Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333780-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200225367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương giai đoạn 2016 – 2020 (vốn sự nghiệp đầu tư cho các dự án giáo dục được giao tại Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 15:54:00 đến ngày 2020-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,422,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 PHÁ DỠ 0 0.0
2 Tháo tấm lợp tôn 4,25 100m2
3 Tháo dỡ cửa 22,752 m2
4 Tháo dỡ kính cửa 115,569 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 203,882 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 367,251 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 117,007 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 873,256 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 312,019 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 50,56 m2
11 Tháo dỡ lan can 72,82 m
12 Tháo dỡ hệ thống điện 86 bộ
13 Chà, tẩy bề mặt granitô 41,28 1m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,594 100m2
15 CẢI TẠO 0 0.0
16 Trát granitô, trát tường chiều dày 1(cm), vữa XM M75 4,128 1m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 3,96 m
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50,56 m2
19 Láng sênô, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Tạo dốc 0 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô 50,56 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 124,443 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 207,288 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 64,108 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 20,61 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 65,229 m2
26 Bả bằng matít vào tường 1.240,507 m2
27 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 429,026 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.829,289 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.173,678 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 203,882 m2
31 Cắt và lắp kính chiều dàu kính <=7mm đóng vào cửa 11,557 m2
32 Chèn roan cao su 951,92 m
33 Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh phần kính) 104,012 m2
34 Lắp dựng lại hệ thống cửa 22,752 m2
35 SX, Lắp dựng lan can Inox tay vịn d60mm 48,459 m2
36 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem 4,25 100m2
37 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI 0 0.0
38 Đục lớp bê tông sàn đặt ống thoát nước 0,026 m3
39 Dùng lưới mắt cáo bịp đầu ống thoát nước mái cũ 1,76 m2
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 1,4 100m
41 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm 88 cái
42 Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm 22 cái
43 Cầu chắn rác Inox 22 cái
44 Đai cùm ống inox 126 cái
45 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
46 Khoan lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=20cm. Luồn dây điện 13 lỗ khoan
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 24 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 48 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 20 bộ
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 36 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 9 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 24 cái
55 Lắp hộp + mặt điện đơn 35 cái
56 Lắp hộp + mặt điện đôi 16 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A-20A 10 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=120A 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm 713 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 678 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 208 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 384 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 48 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 180 m
66 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện 43 bộ
2 Tháo dỡ cửa 57,28 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 94,222 m2
4 Tháo dỡ kính cửa 29,285 m2
5 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng đáy sênô 104,4 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 0 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,028 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 416,224 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 153,096 m2
10 Tháo dỡ gạch cháy ốp tường, trụ 17,35 m2
11 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 26,46 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,076 100m2
13 PHẦN CẢI TẠO 0 0.0
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 104,4 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, 85,263 m2
17 Công tác ốp gạch cháy nâu đỏ 17,35 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,326 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,465 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,237 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -15,453 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 15,453 m2
23 Bả bằng matít vào tường 468,252 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 172,233 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng , 1 nước lót, 2 nước phủ 538,32 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 884,98 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 94,222 m2
28 Chèn roan cao su kính 187 m
29 Lắp lại kính vào cửa (cả vệ sinh kính) 29,285 m2
30 Lắp dựng lại cửa vào khung 57,28 m2
31 Cầu chắn rác Inox 26 cái
32 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 20 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 PHẦN PHÁ DỠ 0 0.0
2 Tháo dỡ các thiết bị 24 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa 44,72 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 69,022 m2
6 Tháo dỡ kính cửa 28,56 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 7,136 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 2,16 m2
9 Tháo dỡ tay vịn lan can sắt 3,6 m
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 12,16 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 1,216 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 26,7 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 0 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 304,828 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 68,696 m2
16 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 0 1m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường 12,24 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,532 100m2
19 PHẦN MỞ RỘNG 0 0.0
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,274 100m3
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,3 m3
22 Bê tông đá 4x6 mác 50 7,556 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,312 m3
24 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,077 100m2
25 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
26 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,282 tấn
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,148 m3
28 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,35 100m2
29 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,034 tấn
30 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,204 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,12 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,577 100m2
33 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,095 tấn
34 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,901 tấn
35 Bê tông sàn khu wc, đá 1x2, mác 200 3,84 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 0,41 100m2
37 Công tác cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,474 tấn
38 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,,..., đá 1x2, mác 200 0,485 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, 0,088 100m2
40 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,035 tấn
41 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,038 tấn
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 3,476 m3
43 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 0,252 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 4,982 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 11,546 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,36 100m3
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 61,8 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 66,87 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 117,705 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 57,18 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 45,02 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 65,1 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 101,38 m2
55 Bả bằng matít vào tường 489,403 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 134,616 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 541,61 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 642,695 m2
59 Trát granitô vữa XM mác 75 1,26 m2
60 Lát nền gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 21,62 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 2,22 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 26,56 m2
63 SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 8,72 m2
64 SX, LD vách kính khung nhựa lõi thép kính 2,24 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước 69,022 m2
66 Chèn roan cao su kính 122,8 m
67 Lắp lại kính vào cửa (cả vệ sinh kính) 28,56 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt 41,37 m2
69 SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng 2,16 m2
70 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa 2,16 m2
71 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI 0 0.0
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,16 100m
73 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm 8 cái
74 Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm 4 cái
75 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,04 100m
76 Cầu chắn rác Inox 18 cái
77 Đai cùm ống inox 16 cái
78 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 12 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 11 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm 308 m
84 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 372 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 286 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 242 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 36 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 48 m
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 33 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 12 cái
92 Lắp hộp điện đơn+mặt 28 cái
93 Lắp hộp điện đôi+mặt 12 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 8 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
96 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC 0 0.0
97 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm 0,6 100m
99 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,08 100m
101 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm 0,04 100m
103 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm 0,16 100m
104 Lắp đăt tê giảm d=27/21mm 10 cái
105 Lắp đặt lơi nhựa d=42mm 24 cái
106 Lắp đặt tê nhựa d=60mm 10 cái
107 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm 3 cái
108 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm 7 cái
109 Lắp đặt co giảm nhựa d=60/90mm 2 cái
110 Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm 8 cái
111 Lắp đăt co nhựa d=21mm 20 cái
112 Lắp đăt co nhựa ren trong d=21mm 14 cái
113 Lắp đăt co nhựa d=27mm 8 cái
114 Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm 2 cái
115 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
116 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
122 HẦM TỰ HOẠI 0 0.0
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,253 100m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,161 m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 3,385 m3
126 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,872 m3
127 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,123 m3
128 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 7,946 m3
129 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 39,208 m2
130 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 39,208 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,43 m2
132 Quét flinkote chống thấm 34,59 m2
133 Ngâm nước xi măng 5,43 m2
134 Xếp đá hộc đáy giếng thấm 0,393 m3
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,114 m3
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,088 tấn
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,048 100m2
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 9 cái
139 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,127 100m3
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BỘ MÔN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 40 bộ
2 Tháo dỡ cửa 29,92 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 151,256 m2
4 Tháo dỡ kính cửa 69,412 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 44,7 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 24,458 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) 107,488 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (40% diện tích) 429,951 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (40% diện tích) 97,832 m2
10 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 37,08 1m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,664 100m2
12 PHẦN CẢI TẠO 0 0.0
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,7 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 44,7 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,41 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 15,048 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,173 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,315 m2
20 Bả bằng matít vào tường 537,439 m2
21 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 122,29 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 669,17 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 650,287 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 151,256 m2
25 Chèn roan cao su kính 455,66 m
26 Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) 69,412 m2
27 Lắp dựng lại cửa vào khung sắt 29,92 m2
28 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI 0 0.0
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,56 100m
30 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm 28 cái
31 Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm 14 cái
32 Cầu chắn rác Inox 28 cái
33 Đai cùm ống inox 56 cái
34 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 11 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20-30mm 369 m
40 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 382 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 210 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 391 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 20 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 90 m
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 25 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 40 cái
48 Lắp hộp điện đơn+mặt 50 cái
49 Lắp hộp điện đôi+mặt 5 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A 4 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 1 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 19 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
3 Tháo dỡ cửa 56,78 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 99,73 m2
5 Tháo dỡ kính cửa 34,29 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,684 m3
7 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 3,48 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 26,7 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 0 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (phần tường ốp gạch mới) 171,72 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 213,08 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 53,256 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 13,314 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 53,27 m2
15 Chà, vệ sinh bậc cáp phía ngoài 30,66 1m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,766 100m2
17 PHẦN CẢI TẠO 0 0.0
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,874 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,036 m2
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,36 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,72 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 9,594 m2
23 Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng nền 3,6 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 3,6 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 22,09 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,7 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 26,7 m2
29 Bả bằng matít vào tường 266,35 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 66,57 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 225,58 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 440,26 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 171,72 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 99,73 m2
35 Chèn roan cao su kính 192,3 m
36 Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) 34,29 m2
37 Lắp dựng lại cửa vào khung 56,78 m2
38 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI 0 0.0
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm 0,2 100m
40 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm 8 cái
41 Lắp đặt phểu nhựa, đường kính d=90mm 5 cái
42 Cầu chắn rác Inox 16 cái
43 Đai cùm ống inox 20 cái
44 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 3 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm 238 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 178 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 116 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 164 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 64 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 40 m
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A 2 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A 2 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 7 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
58 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 14 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
61 Lắp hộp điện+mặt nạ đơn 14 cái
62 Lắp hộp điện+mặt nạ đôi 11 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 11 cái
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ A
1 PHÁ DỠ 0 0.0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,832 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,166 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,052 m3
5 Tháo dỡ lan can 34,6 m
6 Tháo dỡ cửa 98,4 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 108,408 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 5,924 m3
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại 45,5 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị 55 bộ
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,2 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 24,76 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 33,536 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 81,204 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 458,96 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 99,04 m2
17 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 37,38 1m2
18 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 0 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải 0 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
22 CẢI TẠO 0 0.0
23 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm 88 1 lỗ khoan
24 Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép 13,2 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,28 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,49 m3
27 Bê tông đá 4x6 mác 50 12,266 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,901 m3
29 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
30 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,016 tấn
31 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,391 tấn
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,657 m3
33 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,036 tấn
34 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,238 tấn
35 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 8,02 m3
36 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,135 tấn
37 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,993 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 0,865 100m2
39 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 4,55 m3
40 Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 0,64 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 0,527 100m2
42 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 0,76 m3
43 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, 0,024 tấn
44 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, 0,144 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,191 100m2
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 17,344 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 19,954 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 8,208 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,399 100m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 158,416 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 173,454 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 264,15 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 175,26 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 42 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 88,1 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 166,3 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 84,45 m2
60 Bả bằng matít vào tường 808,11 m2
61 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 237,3 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 985,494 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 807,736 m2
64 SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ 27,6 m2
65 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa 27,6 m2
66 SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ 30 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước 108,408 m2
68 Lắp dựng lại cửa vào khung 61,2 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,859 100m2
70 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 20 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 35 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm 550 m
75 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 698 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 417 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 320 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 60 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 72 m
81 Lắp hộp điện+mặt nạ đơn 31 cái
82 Lắp hộp điện+mặt nạ đôi 10 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 71 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 10 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A 20 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
88 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC 0 0.0
89 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm 0,42 100m
90 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,56 100m
91 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm 0,65 100m
92 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm 0,785 100m
93 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm 0,46 100m
94 Lắp đặt tê nhựa d=27mm 18 cái
95 Lắp đặt tê nhựa d=42mm 10 cái
96 Lắp đặt Y nhựa d=60mm 20 cái
97 Lắp đặt Y nhựa d=90mm 10 cái
98 Lắp đặt Y nhựa d=114mm 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm 60 cái
100 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm 4 cái
101 Lắp đăt co ren trong d=21mm 40 cái
102 Lắp đăt co giảm d=42/27mm 10 cái
103 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm 60 cái
104 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm 4 cái
105 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm 40 cái
106 Lắp đặt van 2 chiều d=27mm 10 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều d=42mm 1 cái
108 Lắp đặt lavabô 10 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 30 cái
113 Lắp đặt giá treo 10 cái
114 Lắp đặt gương soi 10 cái
115 Cầu chắn rác Inox 33 cái
116 HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) 0 0.0
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,246 100m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,321 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,772 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,464 m3
121 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,245 m3
122 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 8,346 m3
123 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 9,36 m2
126 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 46,008 m2
127 Ngâm nước xi măng 5,2 m2
128 Xếp đá hộc, 0,785 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,076 m3
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,104 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,04 100m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 24 cái
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,168 100m3
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ B
1 PHÁ DỠ 0 0.0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,832 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,166 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,052 m3
5 Tháo dỡ lan can 34,6 m
6 Tháo dỡ cửa 98,4 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 108,408 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 5,924 m3
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại 45,5 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị 55 bộ
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,2 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,38 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 16,768 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 40,602 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 458,96 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 99,04 m2
17 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 37,38 1m2
18 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 0 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải 0 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
22 CẢI TẠO 0 0.0
23 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm 88 1 lỗ khoan
24 Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép 13,2 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,28 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,49 m3
27 Bê tông đá 4x6 mác 50 12,266 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,901 m3
29 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
30 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,016 tấn
31 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,391 tấn
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,657 m3
33 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,036 tấn
34 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,238 tấn
35 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 8,02 m3
36 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,135 tấn
37 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,993 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 0,865 100m2
39 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 4,55 m3
40 Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 0,64 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 0,527 100m2
42 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 0,76 m3
43 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, 0,024 tấn
44 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, 0,144 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,191 100m2
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 17,344 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 19,954 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 8,208 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,399 100m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 141,648 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 132,852 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 264,15 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 162,88 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 42 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 88,1 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 166,3 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 84,45 m2
60 Bả bằng matít vào tường 750,74 m2
61 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 224,92 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 944,892 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 790,968 m2
64 SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ 27,6 m2
65 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa 27,6 m2
66 SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ 30 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước 108,408 m2
68 Lắp dựng lại cửa vào khung 61,2 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,859 100m2
70 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 20 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 35 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm 550 m
75 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 698 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 417 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 320 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 60 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 72 m
81 Lắp hộp điện+mặt nạ đơn 31 cái
82 Lắp hộp điện+mặt nạ đôi 10 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 71 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 10 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A 20 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
88 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC 0 0.0
89 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm 0,42 100m
90 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,56 100m
91 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm 0,65 100m
92 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm 0,785 100m
93 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm 0,46 100m
94 Lắp đặt tê nhựa d=27mm 18 cái
95 Lắp đặt tê nhựa d=42mm 10 cái
96 Lắp đặt Y nhựa d=60mm 20 cái
97 Lắp đặt Y nhựa d=90mm 10 cái
98 Lắp đặt Y nhựa d=114mm 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm 60 cái
100 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm 4 cái
101 Lắp đăt co ren trong d=21mm 40 cái
102 Lắp đăt co giảm d=42/27mm 10 cái
103 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm 60 cái
104 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm 4 cái
105 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm 40 cái
106 Lắp đặt van 2 chiều d=27mm 10 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều d=42mm 1 cái
108 Lắp đặt lavabô 10 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 30 cái
113 Lắp đặt giá treo 10 cái
114 Lắp đặt gương soi 10 cái
115 Cầu chắn rác Inox 33 cái
116 HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) 0 0.0
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,246 100m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,321 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,772 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,464 m3
121 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,245 m3
122 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 8,346 m3
123 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 9,36 m2
126 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 46,008 m2
127 Ngâm nước xi măng 5,2 m2
128 Xếp đá hộc, 0,785 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,076 m3
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,104 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,04 100m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 24 cái
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,168 100m3
H HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NỘI TRÚ C
1 PHÁ DỠ 0 0.0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,832 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 9,166 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,052 m3
5 Tháo dỡ lan can 34,6 m
6 Tháo dỡ cửa 98,4 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 108,408 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 5,924 m3
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng các loại 45,5 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị 55 bộ
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,2 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,38 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 16,768 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 40,602 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 458,96 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 99,04 m2
17 Chà, vệ sinh lớp granitô bậc cấp 37,38 1m2
18 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 0 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải 0 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn 0 m3
22 CẢI TẠO 0 0.0
23 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=15cm 88 1 lỗ khoan
24 Bơm keo vào lỗ khoan cấy thép 13,2 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,28 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,49 m3
27 Bê tông đá 4x6 mác 50 12,266 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,901 m3
29 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
30 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,016 tấn
31 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,391 tấn
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,657 m3
33 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,036 tấn
34 Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,238 tấn
35 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 8,02 m3
36 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,135 tấn
37 Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,993 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng 0,865 100m2
39 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 4,55 m3
40 Công tác cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 0,64 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 0,527 100m2
42 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,..., đá 1x2, mác 200 0,76 m3
43 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, 0,024 tấn
44 Công tác cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, 0,144 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,191 100m2
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 17,344 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 19,954 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 8,208 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,399 100m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 141,648 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 132,852 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 264,15 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 162,88 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42 m
55 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 42 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 88,1 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75. Lớp tạo dốc 0 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 166,3 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 84,45 m2
60 Bả bằng matít vào tường 750,74 m2
61 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 224,92 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 944,892 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 790,968 m2
64 SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ 27,6 m2
65 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa 27,6 m2
66 SX, Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép kính mờ 30 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước 108,408 m2
68 Lắp dựng lại cửa vào khung 61,2 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,859 100m2
70 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 20 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 35 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20-30mm 550 m
75 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 698 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 417 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 320 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 60 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 72 m
81 Lắp hộp điện+mặt nạ đơn 31 cái
82 Lắp hộp điện+mặt nạ đôi 10 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 71 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 10 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10-20A 20 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
88 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC 0 0.0
89 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm 0,42 100m
90 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,56 100m
91 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm 0,65 100m
92 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm 0,785 100m
93 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm 0,46 100m
94 Lắp đặt tê nhựa d=27mm 18 cái
95 Lắp đặt tê nhựa d=42mm 10 cái
96 Lắp đặt Y nhựa d=60mm 20 cái
97 Lắp đặt Y nhựa d=90mm 10 cái
98 Lắp đặt Y nhựa d=114mm 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=27mm 60 cái
100 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm 4 cái
101 Lắp đăt co ren trong d=21mm 40 cái
102 Lắp đăt co giảm d=42/27mm 10 cái
103 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm 60 cái
104 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm 4 cái
105 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm 40 cái
106 Lắp đặt van 2 chiều d=27mm 10 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều d=42mm 1 cái
108 Lắp đặt lavabô 10 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 10 bộ
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 30 cái
113 Lắp đặt giá treo 10 cái
114 Lắp đặt gương soi 10 cái
115 Cầu chắn rác Inox 33 cái
116 HẦM TỰ HOẠI (2 cấu kiện) 0 0.0
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,246 100m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,321 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,772 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,464 m3
121 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,245 m3
122 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 8,346 m3
123 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 40,808 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 9,36 m2
126 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 46,008 m2
127 Ngâm nước xi măng 5,2 m2
128 Xếp đá hộc, 0,785 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,076 m3
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,104 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,04 100m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 24 cái
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,168 100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 146,588 m2
2 Tháo dỡ cửa 25,76 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 14,847 m2
4 Tháo dỡ kính cửa 2,694 m2
5 Tháo dỡ vòi rửa 18 bộ
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 43,15 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 4,189 m3
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,001 100m2
9 PHẦN CẢI TẠO 0 0.0
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 41,5 m2
11 Bả bằng matít vào tường 105,088 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,24 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,23 m2
14 Bê tông đá 4x6 mác 50 4,189 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 43,15 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,847 m2
17 Chèn roan cao su 16,4 m
18 Lắp lại kính vào cửa (vệ sinh cả kính) 2,694 m2
19 SX, Lắp dựng cửa khung nhôm làm mới 21,315 m2
20 Lắp dựng lại cửa vào khung 6,16 m2
21 HỆ THỐNG ĐIỆN 0 0.0
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 53 m
24 Lắp đặt hộp điện tổng 1 hộp
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 60 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 46 m
27 Lắp hộp + mặt điện đơn 4 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 6 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cái
30 HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC 0 0.0
31 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III 8,52 m3
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=42mm 0,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=60mm 0,24 100m
37 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm 0,28 100m
39 Lắp đăt tê giảm d=27/21mm 30 cái
40 Lắp đăt tê giảm d=27/34mm 6 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa d=42mm 44 cái
42 Lắp đặt tê nhựa d=90mm 3 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm 22 cái
44 Lắp đặt co nhựa d=34mm 6 cái
45 Lắp đặt co giảm nhựa d=60/42mm 22 cái
46 Lắp đặt co giảm nhựa d=60/90mm 4 cái
47 Lắp đặt co nhựa d=90mm 6 cái
48 Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm 4 cái
49 Lắp đăt co nhựa ren trong d=21mm 30 cái
50 Lắp đăt co nhựa d=27mm 30 cái
51 Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm 4 cái
52 Lắp đặt van khóa 2 chiều d=34mm 1 cái
53 Lắp đặt lavabô 4 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 8 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 16 cái
57 Lắp đặt giá treo 8 cái
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
59 HẦM TỰ HOẠI 0 0.0
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,123 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 8,321 m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,772 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,232 m3
64 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,123 m3
65 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 5,304 m3
66 Trát thành hầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,428 m2
67 Trát thành hầm lần 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 25,428 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 4,68 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 28,028 m2
70 Ngâm nước xi măng 2,6 m2
71 Xếp đá hộc, 0,785 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,692 m3
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,057 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, nắp đan, 0,024 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 13 cái
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,043 100m3
J HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,102 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,784 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,296 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,441 m3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,074 100m2
6 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,021 tấn
7 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,152 tấn
8 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 1,28 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,064 100m2
10 Công tác cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, 0,014 tấn
11 Công tác cốt thép giằng, đường kính <=18 mm 0,087 tấn
12 Sản xuất hệ khung dàn 2,019 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,019 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 88,612 m2
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 1 bể
K HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng khoan đập cáp 40Kw 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI 30 m
4 Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=130mm 0,09 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=220mm 0,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=220mm 0,7 100m
8 Quấn lưới mắt nhỏ quanh ống 48,356 m2
9 Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 40mm 0,8 100m
10 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=42mm 3 cái
11 Lắp đăt nối nhựa, đường kính d=42mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=42mm 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 120 m
15 Dây cáp treo máy bơm 95 1m
16 Phao chống cạn 2 cái
17 Lắp đặt hộp điều khiển 1 hộp
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,576 m3
20 Bê tông đá 4x6 mác 50 0,14 m3
21 Bê tông chèn miệng giếng khoan, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
22 Bulông (4 cái), thép tấm 1 bộ
L HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 PHÁ DỠ 0 0.0
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg 187 cấu kiện
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 7,344 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,162 100m3
5 MƯƠNG LÀM MỚI 0 0.0
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 45,15 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,078 100m3
8 Bê tông đá 4x6 mác 50 10,002 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 11,388 m3
10 Trát thành mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 95,64 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 81,24 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 81,24 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 176,88 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,278 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,444 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,504 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 210 cái
18 BÓ VỈA QUANG CÁC KHỐI NHÀ 0 0.0
19 Tưới nước, chà sạch lớp rêu mặt vỉa hè 6,888 100m2/ lần
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,44 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,06 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống 8,06 m3
23 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm 0,64 100m
24 Lắp đặt tê nhựa d=42mm 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->