 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 312,019 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 50,56 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 72,82 | m | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | 86 | bộ | |
| 13 | Chà, tẩy bề mặt granitô | 41,28 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,594 | 100m2 | |
| 15 | CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 16 | Trát granitô, trát tường chiều dày 1(cm), vữa XM M75 | 4,128 | 1m2 | |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 3,96 | m | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 50,56 | m2 | |
| 19 | Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Tạo dốc | 0 | m2 | |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | 50,56 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,443 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 207,288 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64,108 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,61 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 65,229 | m2 | |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | 1.240,507 | m2 | |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 429,026 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.829,289 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.173,678 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 203,882 | m2 | |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dàu kính <=7mm đóng vào cửa | 11,557 | m2 | |
| 32 | Chèn roan cao su | 951,92 | m | |
| 33 | Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh phần kính) | 104,012 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lại hệ thống cửa | 22,752 | m2 | |
| 35 | SX, Lắp dựng lan can Inox tay vịn d60mm | 48,459 | m2 | |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | 4,25 | 100m2 | |
| 37 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 38 | Đục lớp bê tông sàn đặt ống thoát nước | 0,026 | m3 | |
| 39 | Dùng lưới mắt cáo bịp đầu ống thoát nước mái cũ | 1,76 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 1,4 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | 88 | cái | |
| 42 | Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm | 22 | cái | |
| 43 | Cầu chắn rác Inox | 22 | cái | |
| 44 | Đai cùm ống inox | 126 | cái | |
| 45 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 46 | Khoan lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=20cm. Luồn dây điện | 13 | lỗ khoan | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 36 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 24 | cái | |
| 55 | Lắp hộp + mặt điện đơn | 35 | cái | |
| 56 | Lắp hộp + mặt điện đôi | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A-20A | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=120A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm | 713 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 678 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 208 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 384 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 48 | m | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 180 | m | |
| 66 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 43 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 57,28 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 94,222 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | 29,285 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng đáy sênô | 104,4 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,028 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 416,224 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 153,096 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch cháy ốp tường, trụ | 17,35 | m2 | |
| 11 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 26,46 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,076 | 100m2 | |
| 13 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 104,4 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, | 85,263 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch cháy nâu đỏ | 17,35 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,326 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,465 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,237 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -15,453 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,453 | m2 | |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | 468,252 | m2 | |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 172,233 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,32 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 884,98 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 94,222 | m2 | |
| 28 | Chèn roan cao su kính | 187 | m | |
| 29 | Lắp lại kính vào cửa (cả vệ sinh kính) | 29,285 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 57,28 | m2 | |
| 31 | Cầu chắn rác Inox | 26 | cái | |
| 32 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 20 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị | 24 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 44,72 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 69,022 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa | 28,56 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 7,136 | m3 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 2,16 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn lan can sắt | 3,6 | m | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,16 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,216 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,7 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 304,828 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 68,696 | m2 | |
| 16 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 0 | 1m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,24 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,532 | 100m2 | |
| 19 | PHẦN MỞ RỘNG | 0 | 0.0 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,274 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,3 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 7,556 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,312 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 25 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 26 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,282 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,148 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,35 | 100m2 | |
| 29 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,034 | tấn | |
| 30 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,204 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,577 | 100m2 | |
| 33 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,901 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn khu wc, đá 1x2, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,41 | 100m2 | |
| 37 | Công tác cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,474 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,,..., đá 1x2, mác 200 | 0,485 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | 0,088 | 100m2 | |
| 40 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,035 | tấn | |
| 41 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,038 | tấn | |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 3,476 | m3 | |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 0,252 | m3 | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 4,982 | m3 | |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 11,546 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,36 | 100m3 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 61,8 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 66,87 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 117,705 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 57,18 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 45,02 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,1 | m2 | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 101,38 | m2 | |
| 55 | Bả bằng matít vào tường | 489,403 | m2 | |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 134,616 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 541,61 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 642,695 | m2 | |
| 59 | Trát granitô vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 60 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,62 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,22 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,56 | m2 | |
| 63 | SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 8,72 | m2 | |
| 64 | SX, LD vách kính khung nhựa lõi thép kính | 2,24 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 69,022 | m2 | |
| 66 | Chèn roan cao su kính | 122,8 | m | |
| 67 | Lắp lại kính vào cửa (cả vệ sinh kính) | 28,56 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt | 41,37 | m2 | |
| 69 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng | 2,16 | m2 | |
| 70 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,16 | m2 | |
| 71 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 76 | Cầu chắn rác Inox | 18 | cái | |
| 77 | Đai cùm ống inox | 16 | cái | |
| 78 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 11 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm | 308 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 372 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 286 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 242 | m | |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 36 | m | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 48 | m | |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 33 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 12 | cái | |
| 92 | Lắp hộp điện đơn+mặt | 28 | cái | |
| 93 | Lắp hộp điện đôi+mặt | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 96 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | 0,08 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | 0,6 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm | 0,36 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,04 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | 0,16 | 100m | |
| 104 | Lắp đăt tê giảm d=27/21mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa d=42mm | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa d=60/90mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đăt co nhựa d=21mm | 20 | cái | |
| 112 | Lắp đăt co nhựa ren trong d=21mm | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đăt co nhựa d=27mm | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 122 | HẦM TỰ HOẠI | 0 | 0.0 | |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,253 | 100m3 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,161 | m3 | |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 3,385 | m3 | |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,872 | m3 | |
| 127 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,123 | m3 | |
| 128 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 7,946 | m3 | |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 39,208 | m2 | |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,208 | m2 | |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,43 | m2 | |
| 132 | Quét flinkote chống thấm | 34,59 | m2 | |
| 133 | Ngâm nước xi măng | 5,43 | m2 | |
| 134 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | 0,393 | m3 | |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,114 | m3 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,088 | tấn | |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,048 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 9 | cái | |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,127 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 40 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 29,92 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 151,256 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | 69,412 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 44,7 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 24,458 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) | 107,488 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (40% diện tích) | 429,951 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (40% diện tích) | 97,832 | m2 | |
| 10 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 37,08 | 1m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,664 | 100m2 | |
| 12 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,7 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 44,7 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,41 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,048 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,173 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,315 | m2 | |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | 537,439 | m2 | |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 122,29 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 669,17 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 650,287 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 151,256 | m2 | |
| 25 | Chèn roan cao su kính | 455,66 | m | |
| 26 | Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) | 69,412 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng lại cửa vào khung sắt | 29,92 | m2 | |
| 28 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,56 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | 28 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm | 14 | cái | |
| 32 | Cầu chắn rác Inox | 28 | cái | |
| 33 | Đai cùm ống inox | 56 | cái | |
| 34 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm | 369 | m | |
| 40 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 382 | m | |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 210 | m | |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 391 | m | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 90 | m | |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 25 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 40 | cái | |
| 48 | Lắp hộp điện đơn+mặt | 50 | cái | |
| 49 | Lắp hộp điện đôi+mặt | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 19 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 56,78 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 99,73 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kính cửa | 34,29 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,684 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,48 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,7 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tường ốp gạch mới) | 171,72 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 213,08 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 53,256 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,314 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 53,27 | m2 | |
| 15 | Chà, vệ sinh bậc cáp phía ngoài | 30,66 | 1m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,766 | 100m2 | |
| 17 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,874 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,036 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,72 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,594 | m2 | |
| 23 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng nền | 3,6 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,09 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,7 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 26,7 | m2 | |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | 266,35 | m2 | |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 66,57 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,58 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 440,26 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 171,72 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 99,73 | m2 | |
| 35 | Chèn roan cao su kính | 192,3 | m | |
| 36 | Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) | 34,29 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 56,78 | m2 | |
| 38 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm | 5 | cái | |
| 42 | Cầu chắn rác Inox | 16 | cái | |
| 43 | Đai cùm ống inox | 20 | cái | |
| 44 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm | 238 | m | |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 178 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 116 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 164 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 64 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 40 | m | |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 14 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp hộp điện+mặt nạ đơn | 14 | cái | |
| 62 | Lắp hộp điện+mặt nạ đôi | 11 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 11 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ A | |||
| 1 | PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 3,832 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,166 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,052 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 34,6 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 98,4 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 108,408 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,924 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | 45,5 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị | 55 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,2 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 24,76 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 33,536 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 81,204 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 458,96 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 99,04 | m2 | |
| 17 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 37,38 | 1m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 22 | CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm | 88 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép | 13,2 | m | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,28 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,49 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 12,266 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,901 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 30 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 31 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,391 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,657 | m3 | |
| 33 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,036 | tấn | |
| 34 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,238 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 8,02 | m3 | |
| 36 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,135 | tấn | |
| 37 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,993 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,865 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | 4,55 | m3 | |
| 40 | Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 0,64 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,527 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 43 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | 0,024 | tấn | |
| 44 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, | 0,144 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,191 | 100m2 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 17,344 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 19,954 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 8,208 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 158,416 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 173,454 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 264,15 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 175,26 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 88,1 | m2 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 166,3 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 84,45 | m2 | |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | 808,11 | m2 | |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 237,3 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 985,494 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 807,736 | m2 | |
| 64 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ | 27,6 | m2 | |
| 65 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,6 | m2 | |
| 66 | SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ | 30 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 108,408 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 61,2 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,859 | 100m2 | |
| 70 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 35 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm | 550 | m | |
| 75 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 698 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 417 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 320 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 72 | m | |
| 81 | Lắp hộp điện+mặt nạ đơn | 31 | cái | |
| 82 | Lắp hộp điện+mặt nạ đôi | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 71 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 88 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | 0,42 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,56 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | 0,65 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,785 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | 0,46 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa d=60mm | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa d=90mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa d=114mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm | 60 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đăt co ren trong d=21mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đăt co giảm d=42/27mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | 60 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | 40 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều d=27mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều d=42mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt lavabô | 10 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 113 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác Inox | 33 | cái | |
| 116 | HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) | 0 | 0.0 | |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,246 | 100m3 | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,321 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,772 | m3 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,464 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,245 | m3 | |
| 122 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 8,346 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 9,36 | m2 | |
| 126 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 46,008 | m2 | |
| 127 | Ngâm nước xi măng | 5,2 | m2 | |
| 128 | Xếp đá hộc, | 0,785 | m3 | |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,076 | m3 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,104 | tấn | |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,04 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 24 | cái | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ B | |||
| 1 | PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 3,832 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,166 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,052 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 34,6 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 98,4 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 108,408 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,924 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | 45,5 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị | 55 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,2 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,38 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 16,768 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 40,602 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 458,96 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 99,04 | m2 | |
| 17 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 37,38 | 1m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 22 | CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm | 88 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép | 13,2 | m | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,28 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,49 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 12,266 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,901 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 30 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 31 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,391 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,657 | m3 | |
| 33 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,036 | tấn | |
| 34 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,238 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 8,02 | m3 | |
| 36 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,135 | tấn | |
| 37 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,993 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,865 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | 4,55 | m3 | |
| 40 | Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 0,64 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,527 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 43 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | 0,024 | tấn | |
| 44 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, | 0,144 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,191 | 100m2 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 17,344 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 19,954 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 8,208 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 141,648 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 132,852 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 264,15 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 162,88 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 88,1 | m2 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 166,3 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 84,45 | m2 | |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | 750,74 | m2 | |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 224,92 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 944,892 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 790,968 | m2 | |
| 64 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ | 27,6 | m2 | |
| 65 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,6 | m2 | |
| 66 | SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ | 30 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 108,408 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 61,2 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,859 | 100m2 | |
| 70 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 35 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm | 550 | m | |
| 75 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 698 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 417 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 320 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 72 | m | |
| 81 | Lắp hộp điện+mặt nạ đơn | 31 | cái | |
| 82 | Lắp hộp điện+mặt nạ đôi | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 71 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 88 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | 0,42 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,56 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | 0,65 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,785 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | 0,46 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa d=60mm | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa d=90mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa d=114mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm | 60 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đăt co ren trong d=21mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đăt co giảm d=42/27mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | 60 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | 40 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều d=27mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều d=42mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt lavabô | 10 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 113 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác Inox | 33 | cái | |
| 116 | HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) | 0 | 0.0 | |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,246 | 100m3 | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,321 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,772 | m3 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,464 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,245 | m3 | |
| 122 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 8,346 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 9,36 | m2 | |
| 126 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 46,008 | m2 | |
| 127 | Ngâm nước xi măng | 5,2 | m2 | |
| 128 | Xếp đá hộc, | 0,785 | m3 | |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,076 | m3 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,104 | tấn | |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,04 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 24 | cái | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ C | |||
| 1 | PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 3,832 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 9,166 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,052 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ lan can | 34,6 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 98,4 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 108,408 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,924 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại | 45,5 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị | 55 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,2 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,38 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 16,768 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 40,602 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 458,96 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 99,04 | m2 | |
| 17 | Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp | 37,38 | 1m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 0 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | 0 | m3 | |
| 22 | CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm | 88 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép | 13,2 | m | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,28 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,49 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 12,266 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,901 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 30 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 31 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,391 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,657 | m3 | |
| 33 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,036 | tấn | |
| 34 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,238 | tấn | |
| 35 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 8,02 | m3 | |
| 36 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,135 | tấn | |
| 37 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,993 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,865 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | 4,55 | m3 | |
| 40 | Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 0,64 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,527 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 43 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | 0,024 | tấn | |
| 44 | Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, | 0,144 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,191 | 100m2 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 17,344 | m3 | |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 19,954 | m3 | |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 8,208 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 141,648 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 132,852 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 264,15 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 162,88 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 55 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 42 | m | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 88,1 | m2 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc | 0 | m2 | |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 166,3 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 84,45 | m2 | |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | 750,74 | m2 | |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 224,92 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 944,892 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 790,968 | m2 | |
| 64 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ | 27,6 | m2 | |
| 65 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,6 | m2 | |
| 66 | SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ | 30 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 108,408 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 61,2 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,859 | 100m2 | |
| 70 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 35 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm | 550 | m | |
| 75 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 698 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 417 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 320 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 72 | m | |
| 81 | Lắp hộp điện+mặt nạ đơn | 31 | cái | |
| 82 | Lắp hộp điện+mặt nạ đôi | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 71 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 88 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | 0,42 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,56 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | 0,65 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,785 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | 0,46 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa d=27mm | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa d=60mm | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa d=90mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa d=114mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm | 60 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đăt co ren trong d=21mm | 40 | cái | |
| 102 | Lắp đăt co giảm d=42/27mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | 60 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | 40 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều d=27mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều d=42mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt lavabô | 10 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 113 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác Inox | 33 | cái | |
| 116 | HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) | 0 | 0.0 | |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,246 | 100m3 | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,321 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,772 | m3 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,464 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,245 | m3 | |
| 122 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 8,346 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,808 | m2 | |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 9,36 | m2 | |
| 126 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 46,008 | m2 | |
| 127 | Ngâm nước xi măng | 5,2 | m2 | |
| 128 | Xếp đá hộc, | 0,785 | m3 | |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,076 | m3 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,104 | tấn | |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,04 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 24 | cái | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 146,588 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 25,76 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 14,847 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kính cửa | 2,694 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa | 18 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,15 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,189 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,001 | 100m2 | |
| 9 | PHẦN CẢI TẠO | 0 | 0.0 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 41,5 | m2 | |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | 105,088 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,24 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,23 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 4,189 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,15 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,847 | m2 | |
| 17 | Chèn roan cao su | 16,4 | m | |
| 18 | Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) | 2,694 | m2 | |
| 19 | SX, Lắp dựng cửa khung nhôm làm mới | 21,315 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng lại cửa vào khung | 6,16 | m2 | |
| 21 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 53 | m | |
| 24 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 46 | m | |
| 27 | Lắp hộp + mặt điện đơn | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 30 | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | 8,52 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | 0,16 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm | 0,3 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm | 0,22 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm | 0,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | 0,28 | 100m | |
| 39 | Lắp đăt tê giảm d=27/21mm | 30 | cái | |
| 40 | Lắp đăt tê giảm d=27/34mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa d=42mm | 44 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | 22 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa d=34mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa d=60/42mm | 22 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co giảm nhựa d=60/90mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa d=90mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đăt co nhựa ren trong d=21mm | 30 | cái | |
| 50 | Lắp đăt co nhựa d=27mm | 30 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa 2 chiều d=34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt lavabô | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 59 | HẦM TỰ HOẠI | 0 | 0.0 | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,123 | 100m3 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,321 | m3 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,772 | m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,232 | m3 | |
| 64 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,123 | m3 | |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 5,304 | m3 | |
| 66 | Trát thành hầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,428 | m2 | |
| 67 | Trát thành hầm lần 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,428 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,68 | m2 | |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 28,028 | m2 | |
| 70 | Ngâm nước xi măng | 2,6 | m2 | |
| 71 | Xếp đá hộc, | 0,785 | m3 | |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,692 | m3 | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,057 | tấn | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, nắp đan, | 0,024 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 13 | cái | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,102 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,784 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,441 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 6 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,152 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | 0,014 | tấn | |
| 11 | Công tác cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | 0,087 | tấn | |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | 2,019 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,019 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 88,612 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | 1 | bể | |
| K | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng khoan đập cáp 40Kw | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=130mm | 0,09 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=220mm | 0,01 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=220mm | 0,7 | 100m | |
| 8 | Quấn lưới mắt nhỏ quanh ống | 48,356 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 40mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=42mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đăt nối nhựa, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=42mm | 1 | cái | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 120 | m | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 95 | 1m | |
| 16 | Phao chống cạn | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp điều khiển | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,14 | m3 | |
| 21 | Bê tông chèn miệng giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 22 | Bulông (4 cái), thép tấm | 1 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | PHÁ DỠ | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | 187 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,344 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 5 | MƯƠNG LÀM MỚI | 0 | 0.0 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 45,15 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,078 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 10,002 | m3 | |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 11,388 | m3 | |
| 10 | Trát thành mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 95,64 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,24 | m2 | |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 81,24 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 176,88 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,278 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,444 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,504 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 210 | cái | |
| 18 | BÓ VỈA QUANG CÁC KHỐI NHÀ | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tưới nước, chà sạch lớp rêu mặt vỉa hè | 6,888 | 100m2/ lần | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,44 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,06 | m3 | |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 8,06 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,64 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa d=42mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | 5 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi