Gói thầu: Gói thầu XD-09: Thi công nhà ở KGV (S10); Nhà ăn KGV (S12)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-09: Thi công nhà ở KGV (S10); Nhà ăn KGV (S12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 17:08:00 đến ngày 2020-03-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,839,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ Ở CÁC KHOA GIÁO VIÊN (S10, S11) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5744 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1678 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,934 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4715 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1453 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4762 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9231 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5066 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5014 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5419 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1706 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,379 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,379 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,016 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1749 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1335 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | 1,5982 | tấn | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,261 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0436 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0482 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5254 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0729 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7136 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6984 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5407 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,2831 | tấn | |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | tấn |
| 62 | Bu lông M10 L600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 63 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 65 | Bu lông M14 L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5831 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0522 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 71 | Thanh thép mạ nhôm kẽm TC75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264 | md |
| 72 | Thanh thép mạ nhôm kẽm TS40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987 | md |
| 73 | Nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 74 | Bản mã 100x55x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 75 | Vít kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | túi |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường bao, vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0313 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngăn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5043 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường bao, vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6097 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,878 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,3723 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,531 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,014 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,522 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,29 | m2 |
| 85 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,4 | m |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3607 | m2 |
| 90 | Tạo kiến trúc rãnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | m |
| 91 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,3723 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.965,357 | m2 |
| 93 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,3188 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,23 | m2 |
| 97 | Rãnh thu nước hành lang rộng 50mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,83 | m |
| 98 | Lát nền, sàn đá Granite len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn kích thước gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9372 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,761 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng sàn theo quy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,1236 | m2 |
| 102 | Quét chống thấm Sika proof membrane 3 lớp định mức 1,5kg/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4072 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5312 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,492 | m2 |
| 105 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,71 | m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | m3 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6583 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1998 | m2 |
| 113 | Tay vịn gỗ nhóm II KT 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,222 | md |
| 114 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1202 | m2 |
| 116 | Tay vịn gỗ D60 nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,382 | md |
| 117 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6832 | m2 |
| 120 | Tấm lợp nhựa trong Polycarbonnate dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4775 | m2 |
| 121 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 123 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m2 |
| 124 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 125 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh pano kính, khung gỗ nhóm II, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cho của đi (Bao gồm khóa, bản lề, chốt, móc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh pano kính, khung gỗ nhóm II, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 130 | Phụ kiện cho cửa sổ (bao gồm bản lề, chốt, móc ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 131 | Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,6 | md |
| 132 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | md |
| 133 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,6 | m |
| 134 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,36 | m2 |
| 135 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,8 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (Bù giá chênh kính 5mm là 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (Bù giá chênh kính 5mm là 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt vách kính, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Bù giá chênh kính 5mm là 150.000đ/m2) | 11,895 | m2 | |
| 139 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2265 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6414 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9056 | m2 |
| 142 | Lam chớp nhôm thông gió cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1635 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3928 | m2 |
| 145 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3928 | m2 |
| 146 | Tay vịn lan can Inox 304 tròn D60x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4894 | kg |
| 147 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8028 | 100m2 |
| 148 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,968 | viên |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9432 | m3 |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5398 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | m2 |
| 152 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3823 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (Tạm tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1687 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 157 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 159 | Bóng tuyp led đơn 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Đèn led lốp trần D180 bóng led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 162 | Đèn led lốp trần D300 bóng led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 163 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 165 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 167 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 168 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 169 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 170 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 171 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 172 | Dây nối đất 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 173 | Dây nối đất 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 174 | Dây nối đất 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 175 | Dây nối đất 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 176 | Dây nối đất 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 177 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 178 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 179 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 180 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 182 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 184 | Tủ điện âm tường 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 185 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 187 | Aptomat RCBO 1P-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Aptomat MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Kim thu sét D12 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 195 | Dây thu, dẫn sét thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 196 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 197 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 198 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 199 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Hóa chất giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 201 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 202 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 203 | Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 204 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 205 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Hóa chất giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 207 | Bộ chia vào 1 ra 10 tích hợp khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 208 | Bộ chia vào 1 ra 10 tích hợp khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 209 | Ổ cắm tivi (mặt, hộp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 211 | Hộp đế âm và hạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đế âm và mặt hạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 213 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 214 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 215 | Switch tổng 24port + 1 path panel 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Switch tổng 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 217 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 218 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 219 | Hộp đế âm và hạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đế âm và hạt đôi (1 hạt cho internet, 1 hạt cho điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 221 | Cáp tín hiệu Internet cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 222 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Internet cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10m |
| 223 | Dây nhảy cat6 loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 224 | Ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m ống |
| 225 | Thang máng cáp điện nhẹ KT 200x50 phương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 226 | Thang máng cáp điện nhẹ KT 200x50 phương đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 227 | Bộ giá đỡ máng cáp (ty treo, thép góc ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 228 | Ống nhựa viễn thông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m ống |
| 229 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi dây IDF-20Pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi dây IDF-20Pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 (Đế âm, mặt hạt đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ổ |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 (Đế âm, mặt hạt đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 233 | Cáp tín hiệu điện thoại 2Pairsx0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 234 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện thoại 2Pairsx0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 10m |
| 235 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 239 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 243 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 244 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 245 | Máy bơm nước tự động Q=3m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Bơm tăng áp mái Q=7m3/h H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Ống PPR lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 248 | Ống PPR lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 249 | Ống PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 250 | Ống PPR lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 251 | Ống PPR nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 256 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 100m |
| 257 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Van khóa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 259 | Van khóa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 260 | Van khóa PPR 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Van khóa PPR 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 265 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 266 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 267 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 269 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 270 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 271 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 272 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 273 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 274 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 276 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 278 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 279 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 280 | Cút PPR ren trong 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 283 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 284 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 285 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 286 | Ống nhựa UPVC Class2 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 287 | Ống nhựa UPVC PN10 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 288 | Ống nhựa UPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 289 | Ống nhựa UPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 290 | Ống nhựa UPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 291 | Ống nhựa UPVC PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 292 | Ống nhựa UPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 293 | Y tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 294 | Y tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 295 | Ba chạc chuyển bậc D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Ba chạc chuyển bậc D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 297 | Ba chạc chuyển bậc D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 298 | Cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Cút nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 300 | Cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 301 | Cút chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 302 | Cút chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 303 | Cút chếch UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 304 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 305 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Côn thu UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 307 | Nút bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 308 | Nút bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 309 | Xi phong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 310 | Ống UPVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 311 | Cầu thu nước mưa D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 312 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 313 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 314 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | 100m3 |
| 315 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0756 | m3 |
| 316 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6229 | m3 |
| 317 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0393 | m3 |
| 318 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0393 | m3 |
| 319 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 321 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 322 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 323 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9379 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8499 | 100m2 |
| 325 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 326 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,856 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m2 |
| 328 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4314 | m3 |
| 329 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8867 | tấn |
| 331 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 332 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 333 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĂN KHOA GIÁO VIÊN 150 CHỖ (S12) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2371 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6208 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3449 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6721 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4129 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3906 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3224 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7762 | m3 |
| 17 | Láng nền chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2931 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2419 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4291 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,26 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,26 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,872 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7017 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8471 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6458 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8803 | m3 |
| 45 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5704 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2456 | m3 |
| 47 | Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC V250 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | md |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7627 | tấn |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lớp 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0952 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 64 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2664 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6993 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4604 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6326 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5664 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9171 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0371 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6264 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0482 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4304 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4402 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6862 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | tấn |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8102 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8102 | tấn |
| 91 | Bu lông M14 L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 92 | Bu lông M12 L50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 93 | Bu lông M12 L50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,7218 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường bao, vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9625 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường ngăn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1176 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường bao, vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8112 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tường ngăn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7764 | m3 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1344 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1092 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,4335 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,529 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2645 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,71 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5779 | m2 |
| 109 | Tạo kiến trúc rãnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m |
| 110 | Trát đắp chữ "Nhà ăn ban giám hiệu" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 111 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1092 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,937 | m2 |
| 113 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3386 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,4045 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,708 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7464 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn kích thước gạch gốm chống trơn 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2448 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn đá Granite len cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,576 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7811 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8884 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2517 | m2 |
| 125 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4515 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m2 |
| 127 | Hệ khung đỡ lavabo hộp inox 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7096 | kg |
| 128 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 129 | Vách ngăn composite dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3098 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1312 | m2 |
| 132 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1312 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0294 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh pano kính, khung gỗ nhóm II, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh pano kính, khung gỗ nhóm II, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 136 | Phụ kiện cho của đi (Bao gồm khóa, bản lề, chốt, móc...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 137 | Cửa sổ 2, 4 cánh pano kính, khung gỗ nhóm II, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cho cửa sổ (bao gồm bản lề, chốt, móc ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | md |
| 140 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 141 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 142 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | md |
| 143 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (Bù giá chênh kính 5mm là 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (Bù giá chênh kính 5mm là 150.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt ô gạch thông gió viên KT 300x300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2444 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6272 | m2 |
| 150 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 152 | Tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m2 |
| 153 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 154 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | m2 |
| 156 | Ngâm nước xi măng sàn theo quy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,531 | m2 |
| 157 | Quét chống thấm Sika proof membrane 3 lớp định mức 1,5kg/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7366 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5638 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn kích thước gạch đỏ hạ long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3992 | m2 |
| 160 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,259 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 163 | Tấm nhựa thông minh lấy sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5472 | m2 |
| 164 | Lam chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm tôn lạnh chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4169 | 100m2 |
| 166 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,346 | md |
| 167 | Ke chống bão bằng polime khoảng cách khe A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.181,1852 | cái |
| 168 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 169 | Lớp vữa bê tông tạo nhám dam dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 170 | Tạo rãnh chống trượt rộng 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3214 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 174 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 175 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6721 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5475 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 179 | Bóng tuyp led đôi 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Bóng tuyp led đơn 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 181 | Bóng tuyp led đơn 1x18W-1,2m chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Đèn tuýp led máng ba 0,6m, 220V/3x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 183 | Đèn led lốp trần D180 bóng led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 184 | Đèn led lốp trần D300 bóng led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Quạt thông gió công nghiệp KT 430x430x20 P150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Công tắc 3 hạt 1 chiều loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 194 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 196 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 197 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 198 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 199 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 200 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 201 | Ống luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 202 | Vỏ tủ điện trong nhà KT 800x600x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Kim thu sét D12 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 216 | Ống UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 217 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Hóa chất giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 219 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 221 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 222 | Ống UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 223 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Hóa chất giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt xiphong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa inox bộ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 236 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=7,5m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Ống PPR lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 238 | Ống PPR lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 239 | Ống PPR lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 240 | Ống PPR lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 245 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 246 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Van khóa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Van khóa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Van khóa PPR 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 253 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 255 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 256 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 257 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 259 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 260 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 262 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 263 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 264 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 265 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 266 | Cút PPR ren trong 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 268 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 269 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 270 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 271 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 272 | Ống nhựa UPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 273 | Ống nhựa UPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 274 | Ống nhựa UPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 275 | Ống nhựa UPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 276 | Y tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 277 | Y tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 278 | Ba chạc chuyển bậc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Ba chạc chuyển bậc D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 280 | Cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Cút chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 283 | Cút chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 284 | Cút chếch UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Côn thu UPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 286 | Côn thu UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 287 | Nút bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Nút bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 289 | Ống UPVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 290 | Cầu thu nước mưa D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 291 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 292 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 293 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7389 | 100m3 |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 295 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3778 | m3 |
| 296 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,417 | m3 |
| 297 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 299 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 300 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6889 | m3 |
| 301 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,578 | m3 |
| 302 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,911 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | 100m2 |
| 304 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,844 | m2 |
| 305 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| 306 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 308 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 309 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 310 | Nắp rãnh Composite KT 300x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 311 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi