Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 23:50:00 đến ngày 2020-03-23 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,398,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, đường giao thông, thoát nước | |||
| 1 | Bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào đất hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4303 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2596 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6899 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1508 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8791 | 100m3 |
| 10 | Cát tận dụng từ đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -45 | m3 |
| 11 | Đắp đất hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8659 | 100m3 |
| 12 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,391 | m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7868 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8281 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6755 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường tạo khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | 10m |
| 19 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 20 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,05 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Sản xuất bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 27 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 37 | Xây bó gáy hè gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,21 | m2 |
| 39 | Lát hè phố gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,96 | m2 |
| 40 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,798 | m3 |
| 41 | Trồng cây Sao Đen đường kính TB 8cm, cao >=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 42 | Đất hữu cơ (đã trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 43 | Cây chống gỗ dài TB2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cây |
| 44 | Xây hố trồng cây gạch BT 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 46 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,894 | m3 |
| 49 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,34 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | 100m2 |
| 51 | Xây tường rãnh, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,94 | m3 |
| 52 | Xây tường rãnh, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,91 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cường mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8501 | tấn |
| 64 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 65 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| B | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4245 | m3 |
| 2 | Đào đường ống cấp nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, HDPE D75 - PE100 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, HDPE D50 - PE100 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150 x 4.76mm - L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống Upvc D160 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Đồng hồ cơ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van chặn 2 chiều nối ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van chặn 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm gang BE DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê hàn HDPE D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê hàn HDPE D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Chụp gang D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | BU HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 26 | Đào móng hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 27 | Đào móng hố đồng hồ, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đoạn ống thép chảy rối BB D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 9 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3072 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 12 | Vận chuyển cột đèn bát giác côn liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bát giác côn liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 14 | Lắp chóa đèn cột 8m + đèn Led 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 chóa |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cửa |
| 20 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 21 | Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp II (5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3706 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=1.25m3 đất cấp II (95% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.519 | viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5 | m2 |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m |
| 28 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 32 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m |
| 34 | Ống lồng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 35 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng tủ điện đá 1x2. Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | m3 |
| 38 | Khung móng M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 35A (1000x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Vỏ tủ điện 1200x600x350 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 3P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Contactor LG - 3P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Ổn áp 350W - lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cầu chỉ 3P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu đấu dây 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Rơ le thời gian 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cầu đấu dây 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cầu chỉ 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn sợi đốt 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Công tơ điện 3 pha 10(40)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 62 | Dây Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Bu lông + Ecu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tấm đế bắt thiết bị 500x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Các phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Cắm mốc chia lô | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển 2,5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 7 | Nhân công 3.0/7 bốc xếp, dỡ hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3785 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8293 | m3 |
| 13 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, dầy 20cm, tỷ lệ xi măng 8% (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 14 | Sơn đỏ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m2 |
| 16 | Viết chữ đánh số khu, số lô đầu cọc bằng sơn đỏ ( mỗi lô ghi 1 cọc bên trái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi