Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 12:07:00 đến ngày 2020-03-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 1: Km0+864 – Km1+463 (bên trái) | |||
| B | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cắt hè đường BTXM tại các vị trí bó vỉa bị hư hỏng dày b/q 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | Md |
| 2 | Đào và phá dở bê tông bó vỉa bị hư hỏng & hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | M3 |
| 3 | Đầm chặt lại đất nguyên thổ tại các vị trí bó vỉa K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | M3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ trên các vị trí măt đường bị hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,68 | M2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ trên các vị trí măt đường bị hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | M2 |
| 6 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám trên lớp móng CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | M2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h, t/chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,32 | M2 |
| 8 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,68 | M2 |
| 9 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc (lớp 1) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | M2 |
| 10 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc (lớp 2) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | M2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.877,48 | M2 |
| 12 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.699,17 | M2 |
| 13 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,31 | M2 |
| 14 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | M3 |
| 15 | Thi công lớp đệm đá 4x6 VXM M50 dày 10cm hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | M3 |
| 16 | Thi công lớp BT hè đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | M3 |
| C | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn 3 nước trụ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | M2 |
| 2 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,62 | M2 |
| 3 | Sơn vạch trắng đỏ 3 nước tại đầu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | M2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước quanh đảo (đã trừ vị trí sơn vạch trắng đỏ tại các đầu đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,07 | M2 |
| D | III/ Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | M3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | M3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng tường mương dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | M3 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M3 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 tường lổ thoát nước qua dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | M3 |
| 6 | CC, GC & LĐ cốt thép đan D<=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | Kg |
| 7 | BT đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | M3 |
| 8 | Thi công lớp vuốt dốc bằng VXM M100 dày b/q 2cm tại 8 lổ thoát nước qua dải phân cách hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| E | Đoạn 2: Km4+210 – Km4+551 (hai bên) | |||
| F | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ trên các vị trí măt đường bị hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | M2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h, t/chuẩn 0,5kg/m2 trên diện tích cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | M2 |
| 3 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | M2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.101,25 | M2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.892,83 | M2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,42 | M2 |
| G | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,62 | M2 |
| 2 | Sơn đường phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,35 | M2 |
| H | Đoạn 3: Km13+100 – Km13+396 (bên trái) | |||
| I | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ trên các vị trí măt đường bị hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | M2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h, t/chuẩn 0,5kg/m2 trên diện tích cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | M2 |
| 3 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | M2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,13 | M2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,67 | M2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,46 | M2 |
| J | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn 3 nước trụ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | M2 |
| 2 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | M2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | M2 |
| 4 | Sơn vạch trắng đỏ 3 nước tại đầu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | M2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước quanh đảo (đã trừ vị trí sơn vạch trắng đỏ tại các đầu đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,09 | M2 |
| K | Đoạn 4: Km13+894 – Km14+224 (bên phải) | |||
| L | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cắt hè đường BTXM tại các vị trí bó vỉa bị hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | Md |
| 2 | Đào và phá dở bê tông bó vỉa bị hư hỏng & hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | M3 |
| 3 | Đầm chặt lại đất nguyên thổ tại các vị trí bó vỉa K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | M3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ trên các vị trí măt đường bị hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,87 | M2 |
| 5 | Đào lớp móng mặt đường BTN cũ xung quanh hố thu tại ngã ba giao trên đường vào khu dân Cư Mường Thanh Viễn Triều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | M3 |
| 6 | Đầm chặt khuôn đường tại các vị trí mặt đường đào xử lý, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | M3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, K=0,98 dày 30cm (chia làm 2 lớp) đắp trên diện tích đào xung quanh hố thu tại ngã giao trên nhánh đường vào KDC Mường Thanh Viễn Triều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | M3 |
| 8 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám trên lớp móng CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,41 | M2 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h, t/chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,41 | M2 |
| 10 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc (lớp 1) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,41 | M2 |
| 11 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc (lớp 2) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,41 | M2 |
| 12 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.098,08 | M2 |
| 13 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,36 | M2 |
| 14 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,72 | M2 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | M3 |
| 16 | Thi công lớp đệm đá 4x6 VXM M50 dày 10cm hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 17 | Thi công lớp BT hè đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| M | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn 3 nước trụ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | M2 |
| 2 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,75 | M2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | M2 |
| 4 | Sơn vạch trắng đỏ 3 nước tại đầu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | M2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước quanh đảo (đã trừ vị trí sơn vạch trắng đỏ tại các đầu đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | M2 |
| N | III/ Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | M3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | M3 |
| 4 | CC, GC & LĐ cốt thép đan D<=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | Kg |
| 5 | BT đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 6 | CC van lật 1 chiều nhựa ngăn mùi hôi đ/kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | CC lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn hộp thu nước KT 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | CC & lắp đặt ống thép D200 dày 7 ly nối với lỗ thoát nước van lật 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Md |
| 9 | Thi công BT đá 0,5x1 M200 chèn bịt lại 2 vị trí đấu đường ống van 1 chiều vào hố thu hiện hữu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | M3 |
| 10 | Thi công lớp vuốt dốc bằng VXM M100 dày b/q 3cm trong lòng hộp thu nước BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | M2 |
| O | Đoạn 5+6: Km17+200 – Km17+406 (hai bên) và Km17+406 – Km17+747 (bên trái) | |||
| P | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN tại vị trí nứt lún dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | Md |
| 2 | Đào lớp kết cấu mặt đường BTN cũ tại các vị trí măt đường bị ổ gà, lún nứt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | M3 |
| 3 | Đầm chặt khuôn đường tại các vị trí mặt đường đào xử lý, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | M3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên CPĐD Dmax25, K=0,98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | M3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám trên lớp móng CPĐD, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | M2 |
| 6 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ vị trí xử lý (lớp 1) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | M2 |
| 7 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ vị trí xử lý (lớp 2) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | M2 |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.341,1 | M2 |
| 9 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.851,71 | M2 |
| 10 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,19 | M2 |
| Q | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn 3 nước trụ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | M2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mới biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,43 | M2 |
| 4 | Sơn vạch giảm tốc phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | M2 |
| 5 | Sơn vạch trắng đỏ 3 nước tại đầu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | M2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước quanh đảo (đã trừ vị trí sơn vạch trắng đỏ tại các đầu đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,42 | M2 |
| R | Đoạn 7: Km22+823 – Km23+000 (hai bên) | |||
| S | I/ Nền mặt đường: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | M2 |
| 2 | Cào bóc DT lớp mặt đường BTN gờ giảm tốc dày bq 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,52 | M2 |
| 3 | Đào lớp móng mặt đường BTN cũ tại các vị trí măt đường bị ổ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M3 |
| 4 | Đầm chặt khuôn đường tại các vị trí mặt đường đào xử lý, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M3 |
| 5 | Thi công lớp móng trên CPĐD Dmax25, K=0,98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 6 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám trên lớp móng CPĐD tại vị trí ổ gà, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h, t/chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | M2 |
| 8 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ vị trí ổ gà (lớp 1) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 9 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ vị trí ổ gà (lớp 2) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 10 | Thảm BTNC12,5 bồi hoàn mặt đường BTN cũ đã cào bóc dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | M2 |
| 11 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axit CSS1-h trên toàn bộ mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần MĐ diện tích cào bóc, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.678,14 | M2 |
| 12 | Thảm BTNC12,5 trên mặt đường BTN bao gồm phần diện tích mặt đường cũ còn tốt, phần diện tích MĐ cào bóc (đã thảm trả đến cao độ MĐ hiện hữu) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570,14 | M2 |
| 13 | Thảm BTNC12,5 phần vuốt nối bê tông nhựa rộng 30cm về mép bó vỉa dày b/q 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | M2 |
| 14 | Cung cấp, GC và lắp đặt các khung bằng thép tấm dày 5mm cao 4cm hàn trên các khung hố KT cần nâng đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,33 | Kg |
| 15 | TC lớp vữa không co ngót cường độ cao sika grout 214-11, trộn 50% đá 0,5x1 đổ tại chỗ dày b/q 5cm, để nâng cao đan các hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | M3 |
| T | II/ An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn 3 nước trụ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | M2 |
| 2 | Sơn đường phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | M2 |
| 3 | Sơn đường phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | M2 |
| 4 | Sơn vạch giảm tốc phản quang màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi