Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330347-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200330129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Liên đoàn Lao động tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 17:49:00 đến ngày 2020-03-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,711,791,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 01: hồ bơi lớn
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 8,5612 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 73,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 9,2944 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng mục III chương V 3,75 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 57,9 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 47,414 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 5,034 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 1,018 100m2
9 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9,468 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 2,2072 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,8834 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Đáp ứng mục III chương V 13,2955 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Đáp ứng mục III chương V 3,4484 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,1047 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 2,4642 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,0726 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,6259 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,7957 tấn
19 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 95,5575 m3
20 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 40,4655 m3
21 Phụ gia chống thấm PLASTOCRETE N trộn với bê tông, 0,5 lít/ 100 kg xi măng => 2.01925 lít/1m3 bê tông đá 1x2, M300 Đáp ứng mục III chương V 288,6578 lít 
22 Chống thấm bằng Sika Top seal -107 hai thành phần Đáp ứng mục III chương V 592,62 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 592,62 m2
24 Ôp gạch MOSAIC vào bể loại tốt model: HTC Đáp ứng mục III chương V 498,32 m2 
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng mục III chương V 71,192 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 94,3 m2
27 Lắp đặt vỉ xả tràn Inox 20 x 20 x300 Đáp ứng mục III chương V 272 cái
28 Sỏi cuội màu trắng (cung cấp và rải đá dày 5cm) Đáp ứng mục III chương V 2.496 kg
29 Lắp đặt dây phao hồ bơi (Cáp Inox phi 150, tăng đơ inox) Đáp ứng mục III chương V 3 ke
30 Lắp đặt bộ khớp hút đáy Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
31 Mắt trả nước về đáy Ø60 Đáp ứng mục III chương V 22 bộ
32 Khớp vệ sinh hồ bơi Ø60 Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
33 Đèn âm hồ bơi 12W, Điện áp 24V, Ánh sáng đổi màu, kích thước 230x45 Đáp ứng mục III chương V 21 bộ
34 Cầu thang inox hồ bơi chống trượt Đáp ứng mục III chương V 8 cấu kiện
35 Rãnh nhựa mương tràn Đáp ứng mục III chương V 14 bộ
36 Lắp đặt và hiệu chỉnh Bình lọc cát Đáp ứng mục III chương V 2 máy
37 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm lọc Đáp ứng mục III chương V 2 máy
38 Lắp đặt tủ điện, tủ điều khiển máy bơm Đáp ứng mục III chương V 2 tủ
39 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy lọc nước thông minh Đáp ứng mục III chương V 6 máy
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Đáp ứng mục III chương V 4,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Đáp ứng mục III chương V 5,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Đáp ứng mục III chương V 5,5 100m
43 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 Đáp ứng mục III chương V 2 100 m ống
44 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 (Đường dây điện đèn hồ bơi) Đáp ứng mục III chương V 150 10 m
B Hạng mục 2: hồ bơi nhỏ
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 0,6346 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 19,099 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 0,825 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng mục III chương V 1,1 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 16,7215 m3
6 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 5,2645 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,724 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 0,8892 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,3683 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Đáp ứng mục III chương V 2,8111 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Đáp ứng mục III chương V 1,7557 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,0267 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 1,0116 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,0106 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,1421 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,3843 tấn
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 23,2527 m3
18 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 17,2048 m3
19 Phụ gia chống thấm PLASTOCRETE N trộn với bê tông, 0,5 lít/ 100 kg xi măng => 2.01925 lít/1m3 bê tông đá 1x2, M300 Đáp ứng mục III chương V 99,5427 lít
20 Chống thấm bằng Sika op seal -107 hai thành phần Đáp ứng mục III chương V 178,82 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 178,82 m2
22 Ôp gạch MOSAIC vào bể loại tốt model: HTC Đáp ứng mục III chương V 122,3999 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng mục III chương V 36 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 47,3225 m2
25 Lắp đặt vỉ xả tràn Inox 20 x 20 x300 Đáp ứng mục III chương V 140 cái
26 Sỏi cuội màu trắng (cung cấp và rải đá dày 5cm) Đáp ứng mục III chương V 1.283,8801 kg
C Hạng mục 03: hồ bơi phục vụ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 84,864 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 13,28 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 3,92 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Đáp ứng mục III chương V 1,0094 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,1792 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 10,1376 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,8029 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,5102 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Đáp ứng mục III chương V 11,2508 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,992 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,4704 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,568 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,6633 100m3
14 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 22,11 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 2,0209 tấn
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Đáp ứng mục III chương V 24,321 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 1,3832 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,1618 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,936 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 9,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 1,8289 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Đáp ứng mục III chương V 2,12 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 21,2 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 7,6224 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 212 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Đáp ứng mục III chương V 212 m2
27 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Đáp ứng mục III chương V 46,844 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 564,2 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 212 m2
30 Bả bằng ma tít vào tường Đáp ứng mục III chương V 564 m2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 212 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 212 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 564 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 105 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 55 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 30 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 60 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 450x600mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 135 m2
39 Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2cm Đáp ứng mục III chương V 20 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Đáp ứng mục III chương V 2,64 m2
41 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 Đáp ứng mục III chương V 72 m2 
42 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính cường lực, sơn tĩnh điện màu trắng Đáp ứng mục III chương V 23,782 m2 
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 23,782 m2
44 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 150 m
45 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 80 m
46 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Đáp ứng mục III chương V 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Đáp ứng mục III chương V 150 m
48 Lắp đặt các loại đèn chùm 10 bóng Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Đáp ứng mục III chương V 11 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led Đáp ứng mục III chương V 10 bộ
52 Đèn trang trí âm trần Đáp ứng mục III chương V 18 bộ
53 Đèn trang trí âm trần Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lead 36W, đèn ngoài trời, Đáp ứng mục III chương V 8 bộ 
55 Đèn trang trí nổi Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chuông báo cháy Đáp ứng mục III chương V 2,4 5 chuông
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng mục III chương V 17 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng mục III chương V 7 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng mục III chương V 5 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng mục III chương V 2 cái
61 Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) vào bảng gỗ hoặc nhựa, loại CB 30- 100 A của thiết bị đóng ngắt bảo vệ Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
62 Lắp đặt tủ chuyển đổi điện có ngắt trung tính Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
63 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Đáp ứng mục III chương V 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Đáp ứng mục III chương V 150 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 250 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Đáp ứng mục III chương V 1,5 100m
67 Lắp đặt máy điều hòa 1 HP Đáp ứng mục III chương V 1 máy
68 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng mục III chương V 3 cái
69 Lắp đặt quạt ốp trần Đáp ứng mục III chương V 5 cái
70 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x200mm Đáp ứng mục III chương V 25 hộp
71 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Đáp ứng mục III chương V 22 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
77 Lắp đặt phễu thu D100 Đáp ứng mục III chương V 5 cái
78 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 4 cái
79 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng mục III chương V 6 cái
80 Lắp đặt bộ chia truyền hình Cáp Đáp ứng mục III chương V 1 bộ 
81 Lắp đặt mô đun ADSL Đáp ứng mục III chương V 1 bộ 
82 Lắp đặt SWICH, model: TL SG1016D, TP Link Đáp ứng mục III chương V 1 bộ 
83 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III chương V 3 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x0,5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 55 m
85 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x0,5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 45 m
86 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x0,75 mm2 Đáp ứng mục III chương V 100 m
87 Lắp đặt ổ cắm bốn Đáp ứng mục III chương V 3 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x0,75 mm2 Đáp ứng mục III chương V 40 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Đáp ứng mục III chương V 60 m
90 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Đáp ứng mục III chương V 4 hộp
91 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Đáp ứng mục III chương V 20 10m
92 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 24 m3
93 Đắp cát móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 14 m3
94 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Đáp ứng mục III chương V 9 m3
95 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
96 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
97 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tường (Lắp đặt toàn bộ hệ thống quan sát camera, bao gồm màn hình quan sát, PC, ổ cứng ...) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Đáp ứng mục III chương V 0,7 100m
99 Lắp đặt chuông điện Đáp ứng mục III chương V 3 cái
100 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III chương V 3 cái 
101 Lắp đặt nút nhấn khẩn Đáp ứng mục III chương V 3 cái
102 Lắp đặt đầu báo khói Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
103 Lắp đặt cáp tín hiệu, tiết diện 2 x 1,5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 200 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục III chương V 300 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Đáp ứng mục III chương V 200 hộp
106 Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC Đáp ứng mục III chương V 1 cái 
107 Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
108 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Đáp ứng mục III chương V 10 bộ
109 Lắp đặt đèn báo động Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
110 Lắp đặt cáp điện CV - 2 x 1,5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 200 m
111 Gia công và đóng cọc trở D16, L=2400 mạ đồng Đáp ứng mục III chương V 1 cọc
112 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D=11mm2 Đáp ứng mục III chương V 10 m
113 Lắp đặt bộ Sensor Đáp ứng mục III chương V 1 bộ 
114 Lắp đặt trung tâm báo cháy Đáp ứng mục III chương V 1 bộ 
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm (Lắp đặt tủ điện báo cháy) Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm, HDPE D60) Đáp ứng mục III chương V 100 m
117 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 1,4473 100m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Đáp ứng mục III chương V 0,5695 100m3
119 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Đáp ứng mục III chương V 3,224 m3
120 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,0352 100m2
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,272 tấn
122 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Đáp ứng mục III chương V 1,4016 m3
123 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Đáp ứng mục III chương V 9,768 m3
124 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 80,52 m2
125 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 19,8 m2
126 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng mục III chương V 4,1576 m3
127 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,0704 100m2
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,3485 tấn
129 Cung cấp lắp dựng vĩ ngăn inox ô vuông 10 x 10 Đáp ứng mục III chương V 6 cái 
130 Cung cấp than xỉ, thau nước Đáp ứng mục III chương V 1,2 kg 
131 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III chương V 0,012 100m3
132 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Đáp ứng mục III chương V 0,015 100m3
133 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm, đoạn ống dài 5m Đáp ứng mục III chương V 2 đoạn
134 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=300mm Đáp ứng mục III chương V 0,1 100m
135 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 10 Cái
D Hạng mục 4: cảnh quan
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 96,48 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 1,44 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Đáp ứng mục III chương V 0,678 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 0,5614 tấn
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,5 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Đáp ứng mục III chương V 4,335 m3
7 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đáp ứng mục III chương V 0,1256 tấn
8 Sản xuất cửa thép, cổng thép Đáp ứng mục III chương V 0,3297 tấn
9 Mạ kẽm nhúng nóng nắp hố ga thép bản kích thước 800x800 Đáp ứng mục III chương V 456 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=250mm Đáp ứng mục III chương V 1,92 100m
11 Đắp cát móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 76,06 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 12 m3
13 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Đáp ứng mục III chương V 0,8 100m
14 Đắp cát móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 11,5981 m3
15 CCLĐ tủ chữa cháy ngoài trời (bao gồm cuộn dây chữa cháy D50x20m, lăng phun D50/13mm, van) Đáp ứng mục III chương V 4 tủ 
16 CCLĐ trụ tiếp nước chữa cháy 1 họng (bao gồm các công tác cần thiết khác) Đáp ứng mục III chương V 1 trụ 
17 CCLĐ bơm điện chữa cháy (Q=36m3/h) Đáp ứng mục III chương V 1 cái 
18 CCLĐ bơm xăng chữa cháy (Q=36m3/h) Đáp ứng mục III chương V 1 cái 
19 Bình chữa cháy bột khô cầm tay ABC MFZ8 - 7kg Đáp ứng mục III chương V 4 cái 
20 Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Đáp ứng mục III chương V 4 cái  
21 Bảng tiêu lệnh PCCC & bảng nội qui PCCC Đáp ứng mục III chương V 4 bảng 
22 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 10,034 100m3
23 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Đáp ứng mục III chương V 7,06 100m2
24 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200, chiều rộng móng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 49,42 m3
25 Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 706 m2
26 CCLĐ trụ đèn cao áp cao 6m (bao gồm móng BTCT, bulong neo) Đáp ứng mục III chương V 12 trụ 
27 CCLĐ cần đèn 1 bóng Đáp ứng mục III chương V 12 cái 
28 CCLĐ đèn cao áp 100W Đáp ứng mục III chương V 12 cái 
29 Trồng cây Hoàng nam, chiều cao <3m, cách khoảng 2m/cây Đáp ứng mục III chương V 56 cây 
30 Trồng cỏ nhung Đáp ứng mục III chương V 102 m2 
31 Trồng cây Sứ Đại Đáp ứng mục III chương V 1 cây 
32 Trồng cây cọ Nhật Đáp ứng mục III chương V 10 cây 
E Hạng mục 5: phòng bán vé
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 11,232 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,576 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng mục III chương V 0,038 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,5 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng mục III chương V 0,103 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,0984 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,312 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng mục III chương V 0,126 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,16 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,8 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng mục III chương V 0,067 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Đáp ứng mục III chương V 0,103 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,1804 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,968 m3
16 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Đáp ứng mục III chương V 11,48 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 57,4 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 57,4 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 11,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9,84 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 4,92 m2
22 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng mục III chương V 114,8 m2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 25,96 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 25,96 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 114,8 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0672 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 1,68 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 16,8 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III chương V 16,8 m2
30 SXLD xà gồ + mái tole Đáp ứng mục III chương V 20 m2 
31 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính cường lực, sơn tĩnh điện màu trắng Đáp ứng mục III chương V 12,944 m2 
32 Làm trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm, khung xương nổi KT 600x600mm Đáp ứng mục III chương V 16,8 m2 
33 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 16,8 m2
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 10 m
F Hạng mục 6: phòng kỹ thuật - hầm cân bằng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 11,232 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,576 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Đáp ứng mục III chương V 0,038 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,1214 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,1152 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,536 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,126 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,16 100m2
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,8 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,121 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 0,28 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,4124 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 4,508 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (8x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 13,44 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 62,2 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 62,2 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 16 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 33,56 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Đáp ứng mục III chương V 124,4 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 111,76 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 62,2 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0882 100m3
26 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 2,204 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 22,04 m2
28 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính cường lực, sơn tĩnh điện màu trắng Đáp ứng mục III chương V 4,512 m2
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
30 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 20 m
31 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 1,104 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 1,104 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 1,104 100m3
34 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 5,208 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Đáp ứng mục III chương V 0,92 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Đáp ứng mục III chương V 1,1 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Đáp ứng mục III chương V 0,1 tấn
38 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Đáp ứng mục III chương V 13,6 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 68 m2
40 Phụ gia chống thấm sikalatex trộn với bê tông, 1 lít/ 1 m3 BT Đáp ứng mục III chương V 68 lít
41 Quét dung dịch Victa-MT chống thấm mái, tường,sê nô, ô văng Đáp ứng mục III chương V 68 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 68 m2
G Hạng mục 7: hàng rào
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 25,0839 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Đáp ứng mục III chương V 5,0168 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Đáp ứng mục III chương V 0,6688 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 0,8024 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Đáp ứng mục III chương V 0,6688 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,3485 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 1,4527 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,1251 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đáp ứng mục III chương V 0,4938 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu Đáp ứng mục III chương V 13,3772 m3
11 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Đáp ứng mục III chương V 4,078 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung kích thước gạch (4x8x18)cm, câu gạch thẻ (4x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 28,1927 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 70,493 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 61,52 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 282,2868 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 573,132 m
17 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 132,013 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường Đáp ứng mục III chương V 254,0364 m2
19 Sơn giả đá Đáp ứng mục III chương V 7,1498 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 386,0494 m2
21 SXLD lan can inox 304, Þ90 Đáp ứng mục III chương V 58,6575 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 98,02 m2
H Hạng mục 8: thiết bị
1 Bình lọc cát Đáp ứng mục III chương V 2 Cái
2 Cầu thang inox hồ bơi chống trượt Đáp ứng mục III chương V 2 cái
3 Rãnh nhựa mươn tràn Đáp ứng mục III chương V 2 m
4 Tủ điện đèn âm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
5 Tủ điện máy bơm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
6 Máy bơm lọc Đáp ứng mục III chương V 2 cái
7 Máy lọc nước thông minh hồ bơi lớn, công suất Q=31,5m3/h 3HP, tốc độ dòng chảy 25 - 35 m3/h, điện áp 220V-50Hz Đáp ứng mục III chương V 2 cái
8 Dây phao hồ bơi Đáp ứng mục III chương V 2 50m
9 Máy lọc nước thông minh hồ bơi lớn, công suất Q=31,5m3/h 3HP, tốc độ dòng chảy 25 - 35 m3/h, điện áp 220V-50Hz Đáp ứng mục III chương V 2 cái
10 Máng cầu trượt cho trẻ em Đáp ứng mục III chương V 2 cái
11 Bình ắc quy Đáp ứng mục III chương V 2 cái
12 Bộ máy tính điều khiển Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
13 Camera an ninh DOME cố định Đáp ứng mục III chương V 2 cái
14 Ổ cứng sử dụng cho camera 500 GB Đáp ứng mục III chương V 2 cái
15 Màn hình quan sát camera Đáp ứng mục III chương V 2 cái
16 Giá đỡ máy Đáp ứng mục III chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->