Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp chung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:36:00 đến ngày 2020-03-25 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,331,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,799 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTNC9.5 dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,799 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,799 | 100m2 |
| 4 | Trải cán BTNC9.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,799 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển tiếp phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤4 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTNC9.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 9 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 11 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNC9.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m2 |
| 13 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 40cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 14 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNC9.5 dày 6cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 16 | Khối lượng bê tông nhựa C9,5 dày trung bình 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m2 |
| 17 | Khối lượng tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,87 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,441 | 100m2 |
| 21 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,469 | 100 m |
| 22 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,394 | m3 |
| 23 | Lu lèn chân bó vỉa K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m2 |
| 24 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Đào nền tái lập vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 26 | Lu lèn nền đào tái lập vỉa hè, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 28 | Trải cán mặt vỉa hè BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm: | Theo hồ sơ thiết kế | 7,577 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 32 | Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,492 | m3 |
| 33 | Neo giữ trụ điện thi công cống bằng cần trục ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | ca |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công cống, hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,116 | 100 m |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn (cống D300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn (cống D300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng, gối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,014 | m2 |
| 13 | Khối lượng joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Đắp cát phui đào phá bỏ cống hiện hữu, đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ), | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát phui đào phá bỏ cống hiện hữu, đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,98 (Đã trừ khối lượng bê tông chèn, gối cống, cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 27 | Đào đất xây hầm ga mới bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 28 | Đào đất nâng tường hầm ga bằng thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,932 | m3 |
| 29 | Cắt cống D400 hiện hữu dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m |
| 30 | Đục bỏ kết cấu bê tông tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,251 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, lót miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,228 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước, đấu nối cống, máng lưỡi, nâng tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 16,446 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga, đấu nối cống, máng lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 37 | Vữa xi măng M100 chèn ống uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 38 | Gia công cốt thép D<10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép D≤18 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 40 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | tấn |
| 41 | Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2.102,234 | kg |
| 42 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1 đắp hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện 100< M< 250 kg (nắp HG 1,0mx1,0m, 1,2mx1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn HG 1,0mx1,0m và 1,2mx1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km cuối (đất cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| C | BIỆN PHÁP BỔ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67% | Theo hồ sơ thiết kế | 301 | m |
| 2 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 0,5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 3 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -0,5), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% | Theo hồ sơ thiết kế | 12.748,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,748 | tấn |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh bóng mát - Cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây/lần |
| 2 | Đào gốc cây xanh (sau khi đốn hạ) - Cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây/lần |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ- Cây xanh loại 2, 5km đầu tiên (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây đốn hạ- Cây xanh loại 2, vận chuyển tiếp 7,5km tiêp theo (ĐM*7,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi