Gói thầu: Thi công xây dựng Văn phòng Ban quản lý dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339852-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Phú Gia Phú Quốc
Tên gói thầu Thi công xây dựng Văn phòng Ban quản lý dự án
Số hiệu KHLCNT 20200338567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay, vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 15:52:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,687,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,474 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,042 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,083 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x6km) 0,083 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x3km) 0,083 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,497 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,796 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,626 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,441 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình 1,418 tấn
11 Lắp dựng cột thép 1,418 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,199 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,199 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép 1,171 tấn
15 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo 0,396 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, dầm cột 0,396 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 192,971 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,304 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,008 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,015 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x6km) 0,015 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x3km) 0,015 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,256 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,684 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,021 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,037 tấn
28 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,291 tấn
29 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,291 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,745 m2
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% đào thủ công) 3,349 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) 0,301 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,105 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,229 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x6km) 0,229 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (x3km) 0,229 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,388 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,58 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,118 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,192 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,108 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,785 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,038 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,058 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 9 cái
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,525 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,3 m2
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,355 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,925 m2
50 Quét 2 nước xi măng 34,275 m2
51 Quét nhựa bitum nguội vào tường 33,08 m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,454 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,248 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,882 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,193 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,882 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,513 m2
7 Tường bao PANEL VÁCH TRONG T50 phụ kiện đồng bộ (tham khảo báo giá Công ty MATEC VINA) 1,406 100m2
8 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn 1,925 100m2
9 Tôn ốp nóc, ốp diêm, máng nước khổ rộng 600 75,94 m
10 Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 101,46 m2
11 Bả bằng bột bả Joton vào tường 202,92 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 202,92 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi 141,48 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,078 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 15,66 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 23,49 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 141,48 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,04 m2
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi 14,04 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,79 m2
21 Vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm 12,987 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm 11,04 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm 11,44 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm 27,2 m2
25 Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm 1,08 m2
26 Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm 7,92 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 58,68 m2
