Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340524-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200340480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp chung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 20:07:00 đến ngày 2020-03-25 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,201,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN
1 Đục bỏ bậc thềm xi măng hiện hữu, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 8,269 m3
2 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.322,64 m2
3 Đào nền đường bằng thủ công; đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 160,034 m3
4 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100m2
5 Bù cấp phối đá dăm loại I, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m3
6 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,984 100m3
7 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 13,226 100m2
8 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 286,611 m3
9 Cắt mặt đường BTN hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,161 100 m
10 Đào nền đường bằng thủ công; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,681 m3
11 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
12 Trải cán CPĐD loại 1 dày 30cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
13 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
14 Trải cán bê tông nhựa C9.5 dày 7cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
15 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2,976 10m
16 Đào nền đường bằng thủ công; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,454 m3
17 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,313 100m2
18 Trải cán CPĐD loại 1 dày 15cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
19 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,313 100m2
20 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 12cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế  3,757 m3
21 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,581 100m2
22 Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 dày trung bình 5cm; K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,581 100m2
23 Trải cán mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 10cm: Theo hồ sơ thiết kế 14,062 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
25 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 6km, đất cấp III (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
26 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 3km, đất cấp III (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m3
28 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m3
29 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m3
30 Diện tích sơn trắng đỏ trụ điện nằm dưới lòng đường Theo hồ sơ thiết kế  30,885 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống D400 bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 495,942 m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 12,26 m3
3 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,39 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 39,047 m3
5 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 14,147 100m2
6 Gia công cốt thép ống cống, d < 10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,314 tấn
7 Bê tông chèn đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,607 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,219 100m2
9 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,575 m3
10 Tô vữa M75 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 170,825 m2
11 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,191 100m3
12 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 221 cái
13 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 165 cái
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Upvc D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
15 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 235 đoạn ống
16 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 173 đoạn ống
18 Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
19 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,959 100m3
20 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế  4,959 100m3
21 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 4,959 100m3
22 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 195,505 m3
23 Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
24 Đục bỏ phần gạch tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,024 m3
25 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 15,44 10m
26 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6,674 m3
27 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,206 100m2
28 Bê tông đá 1x2 M200 tường, nâng tường hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 49,215 m3
29 Ván khuôn kim loại bê tông tường, nâng tường hầm ga, đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 4,295 100m2
30 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 12,946 m3
31 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,241 100m2
32 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d < 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
33 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, 10mm ≤ d ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,82 tấn
34 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,491 tấn
35 Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc khuôn, nắp và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 3.490,848 kg
36 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,032 100m3
37 Bù CPĐD loại I bằng đầm cóc phần đào cải tạo hầm ga, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
38 Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
39 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,968 100m3
41 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 6km, đất cấp II (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế 1,968 100m3
42 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 3km, đất cấp II (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế 1,968 100m3
43 Phá dỡ phần hiên và cột bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,97 m3
44 Tô vữa tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m2
45 Sơn tường Theo hồ sơ thiết kế  3,5 m2
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế  0,05 100m3
47 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 6km, đất cấp III (ĐM*6) Theo hồ sơ thiết kế  0,05 100m3
48 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 3km, đất cấp III (ĐM*3) Theo hồ sơ thiết kế  0,05 100m3
49 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế  879,165 m3
50 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 170m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế  879,165 m3
51 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế  683,777 m3
52 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế  683,777 m3
53 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 180m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế  683,777 m3
54 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế  848,654 m3
55 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế  848,654 m3
56 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 180m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế  848,654 m3
57 Bốc xếp xi măng bao lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế  73,58 tấn
58 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế  73,58 tấn
59 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 180m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế  73,58 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->