Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Văn Lương – Xuân Quang (đoạn từ UBND xã Văn Lương đến Km21 ĐT 315 xã Xuân Quang), huyện Tam Nông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339027-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình công cộng huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Văn Lương – Xuân Quang (đoạn từ UBND xã Văn Lương đến Km21 ĐT 315 xã Xuân Quang), huyện Tam Nông.
Số hiệu KHLCNT 20200338941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:17:00 đến ngày 2020-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,752,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí công việc không xác định được khối lượng thiết kế 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
4 Lệ phí Tài nguyên và Môi trường 8.060,37 m3
B Chi phí hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường + nút + đường rẽ bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7156 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3259 100m3
3 Đào khuôn đường, bằng máy, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1612 100m3
4 Đào mặt đường láng nhựa cũ bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0948 100m3
5 Đào cấp bằng máy thi công, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4541 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng máy, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8147 100m3
7 Đắp đất bù đất không thích hợp, đánh cấp, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2688 100m3
8 Đào khơi rãnh bằng máy, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1624 100m3
9 Trồng cỏ mái taluy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2897 100m2
10 Vận chuyển đất tận dụng đào để đắp, phạm vi <=300m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8083 100m3
11 Khai thác đất để đắp, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6037 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác để đắp, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6037 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4312 100m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0948 100m3
15 Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,0672 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4241 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô 12T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4241 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.39km tiếp theo, ô tô 12T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4241 100tấn
19 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5685 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6601 100m3
21 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8206 100m3
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,0672 100m2
23 Tạo nhám mặt đường cũ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1983 m3
24 Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,91 m3
25 Cát sạn đệm dày 5cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,64 m3
26 Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2055 100m2
27 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô 12T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100tấn
29 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.39km tiếp theo, ô tô 12T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100tấn
30 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2055 100m2
31 Đào đất rãnh dọc, máy đào <=1,25m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1173 100m3
32 Đắp đất rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4741 100m3
33 Cát sạn đệm đáy rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,84 m3
34 Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,11 m3
35 Ván khuôn rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,139 100m2
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5601 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1721 100m2
39 Lắp đặt tấm bản bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.481 cái
40 Đào đất rãnh dọc, máy đào <=1,25m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6089 100m3
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6905 100m2
43 Lát tấm đan rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,32 m2
44 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
45 Vữa đệm + vữa mối nối, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m2
50 Lắp đặt tấm bản bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
51 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
52 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
53 Cát sạn đệm toàn bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
54 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
55 Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép tấm bản ĐK<=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
57 Lắp đặt tấm bản bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
58 Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
59 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
60 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
61 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
62 Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
63 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5112 100m2
64 Đào móng cống, máy đào <=1,25m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m3
65 Đắp đất quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m3
66 Đào móng cống, máy đào <=1,25m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 100m3
67 Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
68 Đào mặt đường láng nhựa cũ, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
69 Đắp đất quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 100m3
70 Bù móng bằng cấp phối đá dăm loại 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m3
71 Vận chuyển đất thừa không dùng được đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8007 100m3
72 Bê tông tường đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,78 m3
73 Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK 12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
74 Khoan tạo lỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
75 Bê tông móng đầu cống, móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,64 m3
76 Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
77 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1608 100m2
78 Cát sạn đệm dày 10cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m3
79 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
83 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn, bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0261 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5498 100m2
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đoạn
88 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 ống
89 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D6 - D8mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
93 Lắp đặt tấm bản bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
94 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
95 Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
96 Lắp dựng khớp nối, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
97 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
98 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
99 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,56 m2
100 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc, màu vàng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,44 m2
101 Sơn thành cống chui, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng sơn phản quang vàng, đen)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1m2
102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(160x100)cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (L=3m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
106 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (L=3.3m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
107 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (L=3.6m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Làm cọc tiêu BT KT(100x15x15)cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 cái
109 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
110 Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
111 Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
112 Đào đất đổ bê tông móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
113 Bê tông móng cột M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->