Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200341058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 13:26:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,479,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 03 NHÀ VỆ SINH, THAY GẠCH NỀN PHÒNG HỌC TẦNG TRỆT, LÁT ĐÁ HOA CƯƠNG CẦU THANG, KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch máng tiểu nam, hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9837 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép nắp đan HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông sàn vệ sinh trệt, bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 8 | Đục tường, sàn tạo rãnh đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m |
| 9 | Phá dỡ máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 10 | Đục bỏ lớp láng nền cũ dày từ 6-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,346 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ cũ bị bong tróc, thấm, bấm bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,645 | m2 |
| 13 | Bơm rút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải rút từ HTH đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8962 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp phế thải thừa đi đổ, cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6249 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,465 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn bù cao độ nền theo hiện trạng, nền không đánh mầu, dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,733 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,135 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp gạch granite 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,592 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang đá granite, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,159 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,95 | m2 |
| 26 | Trát tường ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm tường vệ sinh, trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,385 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,385 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,385 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống sàn, đi ống thoát nước, phễu thu lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô cửa vệ sinh, bê tông đá 1x2 mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 34 | Khoan lỗ cấy thép mới vào cấu kiện cũ, vệ sinh lỗ khoan, có sika liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 35 | GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 36 | GCLD Cốt thép lanh tô, bổ trụ, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 37 | GCLD Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 38 | Trải lót tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2 mác 150 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 41 | GCLD Vách ngăn tiểu Nam bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bồn cầu + bộ xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống thoát nước uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co 90 PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co 90 PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co 90 PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co 90 ren trong PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê 90 PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | GC lắp đặt Tê giảm PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | GC lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | GC lắp đặt Nối giảm PPR DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | GC lắp đặt Nối giảm PPR DN20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van đồng tay gạt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | CC lắp đặt van đồng tay gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | CC lắp đặt van đồng tay gạt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co 45 uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | CC lắp đặt Y 45 giảm uPVC DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y 45 uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê cong giảm uPVC DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt thông tắc Co uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đào đất xung quanh hầm tự hoại hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3728 | m3 |
| 78 | Đắp đất hầm tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1472 | m3 |
| 79 | Trải lót tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót hầm tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,724 | m3 |
| 83 | Trát tường HTH, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,22 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,64 | m2 |
| 85 | Láng đáy HTH, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, nắp hầm..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, nắp đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 88 | Ván khuôn tấm đan, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi