Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332348-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 23:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200324393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 23:50:00 đến ngày 2020-03-23 23:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,398,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền, đường giao thông, thoát nước
1 Bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đào đất hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4303 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6819 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2596 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2596 100m3
6 Vét bùn, hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6899 100m3
7 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1508 100m3
9 Đắp cát hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8791 100m3
10 Cát tận dụng từ đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V -45 m3
11 Đắp đất hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8659 100m3
12 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,391 m3
13 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7868 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8281 100m3
15 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6755 100m2
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,69 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 100m2
18 Cắt mặt đường tạo khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,623 10m
19 Mua và lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 m
20 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,05 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
22 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1234 100m2
23 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
24 Sản xuất bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
27 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
31 Lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Sản xuất bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m3
37 Xây bó gáy hè gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,21 m2
39 Lát hè phố gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,96 m2
40 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,798 m3
41 Trồng cây Sao Đen đường kính TB 8cm, cao >=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cây
42 Đất hữu cơ (đã trộn phân bón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
43 Cây chống gỗ dài TB2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cây
44 Xây hố trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m2
46 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m3
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m3
48 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,894 m3
49 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,34 m3
50 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7007 100m2
51 Xây tường rãnh, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,94 m3
52 Xây tường rãnh, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m3
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,91 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
56 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8007 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
61 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,84 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8501 tấn
64 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
65 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
B Cấp nước
1 Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4245 m3
2 Đào đường ống cấp nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 100m3
3 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, HDPE D75 - PE100 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, HDPE D50 - PE100 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
7 Công tác khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150 x 4.76mm - L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống Upvc D160 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
12 Đồng hồ cơ D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van chặn 2 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van chặn 2 chiều nối ren DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van chặn 1 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Mối nối mềm gang BE DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tê hàn HDPE D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tê hàn HDPE D75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Chụp gang D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Khâu nối ren D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 BU HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Nút bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
26 Đào móng hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 m3
27 Đào móng hố đồng hồ, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
28 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m2
31 Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
42 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Đoạn ống thép chảy rối BB D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
C Chiếu sáng
1 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 m3
2 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
3 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m2
6 Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
7 Khung móng cột M16x240x240x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
9 Dây tiếp địa thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3072 kg
10 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
12 Vận chuyển cột đèn bát giác côn liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
13 Lắp đặt cột đèn bát giác côn liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
14 Lắp chóa đèn cột 8m + đèn Led 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 chóa
15 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
16 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
17 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cột
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bảng
19 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cửa
20 Ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
21 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp II (5% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3706 m3
22 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=1.25m3 đất cấp II (95% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 100m3
23 Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 100m3
24 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.519 viên
25 Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5 m2
26 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 100m
28 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
30 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
31 Dây tiếp địa thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 kg
32 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m
34 Ống lồng thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
35 Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
36 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
37 Bê tông móng tủ điện đá 1x2. Vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 m3
38 Khung móng M16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
41 Lắp đặt móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
43 Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
44 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 kg
46 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
47 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 35A (1000x600x350mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
48 Vỏ tủ điện 1200x600x350 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Aptomat 3P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Contactor LG - 3P -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Ổn áp 350W - lioa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Cầu chỉ 3P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cầu đấu dây 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Rơ le thời gian 24H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cầu đấu dây 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Cầu chỉ 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Đèn sợi đốt 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Công tơ điện 3 pha 10(40)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Dây Cu/pvc 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
62 Dây Cu/pvc 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
63 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
65 Bu lông + Ecu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Tấm đế bắt thiết bị 500x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Các phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Cắm mốc chia lô
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Ô tô vận chuyển 2,5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
7 Nhân công 3.0/7 bốc xếp, dỡ hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 tấn
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3785 m3
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8293 m3
13 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, dầy 20cm, tỷ lệ xi măng 8% (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 100m3
14 Sơn đỏ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5154 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,852 m2
16 Viết chữ đánh số khu, số lô đầu cọc bằng sơn đỏ ( mỗi lô ghi 1 cọc bên trái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->