Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339781-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200305599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 13:52:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 30 công
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,669 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 91,83 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 (kể cả tưới nước) Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 8,265 100m3
5 Cung cấp và vận chuyển đến công trình đất cấp phối đồi Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 943,4 m3
6 Lu tăng cường lớp móng từ K=0,95 đạt K=0,98 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 10,8 100m3
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 16cm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 6,388 100m3
8 Rải giấy dầu trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 36 100m2
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 2x4 M250 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 648 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 3,462 100m2
11 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 21 cái
12 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 19 cái
13 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 2 cái
B TẤM ĐAN QUA MƯƠNG ĐẦU TUYẾN
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,35 m3
2 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 15 cái
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,057 100m2
4 SXLD cốt thép đk <=18mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,266 tấn
5 Làm cọc tiêu biển BTCT Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 6 cái
C ĐAN TIẾP CẬN TẠI CỌC 1
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,26 m3
2 SXLD cốt thép đk <=10mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,043 100kg
3 SXLD cốt thép đk <=18mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,459 100kg
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,02 100m2
D CỐNG TRÒN BTCT ĐK 2D 1,5M ; L=6,0M
1 Phá dỡ kết cấu đá chẻ cũ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 5,63 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 10,06 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,578 100m3
4 Đắp đất độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 14,44 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 4,59 m3
6 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 23,63 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 11,24 m3
8 SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk <=10mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,739 tấn
9 Bê tông ống cống đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 7,33 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 12 cái
11 Bê tông gối cống, mối nối đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 4,35 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,821 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,184 100m2
14 Làm cọc tiêu biển BTCT Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 8 cái
E CỐNG BẢN KĐ 0,5M; L=5,0M TẠI CỌC 29
1 Đào móng bằng NL, cấp III Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 4,47 m3
2 Đắp đất độ chặt K = 0,95 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,49 m3
3 Bê tông lót móng và chân khay đá 2x4 M150 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,31 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,65 m3
5 Bê tông thân mố và tường cánh đá 2x4 M200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,23 m3
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,41 m3
7 Bê tông mặt bản và gờ chắn bánh đá 1x2 M250 Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,65 m3
8 SXLD cốt thép đk <=10mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,105 tấn
9 SXLD cốt thép đk <=18mm Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,041 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt thép góc Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 75,4 kg
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 0,256 100m2
12 Đắp đá hộc sau mố Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 1,2 m3
13 Làm cọc tiêu biển BTCT Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại ChươngV Phần 2 của E-hsyc 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->