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,371 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa 28,611 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước 15,773 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,13 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,169 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,468 m2
34 Lát đá bậc tam cấp 2,61 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,602 100m2
C PHẦN CƠ ĐIỆN
1 Đèn dowlight D145 bóng Led 15W/220V - âm trần 16 bộ
2 Đèn máng 600x600 bóng Led 3x18W/220V âm trần 28 bộ
3 Công tắc 2 phím 10A/250V (mặt+hạt+đế) 3 cái
4 Công tắc 3 phím 10A/250V (mặt+hạt+đế) 2 cái
5 Công tắc 4 phím 10A/250V (mặt+hạt+đế) 3 cái
6 Công tắc đơn đảo chiều 10A/250V (mặt+hạt+đế) 2 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V 26 cái
8 Ổ cắm điện 3 chấu 10A/250V 12 cái
9 Hộp chứa 5 aptomat 4 hộp
10 Hộp chứa 9 aptomat 1 hộp
11 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200, tôn dày 1.2mm 1 hộp
12 Aptomat MCB1P10A/6KA/250V 6 cái
13 Aptomat MCB1P16A/6KA/250V 19 cái
14 Aptomat MCB2P25A/10KA/250V 7 cái
15 Aptomat MCB2P32A/10KA/250V 2 cái
16 Aptomat MCB2P40A/10KA/250V 2 cái
17 Aptomat RCBO2P16A/10KA/250V 3 cái
18 Aptomat MCCB3P63A/22KA/250V 1 cái
19 Dây điện tiếp địa lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 96 m
20 Dây điện tiếp địa lõi đồng cách điện PVC 1x4 26 m
21 Dây điện tiếp địa lõi đồng cách điện PVC 1x6 4 m
22 Dây điện tiếp địa lõi đồng cách điện PVC 1x10 8 m
23 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x1.5 300 m
24 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 168 m
25 Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 36 m
26 Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4 26 m
27 Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6 4 m
28 Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x10 8 m
29 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC 4x10 50 m
30 Ông nhựa cứng D16 luồn dây chìm tường 105 m
31 Ông nhựa cứng D20 luồn dây chìm tường 90 m
32 Máng cáp 50x50 16 m
33 Cáp điện lõi đồng XLPE/PVC 4x10 200 m
34 Ống luồn dây HDPE D50/40 1,3 100m
35 Kim thu sét bằng đồng D16, L=1m 3 cái
36 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m 8 cọc
37 Băng đồng tiếp địa 30x3 28 m
38 Dây thu thoát sét mạ đồng D10 36 m
39 Hộp đo điện trở 2 hộp
40 Switch 24 port 10/00 MBPS 1 cái
41 Tủ rack 19" 10U 1 cái
42 Ổ cắm mạng lan RJ45 âm tường 16 cái
43 Ổ cắm điện thoại âm tường 4 cái
44 Dây điện thoại (2x2x0.5) 35 m
45 Dây mạng CAT5E 120 m
46 Ống nhựa xoắn D20 chống nhiễu ngầm tường 72 m
47 Đèn sự cố kèm ác quy dự phòng tối thiểu 2 giờ 2 bộ
48 Đèn Exit kèm ác quy dự phòng tối thiểu 2 giờ 2 bộ
49 Dây đơn lõi điện đồng cách điện PVC 1x1.5-chống cháy 20 m
50 Ống nhựa cứng D16 luồn dây chìm tường 15 m
51 Quạt thông gió một chiều gắn tường 150m3/h 5 cái
52 Quạt thông gió một chiều gắn tường 200m3/h 2 cái
53 Quạt thông gió một chiều gắn tường 250m3/h 3 cái
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 8 máy
55 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm 0,18 100m
56 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 0,18 100m
57 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm 0,06 100m
58 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 0,06 100m
59 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,24 100m
60 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,18 100m
61 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,06 100m
62 Dây điều khiển CU/PVC/PVC 1x1.5 24 m
63 ống thoát nước ngưng D20 0,4 100m
64 Ống cấp nước PPR DN20 0,25 100m
65 Ống cấp nước PPR DN25 0,7 100m
66 Ống cấp nước PPR DN32 0,02 100m
67 Van khóa DN20 3 cái
68 Van khóa DN32 2 cái
69 Van khóa DN25 4 cái
70 Van phao DN25 2 cái
71 Cút PPR DN20 25 cái
72 Cút PPR DN25 10 cái
73 Cút PPR DN32 5 cái
74 Tê PPR DN20 10 cái
75 Tê PPR DN25/20 6 cái
76 Tê PPR DN32 1 cái
77 Côn PPR DN32/25 2 cái
78 Nút bịt D25 1 cái
79 Vòi rửa sàn D20 1 bộ
80 Lavabo 2 bộ
81 Vòi lavabo 2 bộ
82 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
83 Vòi xịt 3 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
85 Bơm CS: Q=2.0m3/h; H=15m 1 máy
86 Rọ hút DN32 1 cái
87 Crefin DN32 1 cái
88 Côn lệch PPR DN 32/25 1 cái
89 Côn cân PPR DN 25/20 1 cái
90 Bình nước nóng W=30L 2 bộ
91 Ống nhựa Tiền phong D42 0,02 100m
92 Ống nhựa Tiền phong D48 0,02 100m
93 Ống nhựa Tiền phong D76 0,15 100m
94 Ống nhựa Tiền phong D90 0,3 100m
95 Ống nhựa Tiền phong D110 0,13 100m
96 Thu sàn D110x110 4 cái
97 Con thỏ D76 4 cái
98 Tê kiểm tra D90 6 cái
99 Tể chéo 45 D76/76 11 cái
100 Tể chéo 45 D110/110 3 cái
101 Tê cong D76/42 2 cái
102 Tê cong D76/48 2 cái
103 Cút 90 D42 6 cái
104 Cút 90 D76 2 cái
105 Cút 90 D90 6 cái
106 Cút 135 D76 11 cái
107 Cút 135 D90 24 cái
108 Cút 135 D110 8 cái
109 Cút 135 D48 4 cái
110 Tê vuông góc D110/110 2 cái
111 Tê vuông góc D76/76 1 cái
112 Cút thu 42/34 2 cái
113 Nút bịt D110 1 cái
114 Nút bịt D90 1 cái
115 Cầu chắn rác cho ống D90 6 cái
116 Bơm giếng khoan Q=5m3/h; H=15m 1 cái
117 Khoan giếng 1 trọn gói
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hòa một chiều 12.000BTU (Daikin hoặc tương đương) 6 bộ
2 Điều hòa một chiều 18.000BTU (Daikin hoặc tương đương) 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->