Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341481-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200318918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:27:00 đến ngày 2020-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,151 m3
2 Đào vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8987 100m3
3 Đào khuôn đường, cấp, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0622 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6302 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0622 100m3
6 Mua đất đắp nền đường, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.347,2326 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,617 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5532 100m3
9 Vận chuyển đất, cự ly 16km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4723 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1535 100m3
11 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 100m2
12 Mặt đường BTXM , M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632,5 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
C Cống bản tại cọc 25 khẩu độ ĐK=1,5m
1 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,07 m3
2 Ván khuôn thân cống; Ván khuôn cho bê tông sân cống+móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4466 100m2
3 Bê tông sân cống+móng cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m3
4 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 + tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
5 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
6 Cốt thép tấm bản, , ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 tấn
7 Lắp dựng tấm bản+tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Chế tạo thép ren D60 và thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m
9 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
10 Vữa đệm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m2
11 Bê tông phủ bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
12 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 100m3
14 Phá dỡ cống cũ BTCT bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
15 Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m3
D Cống bản tại cọc TD4 và H5 (Km1+500)
1 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
6 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,14 m3
7 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7736 100m2
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 100m2
11 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100kg
12 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1728 100kg
13 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
16 Phá dỡ cống cũ BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
17 Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m3
E Thép gia cố qua cống cũ
1 Vệ sinh mặt cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cống
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->