Gói thầu: Thi công xây dựng + HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340108-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + HMC
Số hiệu KHLCNT 20200340046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và nguồn vốn đóng góp của cộng đồng, dân cư;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 18:25:00 đến ngày 2020-03-30 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,622,213,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢN ĐỀ TINH 1
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1098 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6162 100m3
3 Đào cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6865 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9488 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3046 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3395 100m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,1958 m3
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7997 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3599 100m2
12 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7997 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,273 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8155 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2907 100m3
17 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
18 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
30 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
33 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5407 100m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
37 Cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
38 Cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
39 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
40 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
43 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
50 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7184 m3
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
53 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m3
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
59 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
60 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
62 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
66 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 100m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5812 100m2
68 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0883 m3
69 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1932 100m2
B BẢN ĐỀ TINH 2
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5573 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1774 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m3
5 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8343 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8483 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9335 100m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,3414 m3
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8815 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1017 100m2
12 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8815 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1189 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m3
18 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7346 m3
19 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2558 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
21 Đệm cát sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0026 m3
23 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 ống
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 m2
25 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
27 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m3
31 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
32 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
37 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
40 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
47 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6291 100m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
51 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 100m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4311 100m2
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
54 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8793 100m2
C BẢN PHÁNG CHỦ
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7111 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5517 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8396 100m3
5 Đào cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3935 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5909 100m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,9586 m3
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1399 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3739 100m2
12 Rạt bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1399 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6511 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,398 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m3
17 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
18 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4395 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3554 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
30 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,788 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
33 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,597 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7478 100m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6324 100m3
38 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0722 m3
39 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5534 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
42 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1728 m3
43 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 ống
44 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5205 m2
45 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
47 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6684 100m3
50 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
51 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 100m2
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1542 m3
54 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
D BẢN ĐỀ BUA
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5274 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9517 100m3
3 Đào nền đường đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0759 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0523 100m3
6 Đào cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2357 100m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 100m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3922 100m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6882 100m3
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2078 m3
12 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8006 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6978 100m2
14 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8006 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6619 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,396 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8912 100m3
19 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
20 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
32 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
35 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m3
39 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8918 100m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m3
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
42 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
45 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
46 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 ống
47 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
48 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
50 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100m3
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
E NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II - bản Đề Bua Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,61 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp II - bản Đề Tinh 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6 m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp II - bản Đề Tinh 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,61 m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp II - bản Pháng Chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,863 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->